Tỉnh Mã 08

Tỉnh Tuyên Quang

Cập nhật 06/10/2026 · Nguồn: 202/2025/QH15

Tóm tắt nhanh

Từ ngày 1/7/2025, Tỉnh Tuyên Quang mới được hợp nhất từ Tỉnh Tuyên Quang và Tỉnh Hà Giang. Tỉnh có 124 đơn vị hành chính cấp xã (7 phường, 117 xã), không còn cấp quận/huyện. Trung tâm hành chính đặt tại Phường Minh Xuân.

Mã mới
08
Đơn vị cấp xã
124
Diện tích
13.795,50 km²
Dân số
1.865.270 người
Trụ sở UBND
Số 160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang
Mã vùng điện thoại
0207, 0219
Biển số xe
22, 23
Mã bưu chính
20xxx, 22xxx
GRDP 2025
95.634 tỷ đồng
GRDP bình quân đầu người 2025
54,6 triệu đồng
Hiệu lực
1/7/2025

GRDP theo giá hiện hành, số ước tính năm 2025 của Cục Thống kê (Niên giám thống kê 2025) và Thống kê các tỉnh; thu ngân sách nhà nước trên địa bàn theo báo cáo của tỉnh. Mã bưu chính 5 chữ số theo Quyết định 2475/QĐ-BTTTT và 2334/QĐ-BKHCN.

Trước và sau sáp nhập

Tỉnh Tuyên Quang Mã cũ 08 · 7 quận/huyện GRDP/người 2025: 67,7 triệu đồng Mã vùng 0207 · Biển số 22
Tỉnh Hà Giang Mã cũ 02 · 11 quận/huyện GRDP/người 2025: 42,9 triệu đồng Mã vùng 0219 · Biển số 23
→ Tỉnh Tuyên Quang (mới) · mã 08 124 xã/phường/đặc khu

Bản đồ ranh giới

Đang tải bản đồ…

124 đơn vị cấp xã trực thuộc

Tỉnh Tuyên Quang
Tên mớiMãHợp nhất từ (đơn vị cũ)
Phường An Tường 02512 Xã An Khang, Phường An Tường, Xã Hoàng Khai, Phường Hưng Thành, Xã Lưỡng Vượng
Xã Bắc Mê 00991 Xã Lạc Nông, Xã Yên Phong, Thị trấn Yên Phú
Xã Bắc Quang 01153 Xã Quang Minh, Thị trấn Việt Quang, Xã Việt Vinh
Xã Bạch Đích 00832 Xã Bạch Đích, Xã Na Khê, Xã Phú Lũng
Xã Bạch Ngọc 00976 Xã Bạch Ngọc, Xã Ngọc Minh
Xã Bạch Xa 02380 Xã Bạch Xa, Xã Minh Khương, Xã Yên Thuận
Xã Bản Máy 01024 Xã Bản Máy, Xã Bản Phùng, Xã Chiến Phố
Xã Bằng Hành 01180 Xã Bằng Hành, Xã Kim Ngọc, Xã Vô Điếm
Xã Bằng Lang 01246 Xã Bằng Lang, Xã Yên Hà
Xã Bình An 02296 Xã Bình An, Xã Thổ Bình
Xã Bình Ca 02548 Xã Cấp Tiến, Xã Thượng Ấm, Xã Vĩnh Lợi
Phường Bình Thuận 02524 Phường Đội Cấn, Xã Thái Long
Xã Bình Xa 02404 Xã Bình Xa, Xã Minh Hương
Xã Cán Tỷ 00883 Xã Bát Đại Sơn, Xã Cán Tỷ
Xã Cao Bồ 00952 Xã Cao Bồ
Xã Chiêm Hoá 02287 Xã Ngọc Hội, Xã Phúc Thịnh, Xã Trung Hòa, Thị trấn Vĩnh Lộc, Xã Xuân Quang
Xã Côn Lôn 02245 Xã Côn Lôn, Xã Sinh Long
Xã Du Già 00871 Xã Du Già, Xã Du Tiến
Xã Đồng Tâm 01165 Xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tiến, Xã Thượng Bình
Xã Đông Thọ 02572 Xã Đồng Quý, Xã Đông Thọ, Xã Quyết Thắng
Xã Đồng Văn 00721 Thị trấn Đồng Văn, Xã Pải Lủng, Xã Tả Lủng, Xã Tả Phìn, Xã Thài Phìn Tủng
Xã Đồng Yên 01216 Xã Đồng Yên, Xã Vĩnh Phúc
Xã Đường Hồng 01012 Xã Đường Âm, Xã Đường Hồng, Xã Phú Nam
Xã Đường Thượng 00865 Xã Đường Thượng, Xã Lũng Hồ
Xã Giáp Trung 00985 Xã Giáp Trung
Phường Hà Giang 1 00694 Phường Nguyễn Trãi, Xã Phương Độ, Xã Phương Thiện, Phường Quang Trung (một phần)
Phường Hà Giang 2 00691 Phường Minh Khai, Phường Ngọc Hà, Xã Phong Quang, Phường Quang Trung (một phần), Phường Trần Phú
Xã Hàm Yên 02374 Xã Bằng Cốc, Xã Nhân Mục, Xã Tân Thành, Thị trấn Tân Yên
Xã Hồ Thầu 01084 Xã Hồ Thầu, Xã Nậm Khòa, Xã Nam Sơn
Xã Hoà An 02353 Xã Hòa An, Xã Nhân Lý, Xã Tân Thịnh
Xã Hoàng Su Phì 01021 Xã Bản Luốc, Xã Đản Ván, Xã Ngàm Đăng Vài, Xã Tụ Nhân, Thị trấn Vinh Quang
Xã Hồng Sơn 02608 Xã Chi Thiết, Xã Hồng Sơn, Xã Văn Phú
Xã Hồng Thái 02260 Xã Đà Vị, Xã Hồng Thái, Xã Sơn Phú
Xã Hùng An 01201 Xã Hùng An, Xã Tiên Kiều, Xã Việt Hồng
Xã Hùng Đức 02425 Xã Hùng Đức
Xã Hùng Lợi 02455 Xã Hùng Lợi, Xã Trung Minh
Xã Khâu Vai 00802 Xã Cán Chu Phìn, Xã Khâu Vai, Xã Lũng Pù
Xã Khuôn Lùng 01147 Xã Khuôn Lùng, Xã Nà Chì
Xã Kiên Đài 02332 Xã Kiên Đài, Xã Phú Bình
Xã Kiến Thiết 02437 Xã Kiến Thiết
Xã Kim Bình 02350 Xã Bình Nhân, Xã Kim Bình, Xã Vinh Quang
Xã Lâm Bình 02266 Thị trấn Lăng Can, Xã Phúc Yên, Xã Xuân Lập
Xã Lao Chải 00937 Xã Lao Chải, Xã Thanh Đức, Xã Xín Chải
Xã Liên Hiệp 01192 Xã Đức Xuân, Xã Hữu Sản, Xã Liên Hiệp
Xã Linh Hồ 00970 Xã Linh Hồ, Xã Ngọc Linh, Xã Trung Thành
Xã Lực Hành 02434 Xã Chiêu Yên, Xã Lực Hành, Xã Quý Quân
Xã Lũng Cú 00715 Xã Lũng Cú, Xã Lũng Táo, Xã Má Lé
Xã Lũng Phìn 00763 Xã Hố Quáng Phìn, Xã Lũng Phìn, Xã Sủng Trái
Xã Lùng Tám 00901 Xã Đông Hà, Xã Lùng Tám, Xã Thái An
Xã Mậu Duệ 00847 Xã Mậu Duệ, Xã Mậu Long, Xã Ngam La
Xã Mèo Vạc 00769 Xã Giàng Chu Phìn, Thị trấn Mèo Vạc, Xã Pả Vi, Xã Tả Lủng
Xã Minh Ngọc 00994 Xã Minh Ngọc, Xã Thượng Tân, Xã Yên Định (một phần)
Xã Minh Quang 02302 Xã Hồng Quang, Xã Minh Quang, Xã Phúc Sơn
Xã Minh Sơn 00982 Xã Minh Sơn
Xã Minh Tân 00919 Xã Minh Tân
Xã Minh Thanh 02554 Xã Bình Yên, Xã Lương Thiện, Xã Minh Thanh
Phường Minh Xuân 02215 Xã Kim Phú (một phần), Phường Minh Xuân, Phường Phan Thiết, Phường Tân Hà, Phường Tân Quang, Xã Trung Môn, Phường Ỷ La
Phường Mỹ Lâm 02509 Xã Kim Phú (một phần), Xã Mỹ Bằng, Phường Mỹ Lâm
Xã Nà Hang 02221 Thị trấn Na Hang, Xã Năng Khả, Xã Thanh Tương
Xã Nấm Dẩn 01141 Xã Chế Là, Xã Nấm Dẩn, Xã Tả Nhìu
Xã Nậm Dịch 01075 Xã Nậm Dịch, Xã Nậm Tỵ, Xã Tả Sử Choóng
Xã Nghĩa Thuận 00889 Xã Nghĩa Thuận, Xã Thanh Vân
Xã Ngọc Đường 00700 Xã Ngọc Đường, Xã Yên Định (một phần)
Xã Ngọc Long 00859 Xã Ngọc Long
Xã Nhữ Khê 02530 Xã Đội Bình, Xã Nhữ Hán, Xã Nhữ Khê
Xã Niêm Sơn 00817 Xã Niêm Sơn, Xã Niêm Tòng
Phường Nông Tiến 02212 Phường Nông Tiến, Xã Thái Bình (một phần), Xã Tràng Đà
Xã Pà Vầy Sủ 01096 Xã Bản Ngò, Thị trấn Cốc Pài, Xã Nàn Ma, Xã Pà Vầy Sủ
Xã Phố Bảng 00745 Xã Lũng Thầu, Thị trấn Phó Bảng, Xã Phố Cáo, Xã Phố Là
Xã Phú Linh 00706 Xã Kim Linh, Xã Kim Thạch, Xã Phú Linh
Xã Phú Lương 02611 Xã Đại Phú, Xã Phú Lương, Xã Tam Đa
Xã Phù Lưu 02392 Xã Minh Dân, Xã Phù Lưu
Xã Pờ Ly Ngài 01057 Xã Nàng Đôn, Xã Pờ Ly Ngài, Xã Sán Xả Hồ
Xã Quản Bạ 00874 Xã Quản Bạ, Xã Quyết Tiến, Thị trấn Tam Sơn
Xã Quang Bình 01237 Xã Tân Nam, Thị trấn Yên Bình
Xã Quảng Nguyên 01144 Xã Quảng Nguyên
Xã Sà Phìn 00733 Xã Sà Phìn, Xã Sảng Tủng, Xã Sính Lủng, Xã Sủng Là
Xã Sơn Dương 02536 Xã Hợp Thành, Xã Phúc Ứng, Thị trấn Sơn Dương, Xã Tú Thịnh
Xã Sơn Thuỷ 02620 Xã Ninh Lai, Xã Sơn Nam, Xã Thiện Kế
Xã Sơn Vĩ 00778 Xã Sơn Vĩ, Xã Thượng Phùng, Xã Xín Cái
Xã Sủng Máng 00787 Xã Lũng Chinh, Xã Sủng Máng, Xã Sủng Trà
Xã Tân An 02320 Xã Hà Lang, Xã Tân An
Xã Tân Long 02470 Xã Tân Long, Xã Tân Tiến
Xã Tân Mỹ 02308 Xã Hùng Mỹ, Xã Tân Mỹ
Xã Tân Quang 01171 Xã Tân Lập, Xã Tân Quang, Xã Tân Thành
Xã Tân Thanh 02578 Xã Hợp Hòa, Xã Kháng Nhật, Xã Tân Thanh
Xã Tân Tiến 01051 Xã Bản Nhùng, Xã Tân Tiến, Xã Túng Sán
Xã Tân Trào 02545 Xã Kim Quan, Xã Tân Trào, Xã Trung Yên
Xã Tân Trịnh 01243 Xã Tân Bắc, Xã Tân Trịnh
Xã Tát Ngà 00808 Xã Nậm Ban, Xã Tát Ngà
Xã Thái Bình 02494 Xã Công Đa, Xã Phú Thịnh, Xã Thái Bình (một phần), Xã Tiến Bộ
Xã Thái Hoà 02419 Xã Đức Ninh, Xã Thái Hòa
Xã Thái Sơn 02407 Xã Thái Sơn, Xã Thành Long
Xã Thắng Mố 00829 Xã Sủng Cháng, Xã Sủng Thài, Xã Thắng Mố
Xã Thàng Tín 01033 Xã Pố Lồ, Xã Thàng Tín, Xã Thèn Chu Phìn
Xã Thanh Thủy 00928 Xã Phương Tiến, Xã Thanh Thủy
Xã Thông Nguyên 01090 Xã Thông Nguyên, Xã Xuân Minh
Xã Thuận Hoà 00922 Xã Thuận Hoà
Xã Thượng Lâm 02269 Xã Khuôn Hà, Xã Thượng Lâm
Xã Thượng Nông 02239 Xã Thượng Giáp, Xã Thượng Nông
Xã Thượng Sơn 00958 Xã Thượng Sơn
Xã Tiên Nguyên 01225 Xã Tiên Nguyên
Xã Tiên Yên 01261 Xã Hương Sơn, Xã Tiên Yên, Xã Vĩ Thượng
Xã Tri Phú 02359 Xã Linh Phú, Xã Tri Phú
Xã Trung Hà 02305 Xã Trung Hà
Xã Trung Sơn 02458 Xã Công Đa, Xã Đạo Viện, Xã Trung Sơn
Xã Trung Thịnh 01117 Xã Cốc Rế, Xã Thu Tà, Xã Trung Thịnh
Xã Trường Sinh 02623 Xã Đông Lợi, Xã Hào Phú, Xã Trường Sinh
Xã Tùng Bá 00925 Xã Tùng Bá
Xã Tùng Vài 00892 Xã Cao Mã Pờ, Xã Tả Ván, Xã Tùng Vài
Xã Vị Xuyên 00913 Xã Đạo Đức, Thị trấn Nông trường Việt Lâm, Thị trấn Vị Xuyên, Xã Việt Lâm (một phần)
Xã Việt Lâm 00967 Xã Quảng Ngần, Xã Việt Lâm (một phần)
Xã Vĩnh Tuy 01156 Xã Đông Thành, Xã Vĩnh Hảo, Thị trấn Vĩnh Tuy
Xã Xín Mần 01108 Xã Bản Díu, Xã Chí Cà, Xã Nàn Xỉn, Xã Thèn Phàng, Xã Xín Mần
Xã Xuân Giang 01255 Xã Nà Khương, Xã Xuân Giang
Xã Xuân Vân 02449 Xã Phúc Ninh, Xã Trung Trực, Xã Xuân Vân
Xã Yên Cường 01006 Xã Phiêng Luông, Xã Yên Cường
Xã Yên Hoa 02248 Xã Khau Tinh, Xã Yên Hoa
Xã Yên Lập 02317 Xã Bình Phú, Xã Yên Lập
Xã Yên Minh 00820 Xã Đông Minh, Xã Hữu Vinh, Xã Lao Và Chải, Xã Vần Chải, Thị trấn Yên Minh
Xã Yên Nguyên 02365 Xã Hòa Phú, Xã Yên Nguyên
Xã Yên Phú 02398 Xã Yên Lâm, Xã Yên Phú
Xã Yên Sơn 02473 Xã Chân Sơn, Xã Lang Quán, Xã Tứ Quận, Thị trấn Yên Sơn
Xã Yên Thành 01234 Xã Bản Rịa, Xã Yên Thành

Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Tuyên Quang

Tỉnh Tuyên Quang mới gồm những tỉnh, thành nào?
Từ ngày 1/7/2025, Tỉnh Tuyên Quang được hợp nhất từ Tỉnh Tuyên Quang và Tỉnh Hà Giang theo Nghị quyết 202/2025/QH15.
Tỉnh Tuyên Quang có bao nhiêu xã, phường?
Tỉnh Tuyên Quang có 124 đơn vị hành chính cấp xã: 7 phường, 117 xã. Từ 1/7/2025 không còn cấp quận/huyện.
Địa chỉ cũ ở Tỉnh Tuyên Quang nay ghi thế nào?
Bỏ quận/huyện, ghi: số nhà, đường, tên xã/phường mới, Tỉnh Tuyên Quang. Dùng công cụ chuyển đổi để biết xã/phường mới của địa chỉ cũ.
Trụ sở UBND Tỉnh Tuyên Quang ở đâu?
Trụ sở UBND Tỉnh Tuyên Quang đặt tại Số 160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang.
GRDP và thu ngân sách của Tỉnh Tuyên Quang năm 2025 là bao nhiêu?
Năm 2025, GRDP của Tỉnh Tuyên Quang ước đạt 95.634 tỷ đồng (giá hiện hành), bình quân 54,6 triệu đồng/người.
Mã bưu chính của Tỉnh Tuyên Quang là gì?
Mã bưu chính 5 chữ số ở Tỉnh Tuyên Quang nằm trong dải 20xxx, 22xxx (Quyết định 2475/QĐ-BTTTT, sửa đổi bởi 2334/QĐ-BKHCN); mã của từng xã, phường tra tại mabuuchinh.vn.
Mã vùng điện thoại và biển số xe của Tỉnh Tuyên Quang là gì?
Tỉnh Tuyên Quang dùng mã vùng điện thoại cố định 0207 và 0219; xe đăng ký tại đây mang ký hiệu biển số 22 và 23 (Thông tư 51/2025/TT-BCA). Từ 1/7/2025, mã vùng của các tỉnh cũ được dùng song song cho đến khi Bộ Khoa học và Công nghệ có thông báo mới (Công văn 2784/BKHCN-CVT).