Tỉnh
Mã 52
Tỉnh Gia Lai
Cập nhật 06/10/2026 · Nguồn: 202/2025/QH15
Tóm tắt nhanh
Từ ngày 1/7/2025, Tỉnh Gia Lai mới được hợp nhất từ Tỉnh Bình Định và Tỉnh Gia Lai. Tỉnh có 135 đơn vị hành chính cấp xã (25 phường, 110 xã), không còn cấp quận/huyện. Trung tâm hành chính đặt tại Phường Quy Nhơn.
- Mã mới
- 52
- Đơn vị cấp xã
- 135
- Diện tích
- 21.576,53 km²
- Dân số
- 3.583.693 người
- Trụ sở UBND
- 01 Trần Phú, Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai
- Mã vùng điện thoại
- 0256, 0269
- Biển số xe
- 77, 81
- Mã bưu chính
- 55xxx, 61xxx–62xxx
- GRDP 2025
- 270.698 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người 2025
- 85,0 triệu đồng
- Thu NSNN trên địa bàn 2025
- 26.656 tỷ đồng (ước thực hiện)
- Hiệu lực
- 1/7/2025
GRDP theo giá hiện hành, số ước tính năm 2025 của Cục Thống kê (Niên giám thống kê 2025) và Thống kê các tỉnh; thu ngân sách nhà nước trên địa bàn theo báo cáo của tỉnh. Mã bưu chính 5 chữ số theo Quyết định 2475/QĐ-BTTTT và 2334/QĐ-BKHCN.
Trước và sau sáp nhập
Tỉnh Bình Định
Mã cũ 52 · 11 quận/huyện
GRDP/người 2025: 93,4 triệu đồng Mã vùng 0256 · Biển số 77
Tỉnh Gia Lai
Mã cũ 64 · 17 quận/huyện
GRDP/người 2025: 77,3 triệu đồng Mã vùng 0269 · Biển số 81
→ Tỉnh Gia Lai (mới) · mã 52
135 xã/phường/đặc khu
Bản đồ ranh giới
Đang tải bản đồ…
135 đơn vị cấp xã trực thuộc
| Tên mới | Mã | Hợp nhất từ (đơn vị cũ) |
|---|---|---|
| Xã Al Bá | 23954 | Xã Al Bá, Xã AYun, Xã Kông HTok |
| Phường An Bình | 23614 | Phường An Bình, Xã Cư An, Xã Tân An |
| Xã Ân Hảo | 21697 | Xã Ân Hảo Đông, Xã Ân Hảo Tây, Xã Ân Mỹ |
| Xã An Hòa | 21628 | Xã An Hòa, Xã An Nghĩa (một phần), Xã An Quang |
| Phường An Khê | 23617 | Phường An Phú, Phường An Phước, Phường An Tân, Phường Ngô Mây, Phường Tây Sơn, Xã Thành An |
| Xã An Lão | 21609 | Xã An Hưng, Thị trấn An Lão, Xã An Tân |
| Xã An Lương | 21769 | Xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Thành |
| Phường An Nhơn | 21910 | Phường Đập Đá, Xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Mỹ |
| Phường An Nhơn Bắc | 21925 | Xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Phong, Phường Nhơn Thành |
| Phường An Nhơn Đông | 21934 | Xã Nhơn An, Phường Nhơn Hưng |
| Phường An Nhơn Nam | 21943 | Phường Nhơn Hoà, Xã Nhơn Thọ |
| Xã An Nhơn Tây | 21940 | Xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Tân |
| Phường An Phú | 23602 | Xã An Phú, Xã Chư Á, Phường Thắng Lợi |
| Xã An Toàn | 21622 | Xã An Nghĩa (một phần), Xã An Toàn |
| Xã Ân Tường | 21715 | Xã Ân Hữu, Xã Ân Tường Tây, Xã Đak Mang |
| Xã An Vinh | 21616 | Xã An Dũng, Xã An Trung, Xã An Vinh |
| Xã Ayun | 23798 | Xã Ayun, Xã Đak Jơ Ta |
| Phường Ayun Pa | 24044 | Phường Cheo Reo, Phường Đoàn Kết, Phường Hòa Bình, Phường Sông Bờ |
| Xã Bàu Cạn | 23896 | Xã Bàu Cạn, Xã Bình Giáo, Xã Thăng Hưng |
| Xã Biển Hồ | 23590 | Xã Biển Hồ, Xã Chư Đăng Ya, Xã Hà Bầu, Xã Nghĩa Hưng |
| Xã Bình An | 21829 | Xã Bình Hòa, Xã Bình Thành, Xã Tây Bình, Xã Tây Vinh |
| Xã Bình Dương | 21733 | Thị trấn Bình Dương, Xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Phong |
| Phường Bình Định | 21907 | Phường Bình Định, Xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Phúc |
| Xã Bình Hiệp | 21817 | Xã Bình Tân, Xã Bình Thuận, Xã Tây An |
| Xã Bình Khê | 21820 | Xã Tây Giang, Xã Tây Thuận |
| Xã Bình Phú | 21835 | Xã Bình Tường, Xã Tây Phú, Xã Vĩnh An |
| Xã Bờ Ngoong | 23947 | Xã Bar Măih, Xã Bờ Ngoong, Xã Chư Pơng, Xã Ia Tiêm |
| Phường Bồng Sơn | 21640 | Phường Bồng Sơn, Phường Hoài Đức |
| Xã Canh Liên | 21997 | Xã Canh Liên (một phần) |
| Xã Canh Vinh | 22006 | Xã Canh Hiển, Xã Canh Hiệp (một phần), Xã Canh Liên (một phần), Xã Canh Vinh |
| Xã Cát Tiến | 21880 | Xã Cát Hải, Xã Cát Thành, Thị trấn Cát Tiến |
| Xã Chơ Long | 23851 | Xã Chơ GLong, Xã Đăk Pơ Pho |
| Xã Chư A Thai | 24049 | Xã Ayun Hạ, Xã Chư A Thai, Xã Ia Ake |
| Xã Chư Krey | 23830 | Xã An Trung, Xã Chư Krêy |
| Xã Chư Păh | 23722 | Xã Hòa Phú, Xã Nghĩa Hòa, Thị trấn Phú Hòa |
| Xã Chư Prông | 23887 | Thị trấn Chư Prông, Xã Ia Drăng, Xã Ia Kly, Xã Ia Phìn |
| Xã Chư Pưh | 23942 | Xã Chư Don, Xã Ia Phang, Thị trấn Nhơn Hoà |
| Xã Chư Sê | 23941 | Thị trấn Chư Sê, Xã Dun, Xã Ia Blang, Xã Ia Glai, Xã Ia Pal |
| Xã Cửu An | 23629 | Xã Cửu An, Xã Song An, Xã Tú An, Xã Xuân An |
| Phường Diên Hồng | 23563 | Phường Diên Hồng, Xã Diên Phú, Phường Ia Kring, Phường Yên Đỗ |
| Xã Đak Đoa | 23677 | Thị trấn Đăk Đoa, Xã Glar, Xã Tân Bình |
| Xã Đak Pơ | 23995 | Xã An Thành, Thị trấn Đak Pơ, Xã Hà Tam, Xã Yang Bắc |
| Xã Đak Rong | 23644 | Xã Đăk Roong, Xã Kon Pne |
| Xã Đak Sơmei | 23683 | Xã Đăk Sơmei, Xã Hà Đông |
| Xã Đăk Song | 23842 | Xã Đăk Pling, Xã Đăk Song |
| Xã Đề Gi | 21859 | Thị trấn Cát Khánh, Xã Cát Minh, Xã Cát Tài |
| Xã Đức Cơ | 23857 | Thị trấn Chư Ty, Xã Ia Kriêng |
| Xã Gào | 23611 | Xã Gào, Xã Ia Kênh, Xã Ia Pếch |
| Xã Hòa Hội | 21871 | Xã Cát Hanh, Xã Cát Hiệp |
| Xã Hoài Ân | 21688 | Xã Ân Đức, Xã Ân Phong, Xã Ân Tường Đông, Thị trấn Tăng Bạt Hổ |
| Phường Hoài Nhơn | 21664 | Phường Hoài Thanh, Phường Hoài Thanh Tây, Phường Tam Quan Nam |
| Phường Hoài Nhơn Bắc | 21655 | Xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Sơn, Phường Tam Quan Bắc |
| Phường Hoài Nhơn Đông | 21670 | Xã Hoài Hải, Phường Hoài Hương, Xã Hoài Mỹ |
| Phường Hoài Nhơn Nam | 21673 | Phường Hoài Tân, Phường Hoài Xuân |
| Phường Hoài Nhơn Tây | 21661 | Phường Hoài Hảo, Xã Hoài Phú |
| Phường Hội Phú | 23586 | Phường Chi Lăng, Phường Hội Phú, Phường Trà Bá |
| Xã Hội Sơn | 21868 | Xã Cát Lâm, Xã Cát Sơn |
| Xã Hra | 23799 | Xã Đak Ta Ley, Xã Hra |
| Xã Ia Băng | 23710 | Xã A Dơk, Xã Ia Băng, Xã Ia Pết |
| Xã Ia Boòng | 23911 | Xã Ia Boòng, Xã Ia Me, Xã Ia O |
| Xã Ia Chia | 23788 | Xã Ia Chia |
| Xã Ia Dơk | 23869 | Xã Ia Dơk, Xã Ia Kla |
| Xã Ia Dom | 23872 | Xã Ia Dom |
| Xã Ia Dreh | 24100 | Xã Ia Dreh, Xã Ia RMok, Xã Krông Năng |
| Xã Ia Grai | 23764 | Xã Ia Bă, Xã Ia Grăng, Thị trấn Ia Kha |
| Xã Ia Hiao | 24061 | Xã Chrôh Pơnan, Xã Ia Hiao, Xã Ia Peng |
| Xã Ia Hrú | 23971 | Xã H Bông, Xã Ia Dreng, Xã Ia Hrú, Xã Ia Rong |
| Xã Ia Hrung | 23767 | Xã Ia Dêr, Xã Ia Hrung, Xã Ia Sao, Xã Ia Yok |
| Xã Ia Khươl | 23728 | Xã Đăk Tơ Ver, Xã Hà Tây, Xã Ia Khươl |
| Xã Ia Ko | 23977 | Xã Ia Hla, Xã Ia HLốp, Xã Ia Ko |
| Xã Ia Krái | 23776 | Xã Ia Khai, Xã Ia KRai, Xã Ia Tô |
| Xã Ia Krêl | 23866 | Xã Ia Din, Xã Ia Krêl, Xã Ia Lang |
| Xã Ia Lâu | 23935 | Xã Ia Lâu, Xã Ia Piơr |
| Xã Ia Le | 23986 | Xã Ia BLứ, Xã Ia Le |
| Xã Ia Ly | 23734 | Xã Ia Kreng, Thị trấn Ia Ly, Xã Ia Mơ Nông |
| Xã Ia Mơ | 23938 | Xã Ia Mơ |
| Xã Ia Nan | 23884 | Xã Ia Nan |
| Xã Ia O | 23782 | Xã Ia O |
| Xã Ia Pa | 24022 | Xã Ia Mrơn, Xã Ia Trok, Xã Kim Tân |
| Xã Ia Phí | 23749 | Xã Ia Ka, Xã Ia Nhin, Xã Ia Phí |
| Xã Ia Pia | 23926 | Xã Ia Ga, Xã Ia Pia, Xã Ia Vê |
| Xã Ia Pnôn | 23881 | Xã Ia Pnôn |
| Xã Ia Púch | 23917 | Xã Ia Púch |
| Xã Ia Rbol | 24065 | Xã Chư Băh, Xã Ia RBol |
| Xã Ia Rsai | 24112 | Xã Chư Gu, Xã Chư Rcăm, Xã Ia RSai |
| Xã Ia Sao | 24073 | Xã Ia RTô, Xã Ia Sao |
| Xã Ia Tôr | 23908 | Xã Ia Bang, Xã Ia Băng, Xã Ia Tôr |
| Xã Ia Tul | 24028 | Xã Chư Mố, Xã Ia Broăi, Xã Ia KDăm, Xã Ia Tul |
| Xã Kbang | 23638 | Xã Đak SMar, Thị trấn KBang, Xã Lơ Ku |
| Xã KDang | 23714 | Xã HNol, Xã KDang, Xã Trang |
| Xã Kim Sơn | 21727 | Xã Ân Nghĩa, Xã Bok Tới |
| Xã Kon Chiêng | 23818 | Xã Đăk Trôi, Xã Kon Chiêng |
| Xã Kon Gang | 23701 | Xã Đăk Krong, Xã HNeng, Xã Kon Gang, Xã Nam Yang |
| Xã Kông Bơ La | 23674 | Xã Đông, Xã Kông Bơ La, Xã Nghĩa An |
| Xã Kông Chro | 23824 | Thị trấn Kông Chro, Xã Yang Nam, Xã Yang Trung |
| Xã Krong | 23650 | Xã KRong |
| Xã Lơ Pang | 23812 | Xã Đê Ar, Xã Kon Thụp, Xã Lơ Pang |
| Xã Mang Yang | 23794 | Xã Đăk Djrăng, Xã Đăk Yă, Xã Hải Yang, Thị trấn Kon Dơng |
| Xã Ngô Mây | 21901 | Xã Cát Chánh, Xã Cát Hưng, Xã Cát Thắng |
| Xã Nhơn Châu | 21607 | Xã Nhơn Châu |
| Xã Phù Cát | 21853 | Xã Cát Tân, Xã Cát Trinh, Thị trấn Ngô Mây |
| Xã Phù Mỹ | 21730 | Xã Mỹ Chánh Tây, Xã Mỹ Quang, Thị trấn Phù Mỹ |
| Xã Phù Mỹ Bắc | 21739 | Xã Mỹ Châu, Xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Lộc |
| Xã Phù Mỹ Đông | 21751 | Xã Mỹ An, Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thọ |
| Xã Phù Mỹ Nam | 21775 | Xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Tài |
| Xã Phù Mỹ Tây | 21757 | Xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Trinh |
| Xã Phú Thiện | 24043 | Xã Ia Piar, Xã Ia Sol, Xã Ia Yeng, Thị trấn Phú Thiện |
| Xã Phú Túc | 24076 | Xã Chư Ngọc, Xã Đất Bằng, Xã Ia Mláh, Xã Phú Cần, Thị trấn Phú Túc |
| Phường Pleiku | 23575 | Phường Hoa Lư, Phường Hội Thương, Phường Phù Đổng, Phường Tây Sơn, Xã Trà Đa |
| Xã Pờ Tó | 24013 | Xã Chư Răng, Xã Pờ Tó |
| Phường Quy Nhơn | 21583 | Phường Đống Đa, Phường Hải Cảng, Phường Thị Nại, Phường Trần Phú |
| Phường Quy Nhơn Bắc | 21553 | Phường Nhơn Phú, Phường Trần Quang Diệu |
| Phường Quy Nhơn Đông | 21601 | Phường Nhơn Bình, Xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Lý |
| Phường Quy Nhơn Nam | 21592 | Phường Ghềnh Ráng, Phường Ngô Mây, Phường Nguyễn Văn Cừ, Phường Quang Trung |
| Phường Quy Nhơn Tây | 21589 | Phường Bùi Thị Xuân, Xã Phước Mỹ |
| Xã Sơn Lang | 23647 | Xã Sơ Pai, Xã Sơn Lang |
| Xã SRó | 23839 | Xã Đắk Kơ Ning, Xã SRó |
| Phường Tam Quan | 21637 | Xã Hoài Châu, Phường Tam Quan |
| Xã Tây Sơn | 21808 | Xã Bình Nghi, Thị trấn Phú Phong, Xã Tây Xuân |
| Phường Thống Nhất | 23584 | Phường Đống Đa, Phường Thống Nhất, Phường Yên Thế |
| Xã Tơ Tung | 23668 | Xã Kông Lơng Khơng, Xã Tơ Tung |
| Xã Tuy Phước | 21952 | Thị trấn Diêu Trì, Xã Phước Lộc, Xã Phước Nghĩa, Xã Phước Thuận, Thị trấn Tuy Phước |
| Xã Tuy Phước Bắc | 21964 | Xã Phước Hiệp, Xã Phước Hưng, Xã Phước Quang |
| Xã Tuy Phước Đông | 21970 | Xã Phước Hòa, Xã Phước Sơn, Xã Phước Thắng |
| Xã Tuy Phước Tây | 21985 | Xã Phước An, Xã Phước Thành |
| Xã Uar | 24109 | Xã Chư Drăng, Xã Ia RSươm, Xã Uar |
| Xã Vân Canh | 21994 | Xã Canh Hiệp (một phần), Xã Canh Hòa, Xã Canh Thuận, Thị trấn Vân Canh |
| Xã Vạn Đức | 21703 | Xã Ân Sơn, Xã Ân Thạnh, Xã Ân Tín |
| Xã Vĩnh Quang | 21805 | Xã Vĩnh Hòa, Xã Vĩnh Quang, Xã Vĩnh Thuận |
| Xã Vĩnh Sơn | 21787 | Xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Sơn |
| Xã Vĩnh Thạnh | 21786 | Xã Vĩnh Hảo, Thị trấn Vĩnh Thạnh |
| Xã Vĩnh Thịnh | 21796 | Xã Vĩnh Hiệp, Xã Vĩnh Thịnh |
| Xã Xuân An | 21892 | Xã Cát Nhơn, Xã Cát Tường |
| Xã Ya Hội | 24007 | Xã Phú An, Xã Ya Hội |
| Xã Ya Ma | 23833 | Xã Đăk Tơ Pang, Xã Kông Yang, Xã Ya Ma |
Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai mới gồm những tỉnh, thành nào?
Từ ngày 1/7/2025, Tỉnh Gia Lai được hợp nhất từ Tỉnh Bình Định và Tỉnh Gia Lai theo Nghị quyết 202/2025/QH15.
Tỉnh Gia Lai có bao nhiêu xã, phường?
Tỉnh Gia Lai có 135 đơn vị hành chính cấp xã: 25 phường, 110 xã. Từ 1/7/2025 không còn cấp quận/huyện.
Địa chỉ cũ ở Tỉnh Gia Lai nay ghi thế nào?
Bỏ quận/huyện, ghi: số nhà, đường, tên xã/phường mới, Tỉnh Gia Lai. Dùng công cụ chuyển đổi để biết xã/phường mới của địa chỉ cũ.
Trụ sở UBND Tỉnh Gia Lai ở đâu?
Trụ sở UBND Tỉnh Gia Lai đặt tại 01 Trần Phú, Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai.
GRDP và thu ngân sách của Tỉnh Gia Lai năm 2025 là bao nhiêu?
Năm 2025, GRDP của Tỉnh Gia Lai ước đạt 270.698 tỷ đồng (giá hiện hành), bình quân 85,0 triệu đồng/người. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (ước thực hiện) đạt 26.656 tỷ đồng.
Mã bưu chính của Tỉnh Gia Lai là gì?
Mã bưu chính 5 chữ số ở Tỉnh Gia Lai nằm trong dải 55xxx, 61xxx–62xxx (Quyết định 2475/QĐ-BTTTT, sửa đổi bởi 2334/QĐ-BKHCN); mã của từng xã, phường tra tại mabuuchinh.vn.
Mã vùng điện thoại và biển số xe của Tỉnh Gia Lai là gì?
Tỉnh Gia Lai dùng mã vùng điện thoại cố định 0256 và 0269; xe đăng ký tại đây mang ký hiệu biển số 77 và 81 (Thông tư 51/2025/TT-BCA). Từ 1/7/2025, mã vùng của các tỉnh cũ được dùng song song cho đến khi Bộ Khoa học và Công nghệ có thông báo mới (Công văn 2784/BKHCN-CVT).