Tra cứu đơn vị hành chính
Danh sách đầy đủ, có mã hành chính, kèm đơn vị cũ hợp nhất vào đơn vị mới.
← Huyện Tứ Kỳ · Xã/phường · Hiển thị 20 đơn vị
| Mã | Tên | Thuộc tỉnh mới | Chi tiết → |
|---|---|---|---|
| 11074 | Tứ Kỳ Thị trấn |
Xã Tứ Kỳ | Chi tiết → |
| 11083 | Đại Sơn Xã |
Xã Đại Sơn | Chi tiết → |
| 11086 | Hưng Đạo Xã |
Xã Đại Sơn, Xã Tân Kỳ | Chi tiết → |
| 11092 | Bình Lăng Xã |
Xã Đại Sơn | Chi tiết → |
| 11095 | Chí Minh Xã |
Xã Chí Minh | Chi tiết → |
| 11098 | Kỳ Sơn Xã |
Xã Tân Kỳ | Chi tiết → |
| 11101 | Quang Phục Xã |
Xã Tứ Kỳ | Chi tiết → |
| 11113 | Tân Kỳ Xã |
Xã Tân Kỳ | Chi tiết → |
| 11116 | Quang Khải Xã |
Xã Tứ Kỳ | Chi tiết → |
| 11119 | Đại Hợp Xã |
Xã Tân Kỳ | Chi tiết → |
| 11122 | Dân An Xã |
Xã Tân Kỳ | Chi tiết → |
| 11125 | An Thanh Xã |
Xã Chí Minh | Chi tiết → |
| 11128 | Minh Đức Xã |
Xã Tứ Kỳ | Chi tiết → |
| 11131 | Văn Tố Xã |
Xã Chí Minh | Chi tiết → |
| 11134 | Quang Trung Xã |
Xã Lạc Phượng | Chi tiết → |
| 11140 | Lạc Phượng Xã |
Xã Lạc Phượng | Chi tiết → |
| 11143 | Tiên Động Xã |
Xã Lạc Phượng, Xã Nguyên Giáp | Chi tiết → |
| 11146 | Nguyên Giáp Xã |
Xã Nguyên Giáp | Chi tiết → |
| 11149 | Hà Kỳ Xã |
Xã Nguyên Giáp | Chi tiết → |
| 11152 | Hà Thanh Xã |
Xã Nguyên Giáp | Chi tiết → |