Tra cứu đơn vị hành chính
Danh sách đầy đủ, có mã hành chính, kèm đơn vị cũ hợp nhất vào đơn vị mới.
← Huyện Nghi Xuân · Xã/phường · Hiển thị 17 đơn vị
| Mã | Tên | Thuộc tỉnh mới | Chi tiết → |
|---|---|---|---|
| 18352 | Xuân An Thị trấn |
Xã Nghi Xuân | Chi tiết → |
| 18355 | Xuân Hội Xã |
Xã Đan Hải | Chi tiết → |
| 18358 | Đan Trường Xã |
Xã Đan Hải | Chi tiết → |
| 18364 | Xuân Phổ Xã |
Xã Đan Hải | Chi tiết → |
| 18367 | Xuân Hải Xã |
Xã Đan Hải | Chi tiết → |
| 18370 | Xuân Giang Xã |
Xã Nghi Xuân | Chi tiết → |
| 18373 | Tiên Điền Thị trấn |
Xã Tiên Điền | Chi tiết → |
| 18376 | Xuân Yên Xã |
Xã Tiên Điền | Chi tiết → |
| 18379 | Xuân Mỹ Xã |
Xã Tiên Điền | Chi tiết → |
| 18382 | Xuân Thành Xã |
Xã Tiên Điền | Chi tiết → |
| 18385 | Xuân Viên Xã |
Xã Nghi Xuân | Chi tiết → |
| 18388 | Xuân Hồng Xã |
Xã Nghi Xuân | Chi tiết → |
| 18391 | Cỗ Đạm Xã |
Xã Cổ Đạm | Chi tiết → |
| 18394 | Xuân Liên Xã |
Xã Cổ Đạm | Chi tiết → |
| 18397 | Xuân Lĩnh Xã |
Xã Nghi Xuân | Chi tiết → |
| 18400 | Xuân Lam Xã |
Phường Bắc Hồng Lĩnh | Chi tiết → |
| 18403 | Cương Gián Xã |
Xã Cổ Đạm | Chi tiết → |