Tỉnh
Code 82
Tỉnh Đồng Tháp
Updated 06/10/2026 · Sources: 202/2025/QH15
Quick summary
Since 1 July 2025, the new Tỉnh Đồng Tháp has been formed from Tỉnh Tiền Giang and Tỉnh Đồng Tháp. Tỉnh has 102 commune-level units (20 wards, 82 communes) and no districts. Its administrative centre is in Phường Mỹ Tho.
- New code
- 82
- Commune-level units
- 102
- Area
- 5,938.64 km²
- Population
- 4,370,046 people
- People's Committee office
- Số 23, đường 30/4, phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp
- Telephone area code
- 0273, 0277
- Vehicle plate code
- 63, 66
- Postal code
- 81xxx, 84xxx
- GRDP 2025
- VND 286,053 billion
- GRDP per capita 2025
- VND 84.0 million
- In force
- 1 July 2025
GRDP at current prices, 2025 estimates of the Statistics Office (Statistical Yearbook 2025) and the provincial statistics offices; state budget revenue on the territory from provincial reports. 5-digit postal codes under Decisions 2475/QĐ-BTTTT and 2334/QĐ-BKHCN.
Before and after the merger
Tỉnh Tiền Giang
Former code 82 · 11 districts
GRDP per capita 2025: VND 84.9 million Area code 0273 · Plate 63
Tỉnh Đồng Tháp
Former code 87 · 12 districts
GRDP per capita 2025: VND 83.0 million Area code 0277 · Plate 66
→ Tỉnh Đồng Tháp (new) · code 82
102 communes, wards and special zones
Boundary map
Loading the map…
102 commune-level units
| New name | Code | Formed from (former units) |
|---|---|---|
| Phường An Bình | 29954 | Phường An Bình A, Phường An Bình B, Phường An Lộc |
| Xã An Hòa | 30019 | Xã An Hòa, Xã Phú Thành B |
| Xã An Hữu | 28429 | Xã An Hữu, Xã Hòa Hưng, Xã Mỹ Lương |
| Xã An Long | 30028 | Xã An Long, Xã An Phong, Xã Phú Ninh |
| Xã An Phước | 29944 | Xã An Phước, Xã Tân Phước |
| Xã An Thạnh Thủy | 28633 | Xã An Thạnh Thủy, Xã Bình Phan, Xã Bình Phục Nhứt |
| Xã Ba Sao | 30085 | Xã Ba Sao, Xã Phương Trà |
| Xã Bình Hàng Trung | 30118 | Xã Bình Hàng Tây, Xã Bình Hàng Trung, Xã Tân Hội Trung |
| Xã Bình Ninh | 28648 | Xã Bình Ninh, Xã Hòa Định, Xã Xuân Đông |
| Xã Bình Phú | 28471 | Thị trấn Bình Phú, Xã Cẩm Sơn, Xã Phú An |
| Xã Bình Thành | 30163 | Xã Bình Tấn, Xã Bình Thành |
| Xã Bình Trưng | 28564 | Xã Bình Trưng, Xã Điềm Hy |
| Phường Bình Xuân | 28315 | Xã Bình Xuân, Phường Long Chánh |
| Xã Cái Bè | 28360 | Thị trấn Cái Bè, Xã Đông Hòa Hiệp, Xã Hòa Khánh |
| Phường Cai Lậy | 28439 | Phường 4 (Thị xã Cai Lậy), Phường 5 (Thị xã Cai Lậy), Xã Long Khánh |
| Phường Cao Lãnh | 29869 | Phường 1 (Thành phố Cao Lãnh), Phường 3 (Thành phố Cao Lãnh), Phường 4 (Thành phố Cao Lãnh), Phường 6 (Thành phố Cao Lãnh), Xã Hòa An, Phường Hoà Thuận, Xã Tân Thuận Đông, Xã Tân Thuận Tây, Xã Tịnh Thới |
| Xã Châu Thành | 28519 | Xã Long An, Thị trấn Tân Hiệp, Xã Thân Cửu Nghĩa |
| Xã Chợ Gạo | 28594 | Thị trấn Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Xã Song Bình |
| Phường Đạo Thạnh | 28249 | Phường 4 (Thành phố Mỹ Tho), Phường 5 (Thành phố Mỹ Tho), Xã Đạo Thạnh |
| Xã Đốc Binh Kiều | 30061 | Xã Đốc Binh Kiều, Xã Tân Kiều |
| Xã Đồng Sơn | 28660 | Xã Bình Nhì, Xã Đồng Sơn, Xã Đồng Thạnh |
| Xã Gia Thuận | 28720 | Xã Gia Thuận, Xã Kiểng Phước, Thị trấn Vàm Láng |
| Phường Gò Công | 28306 | Phường 1 (Thành phố Gò Công), Phường 5 (Thành phố Gò Công), Phường Long Hòa |
| Xã Gò Công Đông | 28747 | Xã Tân Thành, Xã Tăng Hoà |
| Xã Hậu Mỹ | 28366 | Xã Hậu Mỹ Bắc A, Xã Hậu Mỹ Bắc B, Xã Hậu Mỹ Trinh |
| Xã Hiệp Đức | 28501 | Xã Hiệp Đức, Xã Hội Xuân, Xã Tân Phong |
| Xã Hòa Long | 30208 | Xã Hòa Long, Thị trấn Lai Vung, Xã Long Hậu, Xã Long Thắng |
| Xã Hội Cư | 28393 | Xã An Cư, Xã Hậu Mỹ Phú, Xã Hậu Thành, Xã Mỹ Hội |
| Phường Hồng Ngự | 29955 | Phường An Thạnh, Xã Bình Thạnh, Xã Tân Hội |
| Xã Hưng Thạnh | 28336 | Xã Hưng Thạnh, Xã Phú Mỹ, Xã Tân Hòa Thành |
| Xã Kim Sơn | 28582 | Xã Bình Đức, Xã Kim Sơn, Xã Song Thuận |
| Xã Lai Vung | 30226 | Xã Định An, Xã Định Yên, Xã Tân Phước, Xã Tân Thành |
| Xã Lấp Vò | 30169 | Xã Bình Thành, Xã Bình Thạnh Trung, Thị trấn Lấp Vò, Xã Vĩnh Thạnh |
| Xã Long Bình | 28687 | Xã Bình Tân, Xã Long Bình |
| Xã Long Định | 28543 | Xã Đông Hòa, Xã Long Định, Xã Nhị Bình |
| Xã Long Hưng | 28537 | Xã Long Hưng, Xã Tam Hiệp, Xã Thạnh Phú |
| Xã Long Khánh | 29983 | Xã Long Khánh A, Xã Long Khánh B |
| Xã Long Phú Thuận | 29992 | Xã Long Thuận, Xã Phú Thuận A, Xã Phú Thuận B (part) |
| Phường Long Thuận | 28297 | Phường 2 (Thành phố Gò Công), Phường Long Thuận |
| Xã Long Tiên | 28504 | Xã Long Tiên, Xã Long Trung, Xã Mỹ Long |
| Xã Lương Hòa Lạc | 28615 | Xã Lương Hòa Lạc, Xã Phú Kiết, Xã Thanh Bình |
| Xã Mỹ An Hưng | 30178 | Xã Hội An Đông, Xã Mỹ An Hưng A, Xã Mỹ An Hưng B, Xã Tân Mỹ |
| Xã Mỹ Đức Tây | 28405 | Xã Mỹ Đức Đông, Xã Mỹ Đức Tây, Xã Thiện Trí |
| Xã Mỹ Hiệp | 30112 | Xã Bình Thạnh, Xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Long |
| Xã Mỹ Lợi | 28414 | Xã An Thái Đông, Xã Mỹ Lợi A, Xã Mỹ Lợi B |
| Phường Mỹ Ngãi | 29884 | Phường Mỹ Ngãi, Xã Mỹ Tân, Xã Tân Nghĩa |
| Phường Mỹ Phong | 28273 | Phường 9 (Thành phố Mỹ Tho), Xã Mỹ Phong, Xã Tân Mỹ Chánh |
| Phường Mỹ Phước Tây | 28435 | Phường 1 (Thị xã Cai Lậy), Phường 3 (Thị xã Cai Lậy), Xã Mỹ Hạnh Trung, Xã Mỹ Phước Tây |
| Xã Mỹ Quí | 30055 | Xã Láng Biển, Xã Mỹ Đông, Xã Mỹ Quý |
| Xã Mỹ Thành | 28456 | Xã Mỹ Thành Bắc, Xã Mỹ Thành Nam, Xã Phú Nhuận |
| Xã Mỹ Thiện | 28378 | Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Trung, Xã Thiện Trung |
| Phường Mỹ Tho | 28261 | Phường 1 (Thành phố Mỹ Tho), Phường 2 (Thành phố Mỹ Tho), Phường Tân Long |
| Xã Mỹ Thọ | 30076 | Xã Mỹ Hội, Thị trấn Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Xương |
| Xã Mỹ Tịnh An | 28603 | Xã Hòa Tịnh, Xã Mỹ Tịnh An, Xã Tân Bình Thạnh, Xã Trung Hòa |
| Phường Mỹ Trà | 29888 | Xã An Bình, Phường Mỹ Phú, Xã Mỹ Trà, Xã Nhị Mỹ |
| Xã Ngũ Hiệp | 28516 | Xã Ngũ Hiệp, Xã Tam Bình |
| Phường Nhị Quý | 28477 | Phường Nhị Mỹ, Xã Nhị Quý, Xã Phú Quý |
| Xã Phong Hòa | 30235 | Xã Định Hòa, Xã Phong Hòa, Xã Tân Hòa, Xã Vĩnh Thới |
| Xã Phong Mỹ | 30088 | Xã Gáo Giồng (part), Xã Phong Mỹ |
| Xã Phú Cường | 30025 | Xã Gáo Giồng (part), Xã Hoà Bình, Xã Phú Cường |
| Xã Phú Hựu | 30244 | Xã An Hiệp, Xã An Nhơn, Xã An Phú Thuận, Thị trấn Cái Tàu Hạ, Xã Phú Hựu |
| Xã Phú Thành | 28663 | Xã Bình Phú, Xã Thành Công, Xã Yên Luông |
| Xã Phú Thọ | 30034 | Xã Phú Thành A, Xã Phú Thọ |
| Xã Phương Thịnh | 30043 | Xã Hưng Thạnh, Xã Phương Thịnh |
| Phường Sa Đéc | 29905 | Phường 1 (Thành phố Sa Đéc), Phường 2 (Thành phố Sa Đéc), Phường 3 (Thành phố Sa Đéc), Phường 4 (Thành phố Sa Đéc), Phường An Hoà, Xã Tân Khánh Đông, Phường Tân Quy Đông, Xã Tân Quy Tây |
| Phường Sơn Qui | 28729 | Xã Bình Đông, Phường Long Hưng, Xã Tân Trung |
| Xã Tam Nông | 30010 | Xã Phú Đức, Xã Phú Hiệp |
| Xã Tân Dương | 30214 | Xã Hòa Thành, Xã Tân Dương, Xã Tân Phú Đông |
| Xã Tân Điền | 28738 | Xã Bình Ân, Xã Tân Điền |
| Xã Tân Đông | 28723 | Xã Tân Đông, Xã Tân Phước, Xã Tân Tây |
| Xã Tân Hộ Cơ | 29929 | Xã Tân Hộ Cơ, Xã Tân Thành B |
| Xã Tân Hòa | 28702 | Xã Bình Nghị, Xã Phước Trung, Thị trấn Tân Hòa |
| Xã Tân Hồng | 29926 | Xã Bình Phú, Thị trấn Sa Rài, Xã Tân Công Chí |
| Xã Tân Hương | 28525 | Xã Tân Hội Đông, Xã Tân Hương, Xã Tân Lý Đông |
| Xã Tân Khánh Trung | 30184 | Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng B, Xã Tân Khánh Trung |
| Xã Tân Long | 30154 | Xã Phú Thuận B (part), Xã Tân Bình, Xã Tân Hòa, Xã Tân Huề, Xã Tân Long, Xã Tân Quới |
| Xã Tân Nhuận Đông | 30253 | Xã An Khánh, Xã Hòa Tân, Xã Tân Nhuận Đông |
| Xã Tân Phú | 28468 | Xã Mỹ Hạnh Đông, Xã Tân Hội, Xã Tân Phú |
| Xã Tân Phú Đông | 28696 | Xã Phú Đông, Xã Phú Tân, Xã Phú Thạnh |
| Xã Tân Phú Trung | 30259 | Xã Phú Long, Xã Tân Bình, Xã Tân Phú, Xã Tân Phú Trung |
| Xã Tân Phước 1 | 28321 | Thị trấn Mỹ Phước, Xã Tân Hòa Đông, Xã Thạnh Mỹ |
| Xã Tân Phước 2 | 28327 | Xã Tân Hòa Tây, Xã Thạnh Hoà, Xã Thạnh Tân |
| Xã Tân Phước 3 | 28345 | Xã Phước Lập, Xã Tân Lập 1, Xã Tân Lập 2 |
| Xã Tân Thành | 29938 | Xã Tân Thành A, Xã Thông Bình |
| Xã Tân Thạnh | 30157 | Xã Phú Lợi, Xã Tân Thạnh (part) |
| Xã Tân Thới | 28693 | Xã Tân Phú, Xã Tân Thạnh, Xã Tân Thới |
| Xã Tân Thuận Bình | 28627 | Xã Đăng Hưng Phước, Xã Quơn Long, Xã Tân Thuận Bình |
| Xã Thanh Bình | 30130 | Xã Tân Mỹ, Xã Tân Phú, Xã Tân Thạnh (part), Thị trấn Thanh Bình |
| Phường Thanh Hòa | 28436 | Phường 2 (Thị xã Cai Lậy), Xã Tân Bình, Xã Thanh Hòa |
| Xã Thanh Hưng | 28426 | Xã An Thái Trung, Xã Tân Hưng, Xã Tân Thanh |
| Xã Thanh Mỹ | 30073 | Xã Phú Điền, Xã Thanh Mỹ |
| Xã Thạnh Phú | 28444 | Xã Phú Cường, Xã Thạnh Lộc |
| Xã Tháp Mười | 30037 | Thị trấn Mỹ An, Xã Mỹ An, Xã Mỹ Hòa |
| Phường Thới Sơn | 28270 | Phường 6 (Thành phố Mỹ Tho), Xã Thới Sơn |
| Phường Thường Lạc | 29978 | Phường An Lạc, Xã Thường Lạc, Xã Thường Thới Hậu A |
| Xã Thường Phước | 29971 | Xã Thường Phước 1, Xã Thường Phước 2, Thị trấn Thường Thới Tiền |
| Xã Tràm Chim | 30001 | Xã Tân Công Sính, Thị trấn Tràm Chim |
| Phường Trung An | 28285 | Phường 10 (Thành phố Mỹ Tho), Xã Phước Thạnh, Xã Trung An |
| Xã Trường Xuân | 30046 | Xã Thạnh Lợi, Xã Trường Xuân |
| Xã Vĩnh Bình | 28651 | Xã Thạnh Nhựt, Xã Thạnh Trị, Thị trấn Vĩnh Bình |
| Xã Vĩnh Hựu | 28678 | Xã Long Vĩnh, Xã Vĩnh Hựu |
| Xã Vĩnh Kim | 28576 | Xã Bàn Long, Xã Phú Phong, Xã Vĩnh Kim |
Questions about Tỉnh Đồng Tháp
Which provinces form the new Tỉnh Đồng Tháp?
Since 1 July 2025, Tỉnh Đồng Tháp has been formed from Tỉnh Tiền Giang and Tỉnh Đồng Tháp under Resolution 202/2025/QH15.
How many communes and wards does Tỉnh Đồng Tháp have?
Tỉnh Đồng Tháp has 102 commune-level units: 20 wards, 82 communes. Since 1 July 2025 there are no districts.
How is an old address in Tỉnh Đồng Tháp written now?
Drop the district and write: house number, street, the new commune or ward, Tỉnh Đồng Tháp. Use the converter to find the new unit of an old address.
Where is the People's Committee of Tỉnh Đồng Tháp?
The People's Committee of Tỉnh Đồng Tháp is at Số 23, đường 30/4, phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp.
What were the GRDP and budget revenue of Tỉnh Đồng Tháp in 2025?
In 2025, the GRDP of Tỉnh Đồng Tháp was an estimated VND 286,053 billion at current prices, or VND 84.0 million per person.
What is the postal code of Tỉnh Đồng Tháp?
5-digit postal codes in Tỉnh Đồng Tháp fall in 81xxx, 84xxx (Decision 2475/QĐ-BTTTT as amended by 2334/QĐ-BKHCN); the code of each commune is on mabuuchinh.vn.
What are the telephone area code and vehicle plate code of Tỉnh Đồng Tháp?
Tỉnh Đồng Tháp uses the fixed-line area code 0273 and 0277; vehicles registered there carry the plate code 63 and 66 (Circular 51/2025/TT-BCA). Since 1 July 2025 the former provinces' area codes are used in parallel until the Ministry of Science and Technology announces otherwise (Official Letter 2784/BKHCN-CVT).