Thành phố
Mã 75
Thành phố Đồng Nai
Cập nhật 06/10/2026 · Nguồn: 202/2025/QH15, 30/2026/QH16
Tóm tắt nhanh
Từ ngày 1/7/2025, Thành phố Đồng Nai mới được hợp nhất từ Tỉnh Đồng Nai và Tỉnh Bình Phước. Thành phố có 95 đơn vị hành chính cấp xã (33 phường, 62 xã), không còn cấp quận/huyện. Trung tâm hành chính đặt tại Phường Trấn Biên.
- Mã mới
- 75
- Đơn vị cấp xã
- 95
- Diện tích
- 12.737,18 km²
- Dân số
- 4.491.408 người
- Trụ sở UBND
- Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, TP. Đồng Nai
- Mã vùng điện thoại
- 0251, 0271
- Biển số xe
- 39, 60, 93
- Mã bưu chính
- 67xxx, 76xxx
- GRDP 2025
- 677.932 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người 2025
- 150,8 triệu đồng
- Thu NSNN trên địa bàn 2025
- 101.400 tỷ đồng (ước thực hiện)
- Hiệu lực
- 1/7/2025
GRDP theo giá hiện hành, số ước tính năm 2025 của Cục Thống kê (Niên giám thống kê 2025) và Thống kê các tỉnh; thu ngân sách nhà nước trên địa bàn theo báo cáo của tỉnh. Mã bưu chính 5 chữ số theo Quyết định 2475/QĐ-BTTTT và 2334/QĐ-BKHCN.
Trước và sau sáp nhập
Tỉnh Đồng Nai
Mã cũ 75 · 11 quận/huyện
GRDP/người 2025: 159,5 triệu đồng Mã vùng 0251 · Biển số 39, 60
Tỉnh Bình Phước
Mã cũ 70 · 11 quận/huyện
GRDP/người 2025: 123,1 triệu đồng Mã vùng 0271 · Biển số 93
→ Thành phố Đồng Nai (mới) · mã 75
95 xã/phường/đặc khu
Bản đồ ranh giới
Đang tải bản đồ…
95 đơn vị cấp xã trực thuộc
| Tên mới | Mã | Hợp nhất từ (đơn vị cũ) |
|---|---|---|
| Phường An Lộc | 25333 | Phường Phú Thịnh, Xã Thanh Lương, Xã Thanh Phú |
| Xã An Phước | 26383 | Xã An Phước, Xã Tam An |
| Xã An Viễn | 26296 | Xã An Viễn, Xã Đồi 61 |
| Phường Bảo Vinh | 26098 | Xã Bảo Quang, Phường Bảo Vinh |
| Xã Bàu Hàm | 26254 | Xã Bàu Hàm, Xã Cây Gáo, Xã Sông Thao, Xã Thanh Bình |
| Phường Biên Hòa | 26068 | Phường Bửu Hòa, Phường Hóa An, Phường Tân Hạnh, Phường Tân Vạn |
| Xã Bình An | 26389 | Xã Bình An, Xã Long Đức |
| Phường Bình Lộc | 26089 | Xã Bình Lộc, Phường Suối Tre, Xã Xuân Thiện |
| Phường Bình Long | 25326 | Phường An Lộc, Phường Hưng Chiến, Phường Phú Đức, Xã Thanh Bình |
| Xã Bình Minh | 26278 | Xã Bắc Sơn, Xã Bình Minh |
| Phường Bình Phước | 25195 | Phường Tân Bình, Phường Tân Đồng, Phường Tân Phú, Phường Tân Thiện, Phường Tân Xuân, Xã Tiến Hưng |
| Xã Bình Tân | 25246 | Xã Bình Tân, Xã Long Bình, Xã Long Hưng |
| Xã Bom Bo | 25405 | Xã Bình Minh, Xã Bom Bo |
| Xã Bù Đăng | 25396 | Xã Đoàn Kết, Thị trấn Đức Phong, Xã Minh Hưng |
| Xã Bù Gia Mập | 25222 | Xã Bù Gia Mập |
| Xã Cẩm Mỹ | 26341 | Xã Bảo Bình, Thị trấn Long Giao, Xã Nhân Nghĩa, Xã Xuân Mỹ |
| Phường Chơn Thành | 25432 | Phường Hưng Long, Phường Minh Thành, Phường Thành Tâm |
| Phường Dầu Giây | 26326 | Xã Bàu Hàm 2, Thị trấn Dầu Giây, Xã Hưng Lộc, Xã Lộ 25 |
| Xã Đa Kia | 25231 | Xã Bình Thắng, Xã Đa Kia, Xã Phước Minh |
| Xã Đại Phước | 26491 | Xã Đại Phước, Xã Phú Đông, Xã Phú Hữu, Xã Phước Khánh |
| Xã Đak Lua | 26119 | Xã Dak Lua |
| Xã Đak Nhau | 25399 | Xã Đak Nhau, Xã Đường 10 |
| Xã Đăk Ơ | 25225 | Xã Đak Ơ |
| Xã Định Quán | 26206 | Thị trấn Định Quán, Xã Gia Canh, Xã Ngọc Định, Xã Phú Ngọc |
| Phường Đồng Phú | 25363 | Xã Tân Lập, Thị trấn Tân Phú, Xã Tân Tiến |
| Xã Đồng Tâm | 25390 | Xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tiến, Xã Tân Phước |
| Phường Đồng Xoài | 25210 | Xã Tân Thành, Phường Tiến Thành |
| Xã Gia Kiệm | 26311 | Xã Gia Kiệm, Xã Gia Tân 3, Xã Quang Trung |
| Phường Hàng Gòn | 26113 | Xã Hàng Gòn, Phường Xuân Tân |
| Phường Hố Nai | 26005 | Xã Hố Nai 3, Phường Tân Hòa |
| Xã Hưng Phước | 25309 | Xã Hưng Phước, Xã Phước Thiện |
| Xã Hưng Thịnh | 26281 | Xã Đông Hoà, Xã Hưng Thịnh, Xã Tây Hoà, Xã Trung Hoà |
| Xã La Ngà | 26227 | Xã La Ngà, Xã Túc Trưng |
| Xã Lộc Hưng | 25303 | Xã Lộc Điền, Xã Lộc Hưng, Xã Lộc Khánh |
| Phường Lộc Ninh | 25270 | Thị trấn Lộc Ninh, Xã Lộc Thái, Xã Lộc Thuận |
| Xã Lộc Quang | 25292 | Xã Lộc Hiệp, Xã Lộc Phú, Xã Lộc Quang |
| Xã Lộc Tấn | 25279 | Xã Lộc Tấn, Xã Lộc Thiện |
| Xã Lộc Thành | 25294 | Xã Lộc Thành, Xã Lộc Thịnh |
| Xã Lộc Thạnh | 25280 | Xã Lộc Hòa, Xã Lộc Thạnh |
| Phường Long Bình | 26020 | Phường Hố Nai, Phường Long Bình, Phường Tân Biên |
| Xã Long Hà | 25255 | Xã Long Hà, Xã Long Tân |
| Phường Long Hưng | 26380 | Phường An Hòa, Phường Long Bình Tân, Xã Long Hưng |
| Phường Long Khánh | 26080 | Xã Bàu Trâm, Phường Phú Bình, Phường Xuân An, Phường Xuân Bình, Phường Xuân Hoà |
| Xã Long Phước | 26413 | Xã Bàu Cạn, Xã Long Phước |
| Phường Long Thành | 26368 | Xã Bình Sơn, Xã Lộc An, Xã Long An, Thị trấn Long Thành |
| Xã Minh Đức | 25349 | Xã An Phú, Xã Minh Đức, Xã Minh Tâm |
| Phường Minh Hưng | 25441 | Phường Minh Hưng, Phường Minh Long |
| Xã Nam Cát Tiên | 26122 | Xã Nam Cát Tiên, Xã Phú An |
| Xã Nghĩa Trung | 25417 | Xã Đức Liễu, Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Trung |
| Xã Nha Bích | 25450 | Xã Minh Lập, Xã Minh Thắng, Xã Nha Bích |
| Phường Nhơn Trạch | 26485 | Thị trấn Hiệp Phước, Xã Long Tân, Xã Phú Hội, Xã Phú Thạnh, Xã Phước Thiền |
| Xã Phú Hòa | 26221 | Xã Phú Điền, Xã Phú Hòa, Xã Phú Lợi |
| Xã Phú Lâm | 26158 | Xã Phú Bình, Xã Phú Lâm, Xã Phú Sơn, Xã Thanh Sơn |
| Xã Phú Lý | 26173 | Xã Phú Lý |
| Xã Phú Nghĩa | 25267 | Xã Đức Hạnh, Xã Phú Nghĩa, Xã Phú Văn |
| Xã Phú Riềng | 25252 | Xã Bù Nho, Xã Phú Riềng |
| Xã Phú Trung | 25261 | Xã Phú Trung, Xã Phước Tân |
| Xã Phú Vinh | 26215 | Xã Phú Tân, Xã Phú Vinh |
| Xã Phước An | 26503 | Xã Long Thọ, Xã Phước An, Xã Vĩnh Thanh |
| Phường Phước Bình | 25220 | Xã Bình Sơn, Xã Long Giang, Phường Long Phước, Phường Phước Bình |
| Phường Phước Long | 25217 | Phường Long Thủy, Xã Phước Tín, Phường Sơn Giang, Phường Thác Mơ |
| Xã Phước Sơn | 25420 | Xã Đăng Hà, Xã Phước Sơn, Xã Thống Nhất |
| Phường Phước Tân | 26377 | Phường Phước Tân |
| Xã Phước Thái | 26422 | Xã Phước Bình, Xã Phước Thái, Xã Tân Hiệp |
| Xã Sông Ray | 26362 | Xã Lâm San, Xã Sông Ray |
| Xã Tà Lài | 26134 | Xã Phú Lập, Xã Phú Thịnh, Xã Tà Lài |
| Phường Tam Hiệp | 26017 | Phường Bình Đa, Phường Tam Hiệp, Phường Tân Hiệp, Phường Tân Mai |
| Phường Tam Phước | 26374 | Phường Tam Phước |
| Xã Tân An | 26179 | Xã Tân An, Xã Vĩnh Tân |
| Xã Tân Hưng | 25345 | Xã An Khương, Xã Tân Hưng, Xã Thanh An |
| Phường Tân Khai | 25357 | Xã Đồng Nơ, Xã Tân Hiệp, Thị trấn Tân Khai |
| Xã Tân Lợi | 25378 | Xã Tân Hòa, Xã Tân Hưng, Xã Tân Lợi |
| Phường Tân Phú | 26116 | Xã Phú Lộc, Xã Phú Thanh, Xã Phú Xuân, Thị trấn Tân Phú, Xã Trà Cổ |
| Xã Tân Quan | 25351 | Xã Phước An, Xã Quang Minh, Xã Tân Lợi, Xã Tân Quan |
| Xã Tân Tiến | 25318 | Xã Lộc An, Xã Tân Thành, Xã Tân Tiến |
| Phường Tân Triều | 26188 | Xã Bình Lợi, Xã Tân Bình, Phường Tân Phong, Xã Thạnh Phú |
| Xã Thanh Sơn | 26209 | Xã Thanh Sơn |
| Xã Thiện Hưng | 25308 | Thị trấn Thanh Bình, Xã Thanh Hòa, Xã Thiện Hưng |
| Xã Thọ Sơn | 25402 | Xã Đồng Nai, Xã Phú Sơn, Xã Thọ Sơn |
| Xã Thống Nhất | 26299 | Xã Gia Tân 1, Xã Gia Tân 2, Xã Phú Cường, Xã Phú Túc |
| Xã Thuận Lợi | 25387 | Xã Thuận Lợi, Xã Thuận Phú |
| Phường Trấn Biên | 26041 | Phường An Bình, Phường Bửu Long, Phường Hiệp Hòa, Phường Quang Vinh, Phường Thống Nhất, Phường Trung Dũng |
| Phường Trảng Bom | 26248 | Xã Giang Điền, Xã Quảng Tiến, Xã Sông Trầu, Thị trấn Trảng Bom |
| Phường Trảng Dài | 25993 | Xã Thiện Tân, Phường Trảng Dài |
| Phường Trị An | 26170 | Xã Mã Đà, Xã Trị An, Thị trấn Vĩnh An |
| Xã Xuân Bắc | 26428 | Xã Suối Nho, Xã Xuân Bắc |
| Xã Xuân Định | 26461 | Xã Bảo Hoà, Xã Xuân Bảo, Xã Xuân Định |
| Xã Xuân Đông | 26359 | Xã Xuân Đông, Xã Xuân Tâm (một phần), Xã Xuân Tây |
| Xã Xuân Đường | 26347 | Xã Cẩm Đường, Xã Thừa Đức, Xã Xuân Đường |
| Xã Xuân Hòa | 26446 | Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hưng, Xã Xuân Tâm (một phần) |
| Phường Xuân Lập | 26104 | Phường Bàu Sen, Phường Xuân Lập |
| Phường Xuân Lộc | 26425 | Thị trấn Gia Ray, Xã Suối Cát, Xã Xuân Hiệp, Xã Xuân Thọ, Xã Xuân Trường |
| Xã Xuân Phú | 26458 | Xã Lang Minh, Xã Xuân Phú |
| Xã Xuân Quế | 26332 | Xã Sông Nhạn, Xã Xuân Quế |
| Xã Xuân Thành | 26434 | Xã Suối Cao, Xã Xuân Thành |
Câu hỏi thường gặp về Thành phố Đồng Nai
Thành phố Đồng Nai mới gồm những tỉnh, thành nào?
Từ ngày 1/7/2025, Thành phố Đồng Nai được hợp nhất từ Tỉnh Đồng Nai và Tỉnh Bình Phước theo Nghị quyết 202/2025/QH15.
Thành phố Đồng Nai có bao nhiêu xã, phường?
Thành phố Đồng Nai có 95 đơn vị hành chính cấp xã: 33 phường, 62 xã. Từ 1/7/2025 không còn cấp quận/huyện.
Địa chỉ cũ ở Thành phố Đồng Nai nay ghi thế nào?
Bỏ quận/huyện, ghi: số nhà, đường, tên xã/phường mới, Thành phố Đồng Nai. Dùng công cụ chuyển đổi để biết xã/phường mới của địa chỉ cũ.
Trụ sở UBND Thành phố Đồng Nai ở đâu?
Trụ sở UBND Thành phố Đồng Nai đặt tại Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, TP. Đồng Nai.
GRDP và thu ngân sách của Thành phố Đồng Nai năm 2025 là bao nhiêu?
Năm 2025, GRDP của Thành phố Đồng Nai ước đạt 677.932 tỷ đồng (giá hiện hành), bình quân 150,8 triệu đồng/người. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (ước thực hiện) đạt 101.400 tỷ đồng.
Mã bưu chính của Thành phố Đồng Nai là gì?
Mã bưu chính 5 chữ số ở Thành phố Đồng Nai nằm trong dải 67xxx, 76xxx (Quyết định 2475/QĐ-BTTTT, sửa đổi bởi 2334/QĐ-BKHCN); mã của từng xã, phường tra tại mabuuchinh.vn.
Mã vùng điện thoại và biển số xe của Thành phố Đồng Nai là gì?
Thành phố Đồng Nai dùng mã vùng điện thoại cố định 0251 và 0271; xe đăng ký tại đây mang ký hiệu biển số 39, 60 và 93 (Thông tư 51/2025/TT-BCA). Từ 1/7/2025, mã vùng của các tỉnh cũ được dùng song song cho đến khi Bộ Khoa học và Công nghệ có thông báo mới (Công văn 2784/BKHCN-CVT).