Tỉnh
Mã 80
Tỉnh Tây Ninh
Cập nhật 06/10/2026 · Nguồn: 202/2025/QH15
Tóm tắt nhanh
Từ ngày 1/7/2025, Tỉnh Tây Ninh mới được hợp nhất từ Tỉnh Long An và Tỉnh Tây Ninh. Tỉnh có 96 đơn vị hành chính cấp xã (14 phường, 82 xã), không còn cấp quận/huyện. Trung tâm hành chính đặt tại Phường Long An.
- Mã mới
- 80
- Đơn vị cấp xã
- 96
- Diện tích
- 8.536,44 km²
- Dân số
- 3.254.170 người
- Trụ sở UBND
- 61 Nguyễn Huệ, phường Long An, tỉnh Tây Ninh
- Mã vùng điện thoại
- 0272, 0276
- Biển số xe
- 62, 70
- Mã bưu chính
- 80xxx, 82xxx–83xxx
- GRDP 2025
- 344.523 tỷ đồng (tính từ Niên giám)
- GRDP bình quân đầu người 2025
- 115,6 triệu đồng
- Thu NSNN trên địa bàn 2025
- 52.191 tỷ đồng (ước thực hiện)
- Hiệu lực
- 1/7/2025
GRDP theo giá hiện hành, số ước tính năm 2025 của Cục Thống kê (Niên giám thống kê 2025) và Thống kê các tỉnh; thu ngân sách nhà nước trên địa bàn theo báo cáo của tỉnh. Mã bưu chính 5 chữ số theo Quyết định 2475/QĐ-BTTTT và 2334/QĐ-BKHCN.
Trước và sau sáp nhập
Tỉnh Long An
Mã cũ 80 · 15 quận/huyện
GRDP/người 2025: 115,0 triệu đồng Mã vùng 0272 · Biển số 62
Tỉnh Tây Ninh
Mã cũ 72 · 9 quận/huyện
GRDP/người 2025: 116,5 triệu đồng Mã vùng 0276 · Biển số 70
→ Tỉnh Tây Ninh (mới) · mã 80
96 xã/phường/đặc khu
Bản đồ ranh giới
Đang tải bản đồ…
96 đơn vị cấp xã trực thuộc
| Tên mới | Mã | Hợp nhất từ (đơn vị cũ) |
|---|---|---|
| Xã An Lục Long | 28243 | Xã An Lục Long, Xã Dương Xuân Hội, Xã Long Trì |
| Xã An Ninh | 27943 | Xã An Ninh Đông, Xã An Ninh Tây, Xã Lộc Giang |
| Phường An Tịnh | 25732 | Phường An Tịnh, Phường Lộc Hưng |
| Xã Bến Cầu | 25681 | Xã An Thạnh, Thị trấn Bến Cầu, Xã Lợi Thuận, Xã Tiên Thuận |
| Xã Bến Lức | 27991 | Xã An Thạnh, Thị trấn Bến Lức, Xã Thanh Phú |
| Xã Bình Đức | 28015 | Xã Bình Đức, Xã Nhựt Chánh, Xã Thạnh Đức |
| Xã Bình Hiệp | 27793 | Xã Bình Hiệp, Xã Bình Hòa Tây, Xã Bình Tân, Xã Thạnh Trị |
| Xã Bình Hòa | 27811 | Xã Bình Hòa Đông, Xã Bình Hòa Trung, Xã Bình Thạnh |
| Phường Bình Minh | 25480 | Xã Bình Minh, Phường Ninh Sơn, Xã Phan (một phần), Xã Suối Đá (một phần), Xã Tân Bình, Xã Thạnh Tân |
| Xã Bình Thành | 27868 | Xã Bình Hòa Hưng, Xã Tân Hiệp, Xã Thuận Bình |
| Xã Cần Đước | 28108 | Thị trấn Cần Đước, Xã Phước Tuy, Xã Tân Ân, Xã Tân Chánh |
| Xã Cần Giuộc | 28159 | Thị trấn Cần Giuộc, Xã Long Hậu, Xã Phước Lại |
| Xã Cầu Khởi | 25573 | Xã Cầu Khởi, Xã Chà Là (một phần), Xã Phước Ninh |
| Xã Châu Thành | 25585 | Xã An Bình, Thị trấn Châu Thành, Xã Đồng Khởi, Xã Thái Bình (một phần) |
| Xã Dương Minh Châu | 25552 | Thị trấn Dương Minh Châu, Xã Phan (một phần), Xã Phước Minh (một phần), Xã Suối Đá (một phần) |
| Xã Đông Thành | 27898 | Thị trấn Đông Thành, Xã Mỹ Bình, Xã Mỹ Thạnh Đông, Xã Mỹ Thạnh Tây |
| Xã Đức Hòa | 27937 | Thị trấn Đức Hòa, Xã Đức Hòa Hạ, Xã Hựu Thạnh |
| Xã Đức Huệ | 27925 | Xã Bình Hòa Bắc, Xã Bình Hòa Nam, Xã Bình Thành |
| Xã Đức Lập | 27964 | Xã Đức Hòa Thượng (một phần), Xã Đức Lập Hạ, Xã Mỹ Hạnh Bắc |
| Phường Gia Lộc | 25672 | Phường Gia Lộc, Xã Phước Đông |
| Phường Gò Dầu | 25654 | Phường Gia Bình, Thị trấn Gò Dầu, Xã Thanh Phước |
| Xã Hảo Đước | 25588 | Xã An Cơ, Xã Hảo Đước, Xã Trí Bình |
| Xã Hậu Nghĩa | 27931 | Xã Đức Lập Thượng, Thị trấn Hậu Nghĩa, Xã Tân Mỹ |
| Xã Hậu Thạnh | 27841 | Xã Bắc Hòa (một phần), Xã Hậu Thạnh Đông, Xã Hậu Thạnh Tây |
| Xã Hiệp Hòa | 27952 | Thị trấn Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Xã Tân Phú |
| Xã Hòa Hội | 25606 | Xã Biên Giới, Xã Hòa Hội, Xã Hòa Thạnh |
| Xã Hòa Khánh | 27979 | Xã Hòa Khánh Đông, Xã Hòa Khánh Nam, Xã Hòa Khánh Tây |
| Phường Hòa Thành | 25645 | Xã Long Thành Nam, Phường Long Thành Trung |
| Xã Hưng Điền | 27727 | Xã Hưng Điền, Xã Hưng Điền B, Xã Hưng Hà |
| Xã Hưng Thuận | 25711 | Xã Đôn Thuận, Xã Hưng Thuận |
| Phường Khánh Hậu | 27715 | Phường Khánh Hậu, Xã Lợi Bình Nhơn, Phường Tân Khánh |
| Xã Khánh Hưng | 27763 | Xã Hưng Điền A, Xã Khánh Hưng (một phần), Xã Thái Bình Trung (một phần), Xã Thái Trị (một phần), Xã Vĩnh Trị (một phần) |
| Phường Kiến Tường | 27787 | Phường 1 (Thị xã Kiến Tường), Phường 2 (Thị xã Kiến Tường), Phường 3 (Thị xã Kiến Tường) |
| Xã Lộc Ninh | 25579 | Xã Bến Củi, Xã Lộc Ninh, Xã Phước Minh (một phần) |
| Phường Long An | 27694 | Phường 1 (Thành phố Tân An), Phường 3 (Thành phố Tân An), Phường 4 (Thành phố Tân An), Phường 5 (Thành phố Tân An), Phường 6 (Thành phố Tân An), Xã Bình Thạnh (một phần), Xã Hướng Thọ Phú |
| Xã Long Cang | 28126 | Xã Long Cang, Xã Long Định, Xã Phước Vân |
| Xã Long Chữ | 25684 | Xã Long Chữ, Xã Long Phước, Xã Long Vĩnh |
| Phường Long Hoa | 25630 | Phường Long Hoa, Phường Long Thành Bắc, Xã Trường Đông, Xã Trường Hòa, Xã Trường Tây |
| Xã Long Hựu | 28144 | Xã Long Hựu Đông, Xã Long Hựu Tây |
| Xã Long Thuận | 25702 | Xã Long Giang, Xã Long Khánh, Xã Long Thuận |
| Xã Lương Hòa | 28003 | Xã Lương Hòa, Xã Tân Bửu |
| Xã Mộc Hóa | 27823 | Thị trấn Bình Phong Thạnh, Xã Tân Lập, Xã Tân Thành |
| Xã Mỹ An | 28066 | Xã Mỹ An, Xã Mỹ Phú |
| Xã Mỹ Hạnh | 27976 | Xã Đức Hòa Đông, Xã Đức Hòa Thượng (một phần), Xã Mỹ Hạnh Nam |
| Xã Mỹ Lệ | 28132 | Xã Long Sơn, Xã Mỹ Lệ, Xã Tân Trạch |
| Xã Mỹ Lộc | 28177 | Xã Mỹ Lộc, Xã Phước Lâm, Xã Thuận Thành |
| Xã Mỹ Quý | 27907 | Xã Mỹ Quý Đông, Xã Mỹ Quý Tây, Xã Mỹ Thạnh Bắc |
| Xã Mỹ Thạnh | 28051 | Xã Bình An, Xã Mỹ Lạc, Xã Mỹ Thạnh, Xã Tân Thành (một phần) |
| Xã Mỹ Yên | 28018 | Xã Long Hiệp, Xã Mỹ Yên, Xã Phước Lợi |
| Xã Nhơn Hòa Lập | 27838 | Xã Nhơn Hoà, Xã Nhơn Hòa Lập, Xã Tân Lập |
| Xã Nhơn Ninh | 27856 | Xã Nhơn Ninh, Xã Tân Ninh, Xã Tân Thành |
| Xã Nhựt Tảo | 28087 | Xã Lạc Tấn, Xã Nhị Thành (một phần), Xã Quê Mỹ Thạnh, Xã Tân Bình |
| Xã Ninh Điền | 25621 | Xã Ninh Điền, Xã Thành Long |
| Phường Ninh Thạnh | 25567 | Xã Bàu Năng, Xã Chà Là (một phần), Phường Ninh Thạnh |
| Xã Phước Chỉ | 25729 | Xã Phước Bình, Xã Phước Chỉ |
| Xã Phước Lý | 28165 | Xã Long Thượng, Xã Phước Hậu, Xã Phước Lý |
| Xã Phước Thạnh | 25663 | Xã Hiệp Thạnh, Xã Phước Thạnh, Xã Phước Trạch |
| Xã Phước Vinh | 25591 | Xã Hòa Hiệp, Xã Phước Vinh |
| Xã Phước Vĩnh Tây | 28201 | Xã Long An, Xã Long Phụng, Xã Phước Vĩnh Tây |
| Xã Rạch Kiến | 28114 | Xã Long Hòa, Xã Long Khê, Xã Long Trạch |
| Xã Tầm Vu | 28210 | Xã Hiệp Thạnh, Xã Phú Ngãi Trị, Xã Phước Tân Hưng, Thị trấn Tầm Vu |
| Phường Tân An | 27712 | Phường 7 (Thành phố Tân An), Xã An Vĩnh Ngãi, Xã Bình Tâm, Xã Nhơn Thạnh Trung |
| Xã Tân Biên | 25486 | Thị trấn Tân Biên, Xã Tân Bình, Xã Thạnh Tây |
| Xã Tân Châu | 25516 | Xã Suối Dây (một phần), Thị trấn Tân Châu, Xã Tân Phú (một phần), Xã Thạnh Đông |
| Xã Tân Đông | 25522 | Xã Tân Đông, Xã Tân Hà |
| Xã Tân Hòa | 25531 | Xã Suối Ngô, Xã Tân Hòa |
| Xã Tân Hội | 25525 | Xã Tân Hiệp, Xã Tân Hội |
| Xã Tân Hưng | 27721 | Thị trấn Tân Hưng, Xã Vĩnh Lợi, Xã Vĩnh Thạnh |
| Xã Tân Lân | 28138 | Xã Phước Đông, Xã Tân Lân |
| Xã Tân Lập | 25489 | Xã Tân Lập, Xã Thạnh Bắc |
| Xã Tân Long | 28072 | Xã Long Thạnh, Xã Long Thuận, Xã Tân Long |
| Phường Tân Ninh | 25459 | Phường 1 (Thành phố Tây Ninh), Phường 2 (Thành phố Tây Ninh), Phường 3 (Thành phố Tây Ninh), Phường 4 (Thành phố Tây Ninh), Phường Hiệp Ninh, Xã Thái Bình (một phần) |
| Xã Tân Phú | 25549 | Xã Mỏ Công (một phần), Xã Tân Hưng, Xã Tân Phong (một phần), Xã Tân Phú (một phần), Xã Trà Vong (một phần) |
| Xã Tân Tập | 28207 | Xã Đông Thạnh, Xã Phước Vĩnh Đông, Xã Tân Tập |
| Xã Tân Tây | 27889 | Xã Tân Đông, Xã Tân Tây, Xã Thủy Đông |
| Xã Tân Thạnh | 27826 | Xã Kiến Bình, Xã Tân Bình, Xã Tân Hòa, Thị trấn Tân Thạnh |
| Xã Tân Thành | 25534 | Xã Suối Dây (một phần), Xã Tân Thành |
| Xã Tân Trụ | 28075 | Xã Bình Lãng, Xã Bình Tịnh, Xã Bình Trinh Đông, Thị trấn Tân Trụ |
| Xã Thạnh Bình | 25498 | Xã Tân Phong (một phần), Xã Thạnh Bình |
| Phường Thanh Điền | 25633 | Phường Hiệp Tân, Xã Thanh Điền |
| Xã Thạnh Đức | 25657 | Xã Cẩm Giang, Xã Thạnh Đức |
| Xã Thạnh Hóa | 27865 | Xã Thạnh An, Thị trấn Thạnh Hóa, Xã Thủy Tây |
| Xã Thạnh Lợi | 27994 | Xã Lương Bình, Xã Thạnh Hòa, Xã Thạnh Lợi |
| Xã Thạnh Phước | 27877 | Xã Thạnh Phú, Xã Thạnh Phước, Xã Thuận Nghĩa Hòa |
| Xã Thủ Thừa | 28036 | Xã Bình Thạnh (một phần), Xã Nhị Thành (một phần), Xã Tân Thành (một phần), Thị trấn Thủ Thừa |
| Xã Thuận Mỹ | 28225 | Xã Thanh Phú Long, Xã Thanh Vĩnh Đông, Xã Thuận Mỹ |
| Xã Trà Vong | 25510 | Xã Mỏ Công (một phần), Xã Trà Vong (một phần) |
| Phường Trảng Bàng | 25708 | Phường An Hòa, Phường Trảng Bàng |
| Xã Truông Mít | 25666 | Xã Bàu Đồn, Xã Truông Mít |
| Xã Tuyên Bình | 27775 | Xã Thái Bình Trung (một phần), Xã Tuyên Bình, Xã Tuyên Bình Tây, Xã Vĩnh Bình (một phần), Xã Vĩnh Thuận (một phần) |
| Xã Tuyên Thạnh | 27817 | Xã Bắc Hòa (một phần), Xã Thạnh Hưng, Xã Tuyên Thạnh |
| Xã Vàm Cỏ | 28093 | Xã Đức Tân, Xã Nhựt Ninh, Xã Tân Phước Tây |
| Xã Vĩnh Châu | 27748 | Xã Vĩnh Bửu, Xã Vĩnh Châu A, Xã Vĩnh Đại |
| Xã Vĩnh Công | 28222 | Xã Bình Quới, Xã Hòa Phú, Xã Vĩnh Công |
| Xã Vĩnh Hưng | 27757 | Xã Khánh Hưng (một phần), Xã Thái Bình Trung (một phần), Xã Thái Trị (một phần), Xã Vĩnh Bình (một phần), Thị trấn Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Thuận (một phần), Xã Vĩnh Trị (một phần) |
| Xã Vĩnh Thạnh | 27736 | Xã Hưng Thạnh, Xã Thạnh Hưng, Xã Vĩnh Châu B |
Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Tây Ninh
Tỉnh Tây Ninh mới gồm những tỉnh, thành nào?
Từ ngày 1/7/2025, Tỉnh Tây Ninh được hợp nhất từ Tỉnh Long An và Tỉnh Tây Ninh theo Nghị quyết 202/2025/QH15.
Tỉnh Tây Ninh có bao nhiêu xã, phường?
Tỉnh Tây Ninh có 96 đơn vị hành chính cấp xã: 14 phường, 82 xã. Từ 1/7/2025 không còn cấp quận/huyện.
Địa chỉ cũ ở Tỉnh Tây Ninh nay ghi thế nào?
Bỏ quận/huyện, ghi: số nhà, đường, tên xã/phường mới, Tỉnh Tây Ninh. Dùng công cụ chuyển đổi để biết xã/phường mới của địa chỉ cũ.
Trụ sở UBND Tỉnh Tây Ninh ở đâu?
Trụ sở UBND Tỉnh Tây Ninh đặt tại 61 Nguyễn Huệ, phường Long An, tỉnh Tây Ninh.
GRDP và thu ngân sách của Tỉnh Tây Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
Năm 2025, GRDP của Tỉnh Tây Ninh ước đạt 344.523 tỷ đồng (giá hiện hành), bình quân 115,6 triệu đồng/người. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (ước thực hiện) đạt 52.191 tỷ đồng.
Mã bưu chính của Tỉnh Tây Ninh là gì?
Mã bưu chính 5 chữ số ở Tỉnh Tây Ninh nằm trong dải 80xxx, 82xxx–83xxx (Quyết định 2475/QĐ-BTTTT, sửa đổi bởi 2334/QĐ-BKHCN); mã của từng xã, phường tra tại mabuuchinh.vn.
Mã vùng điện thoại và biển số xe của Tỉnh Tây Ninh là gì?
Tỉnh Tây Ninh dùng mã vùng điện thoại cố định 0272 và 0276; xe đăng ký tại đây mang ký hiệu biển số 62 và 70 (Thông tư 51/2025/TT-BCA). Từ 1/7/2025, mã vùng của các tỉnh cũ được dùng song song cho đến khi Bộ Khoa học và Công nghệ có thông báo mới (Công văn 2784/BKHCN-CVT).