Thành phố
Mã 24
Thành phố Bắc Ninh
Cập nhật 06/10/2026 · Nguồn: 202/2025/QH15, 39/2026/QH16
Tóm tắt nhanh
Từ ngày 1/7/2025, Thành phố Bắc Ninh mới được hợp nhất từ Tỉnh Bắc Giang và Tỉnh Bắc Ninh. Thành phố có 99 đơn vị hành chính cấp xã (45 phường, 54 xã), không còn cấp quận/huyện. Trung tâm hành chính đặt tại Phường Bắc Giang.
- Mã mới
- 24
- Đơn vị cấp xã
- 99
- Diện tích
- 4.718,60 km²
- Dân số
- 3.619.433 người
- Trụ sở UBND
- Số 82 Hùng Vương, phường Bắc Giang, thành phố Bắc Ninh
- Mã vùng điện thoại
- 0204, 0222
- Biển số xe
- 98, 99
- Mã bưu chính
- 16xxx, 26xxx
- GRDP 2025
- 522.618 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người 2025
- 146,2 triệu đồng
- Thu NSNN trên địa bàn 2025
- 72.497 tỷ đồng (ước thực hiện)
- Hiệu lực
- 1/7/2025
GRDP theo giá hiện hành, số ước tính năm 2025 của Cục Thống kê (Niên giám thống kê 2025) và Thống kê các tỉnh; thu ngân sách nhà nước trên địa bàn theo báo cáo của tỉnh. Mã bưu chính 5 chữ số theo Quyết định 2475/QĐ-BTTTT và 2334/QĐ-BKHCN.
Trước và sau sáp nhập
Tỉnh Bắc Giang
Mã cũ 24 · 10 quận/huyện
GRDP/người 2025: 124,6 triệu đồng Mã vùng 0204 · Biển số 98
Tỉnh Bắc Ninh
Mã cũ 27 · 8 quận/huyện
GRDP/người 2025: 173,4 triệu đồng Mã vùng 0222 · Biển số 99
→ Thành phố Bắc Ninh (mới) · mã 24
99 xã/phường/đặc khu
Bản đồ ranh giới
Đang tải bản đồ…
99 đơn vị cấp xã trực thuộc
| Tên mới | Mã | Hợp nhất từ (đơn vị cũ) |
|---|---|---|
| Xã An Lạc | 07654 | Xã An Lạc, Xã Lệ Viễn |
| Phường Bắc Giang | 07210 | Phường Dĩnh Kế, Phường Dĩnh Trì, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Ngô Quyền, Phường Thọ Xương, Phường Trần Phú, Phường Xương Giang |
| Xã Bắc Lũng | 07498 | Xã Bắc Lũng, Xã Khám Lạng, Xã Lan Mẫu, Xã Yên Sơn |
| Xã Bảo Đài | 07462 | Xã Bảo Đài, Xã Bảo Sơn, Xã Tam Dị, Xã Thanh Lâm |
| Xã Biển Động | 07573 | Thị trấn Biển Động, Xã Kim Sơn, Xã Phú Nhuận |
| Xã Biên Sơn | 07537 | Xã Biên Sơn, Xã Phong Vân |
| Phường Bố Hạ | 07294 | Thị trấn Bố Hạ, Xã Đông Sơn, Xã Hương Vĩ |
| Phường Bồng Lai | 09295 | Phường Bồng Lai, Phường Cách Bi, Xã Mộ Đạo |
| Xã Cẩm Lý | 07519 | Xã Cẩm Lý, Xã Đan Hội |
| Phường Cảnh Thụy | 07738 | Phường Cảnh Thụy, Xã Tiến Dũng, Xã Tư Mại |
| Xã Cao Đức | 09466 | Xã Cao Đức, Xã Vạn Ninh |
| Phường Chi Lăng | 09313 | Xã Chi Lăng, Xã Yên Giả |
| Phường Chũ | 07525 | Phường Chũ, Phường Hồng Giang, Phường Thanh Hải, Phường Trù Hựu |
| Xã Dương Hưu | 07672 | Xã Dương Hưu, Xã Long Sơn |
| Phường Đa Mai | 07228 | Phường Đa Mai, Phường Mỹ Độ, Xã Quế Nham, Phường Song Mai, Phường Tân Mỹ |
| Xã Đại Đồng | 09340 | Xã Đại Đồng, Xã Hoàn Sơn, Xã Tri Phương |
| Xã Đại Lai | 09469 | Xã Đại Lai, Xã Song Giang |
| Xã Đại Sơn | 07627 | Xã Đại Sơn, Xã Giáo Liêm, Xã Phúc Sơn |
| Phường Đào Viên | 09301 | Xã Đào Viên, Xã Ngọc Xá, Phường Phù Lương |
| Xã Đèo Gia | 07594 | Xã Đèo Gia, Xã Tân Lập |
| Xã Đông Cứu | 09487 | Xã Đông Cứu, Xã Giang Sơn, Xã Lãng Ngâm |
| Xã Đồng Kỳ | 07282 | Xã Đồng Hưu, Xã Đồng Kỳ, Xã Đồng Vương |
| Phường Đồng Nguyên | 09385 | Phường Đồng Kỵ, Phường Đồng Nguyên, Phường Trang Hạ |
| Xã Đông Phú | 07450 | Xã Đông Hưng, Xã Đông Phú |
| Xã Đồng Việt | 07735 | Xã Đồng Phúc, Xã Đồng Việt, Xã Đức Giang |
| Phường Gia Bình | 09454 | Xã Đại Bái, Thị trấn Gia Bình, Xã Quỳnh Phú, Xã Xuân Lai |
| Phường Hạp Lĩnh | 09325 | Phường Hạp Lĩnh, Phường Khắc Niệm |
| Phường Hiệp Hoà | 07840 | Xã Danh Thắng, Xã Đoan Bái, Xã Đông Lỗ, Xã Lương Phong, Thị trấn Thắng |
| Xã Hoàng Vân | 07822 | Xã Đồng Tiến, Xã Hoàng Vân, Xã Ngọc Sơn, Xã Toàn Thắng |
| Xã Hợp Thịnh | 07864 | Xã Hợp Thịnh, Xã Hùng Thái, Xã Mai Trung, Xã Sơn Thịnh, Xã Thường Thắng |
| Phường Kép | 07399 | Xã Hương Sơn, Thị trấn Kép, Xã Quang Thịnh |
| Xã Kiên Lao | 07552 | Xã Kiên Lao, Xã Kiên Thành |
| Phường Kinh Bắc | 09187 | Phường Hòa Long, Phường Khúc Xuyên, Phường Kinh Bắc, Phường Suối Hoa, Phường Tiền Ninh Vệ, Phường Vạn An |
| Xã Lâm Thao | 09529 | Xã Bình Định, Xã Lâm Thao, Xã Quảng Phú |
| Phường Lạng Giang | 07375 | Xã Hương Lạc, Xã Tân Hưng, Thị trấn Vôi, Xã Xương Lâm |
| Xã Liên Bão | 09334 | Xã Hiên Vân, Xã Liên Bão, Xã Việt Đoàn |
| Phường Lục Nam | 07444 | Xã Chu Điện, Xã Cương Sơn, Thị trấn Đồi Ngô, Thị trấn Phương Sơn, Xã Tiên Nha |
| Xã Lục Ngạn | 07582 | Xã Đồng Cốc, Xã Giáp Sơn, Thị trấn Phì Điền, Xã Tân Hoa, Xã Tân Quang |
| Xã Lục Sơn | 07492 | Xã Bình Sơn, Xã Lục Sơn |
| Phường Lương Tài | 09496 | Xã Phú Hòa, Xã Tân Lãng, Thị trấn Thứa |
| Phường Mão Điền | 09409 | Phường An Bình, Xã Hoài Thượng, Xã Mão Điền |
| Xã Mỹ Thái | 07420 | Xã Dương Đức, Xã Mỹ Thái, Xã Tân Thanh, Xã Xuân Hương |
| Xã Nam Dương | 07603 | Xã Nam Dương, Xã Tân Mộc |
| Phường Nam Sơn | 09286 | Phường Nam Sơn, Phường Vân Dương |
| Phường Nếnh | 07795 | Phường Nếnh, Phường Quang Châu, Phường Tăng Tiến, Phường Vân Trung |
| Xã Nghĩa Phương | 07486 | Xã Huyền Sơn, Xã Nghĩa Phương, Xã Trường Giang |
| Xã Ngọc Thiện | 07351 | Xã Ngọc Châu, Xã Ngọc Thiện, Xã Ngọc Vân, Xã Song Vân, Xã Việt Ngọc |
| Xã Nhã Nam | 07306 | Xã An Dương, Xã Liên Sơn, Thị trấn Nhã Nam, Xã Tân Trung |
| Phường Nhân Hòa | 09253 | Phường Đại Xuân, Phường Nhân Hòa, Xã Việt Thống |
| Phường Nhân Thắng | 09475 | Xã Bình Dương, Thị trấn Nhân Thắng, Xã Thái Bảo |
| Phường Ninh Xá | 09445 | Xã Nguyệt Đức, Phường Ninh Xá |
| Xã Phật Tích | 09349 | Xã Cảnh Hưng, Xã Minh Đạo, Xã Phật Tích |
| Phường Phù Khê | 09379 | Phường Châu Khê, Phường Hương Mạc, Phường Phù Khê |
| Phường Phù Lãng | 09292 | Xã Châu Phong, Xã Đức Long, Xã Phù Lãng |
| Xã Phúc Hòa | 07330 | Xã Hợp Đức, Xã Liên Chung, Xã Phúc Hòa |
| Phường Phương Liễu | 09265 | Phường Phương Liễu, Phường Phượng Mao |
| Phường Phượng Sơn | 07612 | Xã Mỹ An, Phường Phượng Sơn, Xã Quý Sơn |
| Xã Quang Trung | 07333 | Xã Lam Sơn, Xã Quang Trung |
| Phường Quế Võ | 09247 | Phường Bằng An, Phường Phố Mới, Phường Quế Tân, Phường Việt Hùng |
| Xã Sa Lý | 07534 | Xã Phong Minh, Xã Sa Lý |
| Xã Sơn Động | 07615 | Xã An Bá, Thị trấn An Châu, Xã Vĩnh An |
| Xã Sơn Hải | 07543 | Xã Hộ Đáp, Xã Sơn Hải |
| Phường Song Liễu | 09433 | Phường Hà Mãn, Xã Ngũ Thái, Xã Song Liễu, Phường Xuân Lâm |
| Xã Tam Đa | 09208 | Xã Đông Phong, Xã Tam Đa, Xã Thụy Hòa |
| Xã Tam Giang | 09202 | Xã Hòa Tiến, Xã Tam Giang |
| Phường Tam Sơn | 09370 | Phường Tam Sơn, Phường Tương Giang |
| Xã Tam Tiến | 07264 | Xã An Thượng, Xã Tam Tiến, Xã Tiến Thắng |
| Phường Tân An | 07682 | Xã Lãng Sơn, Xã Quỳnh Sơn, Phường Tân An, Xã Trí Yên |
| Xã Tân Chi | 09343 | Xã Lạc Vệ, Xã Tân Chi |
| Xã Tân Dĩnh | 07432 | Xã Đại Lâm, Xã Tân Dĩnh, Xã Thái Đào |
| Xã Tân Sơn | 07531 | Xã Cấm Sơn, Xã Tân Sơn |
| Phường Tân Tiến | 07699 | Phường Hương Gián, Phường Tân Tiến, Xã Xuân Phú |
| Xã Tân Yên | 07339 | Thị trấn Cao Thượng, Xã Cao Xá, Xã Ngọc Lý, Xã Việt Lập |
| Xã Tây Yên Tử | 07616 | Thị trấn Tây Yên Tử, Xã Thanh Luận |
| Phường Thuận Thành | 09400 | Xã Đại Đồng Thành, Phường Gia Đông, Phường Hồ, Phường Song Hồ |
| Phường Tiên Du | 09319 | Thị trấn Lim, Xã Nội Duệ, Xã Phú Lâm |
| Xã Tiên Lục | 07381 | Xã An Hà, Xã Đào Mỹ, Xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hưng, Xã Tiên Lục |
| Phường Tiền Phong | 07696 | Phường Đồng Sơn, Phường Nội Hoàng, Phường Song Khê, Phường Tiền Phong |
| Phường Trạm Lộ | 09430 | Xã Nghĩa Đạo, Phường Trạm Lộ |
| Phường Trí Quả | 09427 | Xã Đình Tổ, Phường Thanh Khương, Phường Trí Quả |
| Xã Trung Chính | 09523 | Xã Phú Lương, Xã Quang Minh, Xã Trung Chính |
| Xã Trung Kênh | 09499 | Xã An Tập, Xã An Thịnh, Xã Trung Kênh |
| Xã Trường Sơn | 07489 | Xã Trường Sơn, Xã Vô Tranh |
| Phường Tự Lạn | 07774 | Xã Hương Mai, Xã Thượng Lan, Phường Tự Lạn, Xã Việt Tiến |
| Phường Từ Sơn | 09367 | Phường Đình Bảng, Phường Đông Ngàn, Phường Phù Chẩn, Phường Tân Hồng |
| Xã Tuấn Đạo | 07663 | Xã Tuấn Đạo |
| Phường Vân Hà | 07798 | Phường Ninh Sơn, Phường Quảng Minh, Xã Tiên Sơn, Xã Trung Sơn, Xã Vân Hà |
| Xã Văn Môn | 09238 | Xã Đông Thọ, Xã Văn Môn, Xã Yên Phụ |
| Xã Vân Sơn | 07621 | Xã Hữu Sản, Xã Vân Sơn |
| Phường Việt Yên | 07777 | Phường Bích Động, Phường Hồng Thái, Xã Minh Đức, Xã Nghĩa Trung |
| Phường Võ Cường | 09190 | Phường Đại Phúc, Phường Phong Khê, Phường Võ Cường |
| Phường Vũ Ninh | 09169 | Phường Đáp Cầu, Phường Kim Chân, Phường Thị Cầu, Phường Vũ Ninh |
| Xã Xuân Cẩm | 07870 | Thị trấn Bắc Lý, Xã Châu Minh, Xã Hương Lâm, Xã Mai Đình, Xã Xuân Cẩm |
| Xã Xuân Lương | 07246 | Xã Canh Nậu, Xã Đồng Tiến, Xã Xuân Lương |
| Phường Yên Dũng | 07681 | Phường Nham Biền, Phường Tân Liễu, Xã Yên Lư |
| Xã Yên Định | 07642 | Xã Cẩm Đàn, Xã Yên Định |
| Phường Yên Phong | 09193 | Thị trấn Chờ, Xã Đông Tiến, Xã Long Châu, Xã Trung Nghĩa |
| Xã Yên Thế | 07288 | Xã Đồng Lạc, Xã Đồng Tâm, Thị trấn Phồn Xương, Xã Tân Hiệp, Xã Tân Sỏi |
| Xã Yên Trung | 09205 | Xã Dũng Liệt, Xã Yên Trung |
Câu hỏi thường gặp về Thành phố Bắc Ninh
Thành phố Bắc Ninh mới gồm những tỉnh, thành nào?
Từ ngày 1/7/2025, Thành phố Bắc Ninh được hợp nhất từ Tỉnh Bắc Giang và Tỉnh Bắc Ninh theo Nghị quyết 202/2025/QH15.
Thành phố Bắc Ninh có bao nhiêu xã, phường?
Thành phố Bắc Ninh có 99 đơn vị hành chính cấp xã: 45 phường, 54 xã. Từ 1/7/2025 không còn cấp quận/huyện.
Địa chỉ cũ ở Thành phố Bắc Ninh nay ghi thế nào?
Bỏ quận/huyện, ghi: số nhà, đường, tên xã/phường mới, Thành phố Bắc Ninh. Dùng công cụ chuyển đổi để biết xã/phường mới của địa chỉ cũ.
Trụ sở UBND Thành phố Bắc Ninh ở đâu?
Trụ sở UBND Thành phố Bắc Ninh đặt tại Số 82 Hùng Vương, phường Bắc Giang, thành phố Bắc Ninh.
GRDP và thu ngân sách của Thành phố Bắc Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
Năm 2025, GRDP của Thành phố Bắc Ninh ước đạt 522.618 tỷ đồng (giá hiện hành), bình quân 146,2 triệu đồng/người. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (ước thực hiện) đạt 72.497 tỷ đồng.
Mã bưu chính của Thành phố Bắc Ninh là gì?
Mã bưu chính 5 chữ số ở Thành phố Bắc Ninh nằm trong dải 16xxx, 26xxx (Quyết định 2475/QĐ-BTTTT, sửa đổi bởi 2334/QĐ-BKHCN); mã của từng xã, phường tra tại mabuuchinh.vn.
Mã vùng điện thoại và biển số xe của Thành phố Bắc Ninh là gì?
Thành phố Bắc Ninh dùng mã vùng điện thoại cố định 0204 và 0222; xe đăng ký tại đây mang ký hiệu biển số 98 và 99 (Thông tư 51/2025/TT-BCA). Từ 1/7/2025, mã vùng của các tỉnh cũ được dùng song song cho đến khi Bộ Khoa học và Công nghệ có thông báo mới (Công văn 2784/BKHCN-CVT).