Tỉnh
Code 68
Tỉnh Lâm Đồng
Updated 06/10/2026 · Sources: 202/2025/QH15
Quick summary
Since 1 July 2025, the new Tỉnh Lâm Đồng has been formed from Tỉnh Lâm Đồng, Tỉnh Bình Thuận and Tỉnh Đắk Nông. Tỉnh has 124 commune-level units (20 wards, 103 communes, 1 special zone) and no districts.
- New code
- 68
- Commune-level units
- 124
- Area
- 24,233.07 km²
- Population
- 3,872,999 people
- People's Committee office
- Số 4 , Trần Hưng Đạo, phường Xuân Hương, tỉnh Lâm Đồng
- Telephone area code
- 0252, 0261, 0263
- Vehicle plate code
- 48, 49, 86
- Postal code
- 65xxx–66xxx, 77xxx
- GRDP 2025
- VND 353,220 billion
- GRDP per capita 2025
- VND 105.2 million
- State budget revenue 2025
- VND 31,319 billion (estimate)
- In force
- 1 July 2025
GRDP at current prices, 2025 estimates of the Statistics Office (Statistical Yearbook 2025) and the provincial statistics offices; state budget revenue on the territory from provincial reports. 5-digit postal codes under Decisions 2475/QĐ-BTTTT and 2334/QĐ-BKHCN.
Before and after the merger
Tỉnh Lâm Đồng
Former code 68 · 10 districts
GRDP per capita 2025: VND 113.9 million Area code 0263 · Plate 49
Tỉnh Bình Thuận
Former code 60 · 10 districts
GRDP per capita 2025: VND 99.9 million Area code 0252 · Plate 86
Tỉnh Đắk Nông
Former code 67 · 8 districts
GRDP per capita 2025: VND 98.1 million Area code 0261 · Plate 48
→ Tỉnh Lâm Đồng (new) · code 68
124 communes, wards and special zones
Boundary map
Loading the map…
124 commune-level units
| New name | Code | Formed from (former units) |
|---|---|---|
| Xã Bắc Bình | 23005 | Thị trấn Chợ Lầu, Xã Phan Hiệp, Xã Phan Hòa, Xã Phan Rí Thành |
| Xã Bắc Ruộng | 23152 | Xã Bắc Ruộng, Xã Măng Tố |
| Xã Bảo Lâm 1 | 25054 | Xã Lộc Ngãi, Xã Lộc Quảng, Thị trấn Lộc Thắng |
| Xã Bảo Lâm 2 | 25084 | Xã Lộc An, Xã Lộc Đức, Xã Tân Lạc |
| Xã Bảo Lâm 3 | 25093 | Xã Lộc Nam, Xã Lộc Thành |
| Xã Bảo Lâm 4 | 25063 | Xã B'Lá, Xã Lộc Lâm, Xã Lộc Phú |
| Xã Bảo Lâm 5 | 25057 | Xã Lộc Bắc, Xã Lộc Bảo |
| Xã Bảo Thuận | 25018 | Xã Bảo Thuận, Xã Đinh Lạc, Xã Tân Nghĩa |
| Xã Cát Tiên | 25159 | Thị trấn Cát Tiên, Xã Nam Ninh, Xã Quảng Ngãi |
| Xã Cát Tiên 2 | 25180 | Xã Đức Phổ, Thị trấn Phước Cát, Xã Phước Cát 2 |
| Xã Cát Tiên 3 | 25162 | Xã Đồng Nai Thượng, Xã Gia Viễn, Xã Tiên Hoàng |
| Xã Cư Jút | 24640 | Xã Cư Knia, Thị trấn Ea T'Ling, Xã Tâm Thắng, Xã Trúc Sơn |
| Xã D’Ran | 24934 | Thị trấn D'Ran, Xã Lạc Xuân |
| Xã Di Linh | 25000 | Thị trấn Di Linh, Xã Gung Ré, Xã Liên Đầm, Xã Tân Châu |
| Xã Đạ Huoai | 25099 | Xã Đạ Oai, Xã Ma Đa Guôi, Thị trấn Ma Đa Guôi |
| Xã Đạ Huoai 2 | 25105 | Thị trấn Đạ M'ri, Xã Hà Lâm |
| Xã Đạ Huoai 3 | 25114 | Xã Bà Gia |
| Xã Đạ Tẻh | 25126 | Xã An Nhơn, Xã Đạ Lây, Thị trấn Đạ Tẻh |
| Xã Đạ Tẻh 2 | 25138 | Xã Đạ Kho, Xã Đạ Pal, Xã Quảng Trị |
| Xã Đạ Tẻh 3 | 25135 | Xã Mỹ Đức, Xã Quốc Oai |
| Xã Đắk Mil | 24670 | Xã Đắk Gằn, Xã Đắk N'Drót, Xã Đắk R'La |
| Xã Đắk Sắk | 24678 | Xã Đắk Sắk, Xã Long Sơn, Xã Nam Xuân |
| Xã Đắk Song | 24718 | Xã Đắk Hòa, Xã Đắk Môl |
| Xã Đắk Wil | 24646 | Xã Đắk Wil, Xã Ea Pô |
| Xã Đam Rông 1 | 24886 | Xã Đạ K'Nàng, Xã Phi Liêng |
| Xã Đam Rông 2 | 24877 | Xã Liêng Srônh, Xã Rô Men |
| Xã Đam Rông 3 | 24875 | Xã Đạ M'Rông, Xã Đạ Rsal |
| Xã Đam Rông 4 | 24853 | Xã Đạ Long, Xã Đạ Tông, Xã Đưng KNớ |
| Xã Đinh Trang Thượng | 25007 | Xã Đinh Trang Thượng, Xã Tân Lâm, Xã Tân Thượng |
| Xã Đinh Văn Lâm Hà | 24871 | Xã Bình Thạnh, Thị trấn Đinh Văn, Xã Tân Văn |
| Xã Đơn Dương | 24931 | Xã Đạ Ròn, Thị trấn Thạnh Mỹ, Xã Tu Tra |
| Xã Đông Giang | 23074 | Xã Đông Giang, Xã Đông Tiến |
| Xã Đồng Kho | 23173 | Xã Đồng Kho, Xã Đức Bình, Xã Huy Khiêm, Xã La Ngâu |
| Xã Đức An | 24717 | Xã Đắk N'Drung, Thị trấn Đức An, Xã Nam Bình |
| Xã Đức Lập | 24664 | Thị trấn Đắk Mil, Xã Đức Mạnh, Xã Đức Minh |
| Xã Đức Linh | 23191 | Xã Nam Chính, Thị trấn Võ Xu, Xã Vũ Hoà |
| Xã Đức Trọng | 24958 | Thị trấn Liên Nghĩa, Xã Phú Hội |
| Xã Gia Hiệp | 25015 | Xã Gia Hiệp, Xã Tam Bố |
| Xã Hải Ninh | 23020 | Xã Bình An, Xã Hải Ninh, Xã Phan Điền |
| Xã Hàm Kiệm | 23128 | Xã Hàm Cường, Xã Hàm Kiệm, Xã Mương Mán |
| Xã Hàm Liêm | 23095 | Xã Hàm Chính, Xã Hàm Liêm |
| Xã Hàm Tân | 23236 | Xã Tân Hà, Thị trấn Tân Nghĩa, Xã Tân Xuân |
| Xã Hàm Thạnh | 23122 | Xã Hàm Cần, Xã Hàm Thạnh, Xã Mỹ Thạnh |
| Xã Hàm Thuận | 23059 | Xã Hàm Đức, Thị trấn Ma Lâm, Xã Thuận Minh |
| Xã Hàm Thuận Bắc | 23089 | Xã Hàm Phú, Xã Hàm Trí, Xã Thuận Hòa |
| Xã Hàm Thuận Nam | 23110 | Xã Hàm Minh, Thị trấn Thuận Nam |
| Xã Hiệp Thạnh | 24967 | Xã Hiệp An, Xã Hiệp Thạnh, Xã Liên Hiệp |
| Xã Hòa Bắc | 25042 | Xã Hòa Bắc, Xã Hòa Nam |
| Xã Hòa Ninh | 25036 | Xã Đinh Trang Hòa, Xã Hòa Ninh, Xã Hòa Trung |
| Xã Hòa Thắng | 23053 | Xã Hòa Thắng, Xã Hồng Phong |
| Xã Hoài Đức | 23194 | Xã Đức Hạnh, Thị trấn Đức Tài, Xã Đức Tín |
| Xã Hồng Sơn | 23086 | Xã Hồng Liêm, Xã Hồng Sơn |
| Xã Hồng Thái | 23041 | Xã Hồng Thái, Xã Phan Thanh |
| Xã Ka Đô | 24943 | Xã Ka Đô, Xã Lạc Lâm |
| Xã Kiến Đức | 24733 | Xã Đạo Nghĩa, Thị trấn Kiến Đức, Xã Kiến Thành, Xã Nghĩa Thắng |
| Xã Krông Nô | 24688 | Xã Đắk Drô, Thị trấn Đắk Mâm, Xã Tân Thành |
| Xã La Dạ | 23065 | Xã Đa Mi, Xã La Dạ |
| Xã Lạc Dương | 24848 | Xã Đạ Chais, Xã Đạ Nhim, Xã Đạ Sar |
| Xã Liên Hương | 22969 | Xã Bình Thạnh, Thị trấn Liên Hương, Xã Phú Lạc, Xã Phước Thể |
| Xã Lương Sơn | 23032 | Thị trấn Lương Sơn, Xã Sông Bình |
| Xã Nam Ban Lâm Hà | 24868 | Xã Đông Thanh, Xã Gia Lâm, Xã Mê Linh, Thị trấn Nam Ban |
| Xã Nam Dong | 24649 | Xã Đắk D'rông, Xã Nam Dong |
| Xã Nam Đà | 24697 | Xã Buôn Choah, Xã Đắk Sôr, Xã Nam Đà |
| Xã Nam Hà Lâm Hà | 24883 | Xã Nam Hà, Xã Phi Tô |
| Xã Nâm Nung | 24703 | Xã Nâm N'Đir, Xã Nâm Nung |
| Xã Nam Thành | 23200 | Xã Đa Kai, Xã Mê Pu, Xã Sùng Nhơn |
| Xã Nghị Đức | 23158 | Xã Đức Phú, Xã Nghị Đức |
| Xã Nhân Cơ | 24751 | Xã Đắk Wer, Xã Nhân Cơ, Xã Nhân Đạo |
| Xã Ninh Gia | 24985 | Xã Ninh Gia |
| Xã Phan Rí Cửa | 22972 | Xã Chí Công, Xã Hòa Minh, Thị trấn Phan Rí Cửa, Xã Phong Phú (part) |
| Xã Phan Sơn | 23008 | Xã Phan Lâm, Xã Phan Sơn |
| Xã Phú Sơn Lâm Hà | 24895 | Xã Đạ Đờn, Xã Phú Sơn |
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà | 24907 | Xã Phúc Thọ, Xã Tân Thanh |
| Xã Quảng Hòa | 24620 | Xã Quảng Hoà |
| Xã Quảng Khê | 24631 | Xã Đắk Plao, Xã Quảng Khê |
| Xã Quảng Lập | 24955 | Xã Ka Đơn, Xã Quảng Lập |
| Xã Quảng Phú | 24712 | Xã Đắk Nang, Xã Đức Xuyên, Xã Quảng Phú |
| Xã Quảng Sơn | 24616 | Xã Quảng Sơn |
| Xã Quảng Tân | 24748 | Xã Đắk Ngo, Xã Quảng Tân |
| Xã Quảng Tín | 24760 | Xã Đắk Ru, Xã Đắk Sin, Xã Hưng Bình, Xã Quảng Tín |
| Xã Quảng Trực | 24736 | Xã Quảng Trực |
| Xã Sơn Điền | 25051 | Xã Gia Bắc, Xã Sơn Điền |
| Xã Sơn Mỹ | 23266 | Xã Sơn Mỹ, Xã Tân Thắng, Xã Thắng Hải |
| Xã Sông Lũy | 23023 | Xã Bình Tân, Xã Phan Tiến, Xã Sông Lũy |
| Xã Suối Kiết | 23188 | Xã Gia Huynh, Xã Suối Kiết |
| Xã Tà Đùng | 24637 | Xã Đắk R'Măng, Xã Đắk Som |
| Xã Tà Hine | 24991 | Xã Đà Loan, Xã Ninh Loan, Xã Tà Hine |
| Xã Tà Năng | 24988 | Xã Đa Quyn, Xã Tà Năng |
| Xã Tân Hà Lâm Hà | 24916 | Xã Đan Phượng, Xã Hoài Đức, Xã Liên Hà, Xã Tân Hà |
| Xã Tân Hải | 23246 | Xã Tân Hải, Xã Tân Tiến |
| Xã Tân Hội | 24976 | Xã N'Thol Hạ, Xã Tân Hội, Xã Tân Thành |
| Xã Tân Lập | 23134 | Xã Sông Phan, Xã Tân Lập |
| Xã Tân Minh | 23230 | Xã Tân Đức, Thị trấn Tân Minh, Xã Tân Phúc |
| Xã Tân Thành | 23143 | Xã Tân Thành, Xã Tân Thuận, Xã Thuận Quý |
| Xã Tánh Linh | 23149 | Xã Đức Thuận, Xã Gia An, Thị trấn Lạc Tánh |
| Xã Thuận An | 24682 | Xã Đắk Lao, Xã Thuận An |
| Xã Thuận Hạnh | 24722 | Xã Thuận Hà, Xã Thuận Hạnh |
| Xã Trà Tân | 23227 | Xã Đông Hà, Xã Tân Hà, Xã Trà Tân |
| Xã Trường Xuân | 24730 | Xã Nâm N'Jang, Xã Trường Xuân |
| Xã Tuy Đức | 24739 | Xã Đắk Búk So, Xã Đắk R'Tíh, Xã Quảng Tâm |
| Xã Tuy Phong | 22978 | Xã Phan Dũng, Xã Phong Phú (part) |
| Xã Tuyên Quang | 22963 | Xã Hàm Mỹ, Xã Tiến Lợi |
| Xã Vĩnh Hảo | 22981 | Xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Tân |
Questions about Tỉnh Lâm Đồng
Which provinces form the new Tỉnh Lâm Đồng?
Since 1 July 2025, Tỉnh Lâm Đồng has been formed from Tỉnh Lâm Đồng, Tỉnh Bình Thuận and Tỉnh Đắk Nông under Resolution 202/2025/QH15.
How many communes and wards does Tỉnh Lâm Đồng have?
Tỉnh Lâm Đồng has 124 commune-level units: 20 wards, 103 communes, 1 special zone. Since 1 July 2025 there are no districts.
How is an old address in Tỉnh Lâm Đồng written now?
Drop the district and write: house number, street, the new commune or ward, Tỉnh Lâm Đồng. Use the converter to find the new unit of an old address.
Where is the People's Committee of Tỉnh Lâm Đồng?
The People's Committee of Tỉnh Lâm Đồng is at Số 4 , Trần Hưng Đạo, phường Xuân Hương, tỉnh Lâm Đồng.
What were the GRDP and budget revenue of Tỉnh Lâm Đồng in 2025?
In 2025, the GRDP of Tỉnh Lâm Đồng was an estimated VND 353,220 billion at current prices, or VND 105.2 million per person. State budget revenue on its territory (estimate) was VND 31,319 billion.
What is the postal code of Tỉnh Lâm Đồng?
5-digit postal codes in Tỉnh Lâm Đồng fall in 65xxx–66xxx, 77xxx (Decision 2475/QĐ-BTTTT as amended by 2334/QĐ-BKHCN); the code of each commune is on mabuuchinh.vn.
What are the telephone area code and vehicle plate code of Tỉnh Lâm Đồng?
Tỉnh Lâm Đồng uses the fixed-line area code 0252, 0261 and 0263; vehicles registered there carry the plate code 48, 49 and 86 (Circular 51/2025/TT-BCA). Since 1 July 2025 the former provinces' area codes are used in parallel until the Ministry of Science and Technology announces otherwise (Official Letter 2784/BKHCN-CVT).