Tỉnh
Code 04
Tỉnh Cao Bằng
Updated 06/10/2026 · Sources: 202/2025/QH15
Quick summary
Since 1 July 2025, Tỉnh Cao Bằng has kept its provincial boundaries. Tỉnh has 56 commune-level units (3 wards, 53 communes) and no districts. Its administrative centre is in Phường Thục Phán.
- New code
- 04
- Commune-level units
- 56
- Area
- 6,700.39 km²
- Population
- 573,119 people
- People's Committee office
- Khu đô thị mới, phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng
- Telephone area code
- 0206
- Vehicle plate code
- 11
- Postal code
- 21xxx
- GRDP 2025
- VND 27,935 billion
- GRDP per capita 2025
- VND 49.6 million
- In force
- 1 July 2025
GRDP at current prices, 2025 estimates of the Statistics Office (Statistical Yearbook 2025) and the provincial statistics offices; state budget revenue on the territory from provincial reports. 5-digit postal codes under Decisions 2475/QĐ-BTTTT and 2334/QĐ-BKHCN.
Boundary map
Loading the map…
56 commune-level units
| New name | Code | Formed from (former units) |
|---|---|---|
| Xã Bạch Đằng | 01708 | Xã Bạch Đằng, Xã Bình Dương, Xã Thịnh Vượng |
| Xã Bảo Lạc | 01321 | Thị trấn Bảo Lạc, Xã Bảo Toàn, Xã Hồng Trị |
| Xã Bảo Lâm | 01290 | Xã Mông Ân, Thị trấn Pác Miầu, Xã Vĩnh Phong |
| Xã Bế Văn Đàn | 01636 | Xã Bế Văn Đàn, Xã Cách Linh, Xã Hồng Quang |
| Xã Ca Thành | 01738 | Xã Ca Thành, Xã Yên Lạc |
| Xã Cần Yên | 01366 | Xã Cần Nông, Xã Cần Yên, Xã Lương Thông |
| Xã Canh Tân | 01789 | Xã Canh Tân, Xã Đức Thông |
| Xã Cô Ba | 01327 | Xã Cô Ba, Xã Thượng Hà |
| Xã Cốc Pàng | 01324 | Xã Cốc Pàng, Xã Đức Hạnh |
| Xã Đàm Thủy | 01501 | Xã Chí Viễn, Xã Đàm Thuỷ, Xã Phong Châu |
| Xã Đình Phong | 01489 | Xã Đình Phong, Xã Ngọc Côn, Xã Ngọc Khê, Xã Phong Nậm |
| Xã Đoài Dương | 01525 | Xã Cao Thăng, Xã Đoài Dương, Xã Trung Phúc |
| Xã Độc Lập | 01594 | Xã Cai Bộ, Xã Độc Lập, Xã Quảng Hưng |
| Xã Đông Khê | 01786 | Thị trấn Đông Khê, Xã Đức Xuân, Xã Trọng Con |
| Xã Đức Long | 01822 | Xã Đức Long, Xã Lê Lợi, Xã Thụy Hùng |
| Xã Hạ Lang | 01558 | Thị trấn Thanh Nhật, Xã Thị Hoa, Xã Thống Nhất |
| Xã Hà Quảng | 01438 | Xã Hồng Sỹ, Xã Mã Ba, Xã Ngọc Đào |
| Xã Hạnh Phúc | 01618 | Xã Hạnh Phúc, Xã Ngọc Động, Xã Tự Do |
| Xã Hòa An | 01654 | Xã Đại Tiến, Xã Hồng Việt, Thị trấn Nước Hai |
| Xã Hưng Đạo | 01351 | Xã Hưng Đạo, Xã Hưng Thịnh, Xã Kim Cúc |
| Xã Huy Giáp | 01354 | Xã Đình Phùng, Xã Huy Giáp |
| Xã Khánh Xuân | 01336 | Xã Khánh Xuân, Xã Phan Thanh |
| Xã Kim Đồng | 01792 | Xã Hồng Nam, Xã Kim Đồng, Xã Thái Cường |
| Xã Lũng Nặm | 01393 | Xã Lũng Nặm, Xã Thượng Thôn |
| Xã Lý Bôn | 01294 | Xã Lý Bôn, Xã Vĩnh Quang |
| Xã Lý Quốc | 01537 | Xã Đồng Loan, Xã Lý Quốc, Xã Minh Long |
| Xã Minh Khai | 01795 | Xã Minh Khai, Xã Quang Trọng |
| Xã Minh Tâm | 01747 | Xã Minh Tâm, Xã Trương Lương |
| Xã Nam Quang | 01297 | Xã Nam Cao, Xã Nam Quang |
| Xã Nam Tuấn | 01660 | Xã Dân Chủ, Xã Đức Long, Xã Nam Tuấn |
| Xã Nguyên Bình | 01726 | Thị trấn Nguyên Bình, Xã Thể Dục, Xã Vũ Minh |
| Xã Nguyễn Huệ | 01699 | Xã Ngũ Lão, Xã Nguyễn Huệ, Xã Quang Trung |
| Phường Nùng Trí Cao | 01279 | Phường Ngọc Xuân, Phường Sông Bằng, Xã Vĩnh Quang |
| Xã Phan Thanh | 01768 | Xã Mai Long, Xã Phan Thanh |
| Xã Phục Hòa | 01648 | Xã Đại Sơn, Thị trấn Hoà Thuận, Xã Hồng Quang, Xã Mỹ Hưng, Thị trấn Tà Lùng |
| Xã Quang Hán | 01456 | Xã Quang Hán, Xã Quang Vinh |
| Xã Quảng Lâm | 01304 | Xã Quảng Lâm, Xã Thạch Lâm |
| Xã Quang Long | 01552 | Xã Đức Quang, Xã Quang Long, Xã Thắng Lợi |
| Xã Quang Trung | 01465 | Xã Quang Trung, Xã Tri Phương, Xã Xuân Nội |
| Xã Quảng Uyên | 01576 | Xã Chí Thảo, Xã Phi Hải, Xã Phúc Sen, Thị trấn Quảng Uyên |
| Xã Sơn Lộ | 01360 | Xã Sơn Lập, Xã Sơn Lộ |
| Xã Tam Kim | 01774 | Xã Hoa Thám, Xã Hưng Đạo, Xã Tam Kim |
| Phường Tân Giang | 01288 | Xã Chu Trinh, Phường Duyệt Trung, Phường Hoà Chung, Xã Lê Chung, Phường Tân Giang |
| Xã Thạch An | 01807 | Xã Lê Lai, Xã Tiên Thành, Xã Vân Trình |
| Xã Thành Công | 01777 | Xã Quang Thành, Xã Thành Công |
| Xã Thanh Long | 01387 | Xã Ngọc Động, Xã Thanh Long, Xã Yên Sơn |
| Xã Thông Nông | 01363 | Xã Đa Thông, Xã Lương Can, Thị trấn Thông Nông |
| Phường Thục Phán | 01273 | Phường Đề Thám, Xã Hoàng Tung, Phường Hợp Giang, Xã Hưng Đạo, Phường Sông Hiến |
| Xã Tĩnh Túc | 01729 | Thị trấn Tĩnh Túc, Xã Triệu Nguyên, Xã Vũ Nông |
| Xã Tổng Cọt | 01414 | Xã Cải Viên, Xã Nội Thôn, Xã Tổng Cọt |
| Xã Trà Lĩnh | 01447 | Xã Cao Chương, Xã Quốc Toản, Thị trấn Trà Lĩnh |
| Xã Trùng Khánh | 01477 | Xã Đức Hồng, Xã Khâm Thành, Xã Lăng Hiếu, Thị trấn Trùng Khánh |
| Xã Trường Hà | 01392 | Xã Quý Quân, Xã Sóc Hà, Xã Trường Hà, Thị trấn Xuân Hòa |
| Xã Vinh Quý | 01561 | Xã An Lạc, Xã Cô Ngân, Xã Kim Loan, Xã Vinh Quý |
| Xã Xuân Trường | 01339 | Xã Hồng An, Xã Xuân Trường |
| Xã Yên Thổ | 01318 | Xã Thái Học, Xã Thái Sơn, Xã Yên Thổ |
Questions about Tỉnh Cao Bằng
Which provinces form the new Tỉnh Cao Bằng?
Since 1 July 2025, Tỉnh Cao Bằng has kept its boundaries and was not merged.
How many communes and wards does Tỉnh Cao Bằng have?
Tỉnh Cao Bằng has 56 commune-level units: 3 wards, 53 communes. Since 1 July 2025 there are no districts.
How is an old address in Tỉnh Cao Bằng written now?
Drop the district and write: house number, street, the new commune or ward, Tỉnh Cao Bằng. Use the converter to find the new unit of an old address.
Where is the People's Committee of Tỉnh Cao Bằng?
The People's Committee of Tỉnh Cao Bằng is at Khu đô thị mới, phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng.
What were the GRDP and budget revenue of Tỉnh Cao Bằng in 2025?
In 2025, the GRDP of Tỉnh Cao Bằng was an estimated VND 27,935 billion at current prices, or VND 49.6 million per person.
What is the postal code of Tỉnh Cao Bằng?
5-digit postal codes in Tỉnh Cao Bằng fall in 21xxx (Decision 2475/QĐ-BTTTT as amended by 2334/QĐ-BKHCN); the code of each commune is on mabuuchinh.vn.
What are the telephone area code and vehicle plate code of Tỉnh Cao Bằng?
Tỉnh Cao Bằng uses the fixed-line area code 0206; vehicles registered there carry the plate code 11 (Circular 51/2025/TT-BCA).