Tra cứu đơn vị hành chính
Danh sách đầy đủ, có mã hành chính, kèm đơn vị cũ hợp nhất vào đơn vị mới.
← Thành phố Quy Nhơn · Xã/phường · Hiển thị 17 đơn vị
| Mã | Tên | Thuộc tỉnh mới | Chi tiết → |
|---|---|---|---|
| 21550 | Nhơn Bình Phường |
Phường Quy Nhơn Đông | Chi tiết → |
| 21553 | Nhơn Phú Phường |
Phường Quy Nhơn Bắc | Chi tiết → |
| 21556 | Đống Đa Phường |
Phường Quy Nhơn | Chi tiết → |
| 21559 | Trần Quang Diệu Phường |
Phường Quy Nhơn Bắc | Chi tiết → |
| 21562 | Hải Cảng Phường |
Phường Quy Nhơn | Chi tiết → |
| 21565 | Quang Trung Phường |
Phường Quy Nhơn Nam | Chi tiết → |
| 21577 | Ngô Mây Phường |
Phường Quy Nhơn Nam | Chi tiết → |
| 21580 | Trần Phú Phường |
Phường Quy Nhơn | Chi tiết → |
| 21583 | Thị Nại Phường |
Phường Quy Nhơn | Chi tiết → |
| 21589 | Bùi Thị Xuân Phường |
Phường Quy Nhơn Tây | Chi tiết → |
| 21592 | Nguyễn Văn Cừ Phường |
Phường Quy Nhơn Nam | Chi tiết → |
| 21595 | Ghềnh Ráng Phường |
Phường Quy Nhơn Nam | Chi tiết → |
| 21598 | Nhơn Lý Xã |
Phường Quy Nhơn Đông | Chi tiết → |
| 21601 | Nhơn Hội Xã |
Phường Quy Nhơn Đông | Chi tiết → |
| 21604 | Nhơn Hải Xã |
Phường Quy Nhơn Đông | Chi tiết → |
| 21607 | Nhơn Châu Xã |
Xã Nhơn Châu | Chi tiết → |
| 21991 | Phước Mỹ Xã |
Phường Quy Nhơn Tây | Chi tiết → |