Tra cứu đơn vị hành chính
Danh sách đầy đủ, có mã hành chính, kèm đơn vị cũ hợp nhất vào đơn vị mới.
← Huyện Bố Trạch · Xã/phường · Hiển thị 26 đơn vị
| Mã | Tên | Thuộc tỉnh mới | Chi tiết → |
|---|---|---|---|
| 19111 | Hoàn Lão Thị trấn |
Xã Hoàn Lão | Chi tiết → |
| 19114 | Nông trường Việt Trung Thị trấn |
Xã Nam Trạch | Chi tiết → |
| 19117 | Xuân Trạch Xã |
Xã Phong Nha | Chi tiết → |
| 19123 | Hạ Mỹ Xã |
Xã Bắc Trạch | Chi tiết → |
| 19126 | Bắc Trạch Xã |
Xã Bắc Trạch | Chi tiết → |
| 19129 | Lâm Trạch Xã |
Xã Phong Nha | Chi tiết → |
| 19132 | Thanh Trạch Xã |
Xã Bắc Trạch | Chi tiết → |
| 19135 | Liên Trạch Xã |
Xã Bắc Trạch | Chi tiết → |
| 19138 | Phúc Trạch Xã |
Xã Phong Nha | Chi tiết → |
| 19141 | Cự Nẫm Xã |
Xã Bố Trạch | Chi tiết → |
| 19144 | Hải Phú Xã |
Xã Đông Trạch | Chi tiết → |
| 19147 | Thượng Trạch Xã |
Xã Thượng Trạch | Chi tiết → |
| 19150 | Sơn Lộc Xã |
Xã Đông Trạch | Chi tiết → |
| 19156 | Hưng Trạch Xã |
Xã Bố Trạch | Chi tiết → |
| 19159 | Đồng Trạch Xã |
Xã Đông Trạch | Chi tiết → |
| 19162 | Đức Trạch Xã |
Xã Đông Trạch | Chi tiết → |
| 19165 | Phong Nha Thị trấn |
Xã Phong Nha | Chi tiết → |
| 19168 | Vạn Trạch Xã |
Xã Bố Trạch | Chi tiết → |
| 19174 | Phú Định Xã |
Xã Bố Trạch | Chi tiết → |
| 19177 | Trung Trạch Xã |
Xã Hoàn Lão | Chi tiết → |
| 19180 | Tây Trạch Xã |
Xã Hoàn Lão | Chi tiết → |
| 19183 | Hòa Trạch Xã |
Xã Hoàn Lão | Chi tiết → |
| 19186 | Đại Trạch Xã |
Xã Hoàn Lão | Chi tiết → |
| 19189 | Nhân Trạch Xã |
Xã Nam Trạch | Chi tiết → |
| 19192 | Tân Trạch Xã |
Xã Thượng Trạch | Chi tiết → |
| 19198 | Lý Nam Xã |
Xã Nam Trạch | Chi tiết → |