Tỉnh Code 15

Tỉnh Lào Cai

Updated 06/10/2026 · Sources: 202/2025/QH15

Quick summary

Since 1 July 2025, the new Tỉnh Lào Cai has been formed from Tỉnh Yên Bái and Tỉnh Lào Cai. Tỉnh has 99 commune-level units (10 wards, 89 communes) and no districts. Its administrative centre is in Phường Yên Bái.

New code
15
Commune-level units
99
Area
13,256.92 km²
Population
1,778,785 people
People's Committee office
Số 1227 đường Yên Ninh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai
Telephone area code
0214, 0216
Vehicle plate code
21, 24
Postal code
31xxx, 33xxx
GRDP 2025
VND 141,932 billion (derived from the yearbook)
GRDP per capita 2025
VND 84.7 million
State budget revenue 2025
VND 21,689 billion (estimate)
In force
1 July 2025

GRDP at current prices, 2025 estimates of the Statistics Office (Statistical Yearbook 2025) and the provincial statistics offices; state budget revenue on the territory from provincial reports. 5-digit postal codes under Decisions 2475/QĐ-BTTTT and 2334/QĐ-BKHCN.

Before and after the merger

Tỉnh Yên Bái Former code 15 · 9 districts GRDP per capita 2025: VND 63.1 million Area code 0216 · Plate 21
Tỉnh Lào Cai Former code 10 · 9 districts GRDP per capita 2025: VND 108.2 million Area code 0214 · Plate 24
→ Tỉnh Lào Cai (new) · code 15 99 communes, wards and special zones

Boundary map

Loading the map…

99 commune-level units

Tỉnh Lào Cai
New nameCodeFormed from (former units)
Xã A Mú Sung 02686 Xã A Mú Sung, Xã Nậm Chạc
Phường Âu Lâu 04543 Xã Âu Lâu, Xã Giới Phiên, Phường Hợp Minh, Xã Minh Quân
Xã Bắc Hà 02839 Thị trấn Bắc Hà, Xã Bản Phố, Xã Hoàng Thu Phố, Xã Na Hối, Xã Nậm Mòn, Xã Thải Giàng Phố
Xã Bản Hồ 03046 Xã Bản Hồ, Xã Thanh Bình
Xã Bản Lầu 02788 Xã Bản Lầu, Xã Bản Sen, Xã Lùng Vai
Xã Bản Liền 02869 Xã Bản Liền, Xã Nậm Khánh
Xã Bản Xèo 02725 Xã Bản Xèo, Xã Mường Vi, Xã Pa Cheo
Xã Bảo Ái 04750 Xã Bảo Ái, Xã Cảm Ân, Xã Mông Sơn, Xã Tân Nguyên
Xã Bảo Hà 02989 Xã Bảo Hà, Xã Cam Cọn, Xã Kim Sơn, Xã Tân An, Xã Tân Thượng
Xã Bảo Nhai 02890 Xã Bảo Nhai, Xã Cốc Ly, Xã Nậm Đét
Xã Bảo Thắng 02905 Thị trấn Phố Lu, Xã Sơn Hà, Xã Sơn Hải, Xã Thái Niên
Xã Bảo Yên 02947 Xã Lương Sơn, Thị trấn Phố Ràng, Xã Xuân Thượng, Xã Yên Sơn
Xã Bát Xát 02683 Xã Bản Qua, Xã Bản Vược, Thị trấn Bát Xát, Xã Phìn Ngan, Xã Quang Kim
Phường Cam Đường 02671 Phường Bắc Cường, Phường Bắc Lệnh, Phường Bình Minh, Xã Cam Đường, Phường Nam Cường, Phường Pom Hán, Phường Xuân Tăng
Xã Cảm Nhân 04726 Xã Cảm Nhân, Xã Ngọc Chấn, Xã Xuân Long
Xã Cao Sơn 02782 Xã Cao Sơn, Xã La Pan Tẩn, Xã Lùng Khấu Nhin, Xã Tả Thàng
Xã Cát Thịnh 04693 Xã Cát Thịnh
Phường Cầu Thia 04681 Phường Cầu Thia, Xã Hạnh Sơn, Xã Phúc Sơn, Xã Thạch Lương, Xã Thanh Lương
Xã Chấn Thịnh 04699 Xã Chấn Thịnh, Xã Đại Lịch, Xã Tân Thịnh
Xã Châu Quế 04387 Xã Châu Quế Hạ, Xã Châu Quế Thượng
Xã Chế Tạo 04489 Xã Chế Tạo
Xã Chiềng Ken 03091 Xã Chiềng Ken, Xã Nậm Tha
Xã Cốc Lầu 02896 Xã Bản Cái, Xã Cốc Lầu, Xã Nậm Lúc
Xã Cốc San 02746 Xã Cốc San, Xã Đồng Tuyển, Xã Tòng Sành
Xã Dền Sáng 02707 Xã Dền Sáng, Xã Dền Thàng, Xã Sàng Ma Sáo
Xã Dương Quỳ 03106 Xã Dương Quỳ, Xã Thẩm Dương
Xã Đông Cuông 04399 Xã An Bình, Xã Đông An, Xã Đông Cuông, Xã Quang Minh
Xã Gia Hội 04636 Xã Gia Hội, Xã Nậm Búng, Xã Nậm Lành
Xã Gia Phú 02923 Xã Gia Phú, Xã Thống Nhất, Xã Xuân Giao
Xã Hạnh Phúc 04585 Xã Bản Công, Xã Hát Lừu, Thị trấn Trạm Tấu, Xã Xà Hồ
Xã Hợp Thành 02680 Xã Hợp Thành, Xã Tả Phời
Xã Hưng Khánh 04576 Xã Hồng Ca, Xã Hưng Khánh
Xã Khánh Hòa 04342 Xã An Lạc, Xã Động Quan, Xã Khánh Hoà, Xã Tô Mậu
Xã Khánh Yên 03103 Xã Khánh Yên Hạ, Xã Khánh Yên Trung, Xã Liêm Phú
Xã Khao Mang 04465 Xã Hồ Bốn, Xã Khao Mang
Xã Lâm Giang 04381 Xã Lâm Giang, Xã Lang Thíp
Xã Lâm Thượng 04309 Xã Khánh Thiện, Xã Lâm Thượng, Xã Mai Sơn, Xã Tân Phượng
Phường Lào Cai 02647 Xã Bản Phiệt, Phường Cốc Lếu, Phường Duyên Hải, Phường Kim Tân, Phường Lào Cai, Xã Vạn Hoà
Xã Lao Chải 04474 Xã Lao Chải
Xã Liên Sơn 04660 Xã Nghĩa Phúc, Thị trấn Nông trường Liên Sơn, Xã Sơn A
Xã Lục Yên 04303 Xã Liễu Đô, Xã Minh Xuân, Xã Yên Thắng, Thị trấn Yên Thế
Xã Lùng Phình 02848 Xã Lùng Phình, Xã Lùng Thẩn, Xã Tả Van Chư
Xã Lương Thịnh 04537 Xã Hưng Thịnh, Xã Lương Thịnh
Xã Mậu A 04375 Xã An Thịnh, Thị trấn Mậu A, Xã Mậu Đông, Xã Ngòi A, Xã Yên Thái
Xã Minh Lương 03121 Xã Minh Lương, Xã Nậm Xây
Xã Mỏ Vàng 04450 Xã An Lương, Xã Mỏ Vàng
Xã Mù Cang Chải 04456 Xã Chế Cu Nha, Xã Kim Nọi, Xã Mồ Dề, Thị trấn Mù Căng Chải
Xã Mường Bo 03043 Xã Liên Minh, Xã Mường Bo
Xã Mường Hum 02728 Xã Mường Hum, Xã Nậm Pung, Xã Trung Lèng Hồ
Xã Mường Khương 02761 Thị trấn Mường Khương, Xã Nậm Chảy, Xã Nấm Lư, Xã Thanh Bình, Xã Tung Chung Phố
Xã Mường Lai 04345 Xã An Phú, Xã Minh Tiến, Xã Mường Lai, Xã Vĩnh Lạc
Xã Nậm Chày 03076 Xã Dần Thàng, Xã Nậm Chầy
Xã Nậm Có 04462 Xã Nậm Có
Phường Nam Cường 04273 Xã Cường Thịnh, Xã Minh Bảo, Phường Nam Cường, Xã Tuy Lộc
Xã Nậm Xé 03085 Xã Nậm Xé
Xã Nghĩa Đô 02953 Xã Nghĩa Đô, Xã Tân Tiến, Xã Vĩnh Yên
Phường Nghĩa Lộ 04288 Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa Sơn, Phường Pú Trạng, Phường Tân An
Xã Nghĩa Tâm 04711 Xã Bình Thuận, Xã Minh An, Xã Nghĩa Tâm
Xã Ngũ Chỉ Sơn 03004 Xã Ngũ Chỉ Sơn
Xã Pha Long 02752 Xã Dìn Chin, Xã Pha Long, Xã Tả Gia Khâu, Xã Tả Ngải Chồ
Xã Phình Hồ 04609 Xã Bản Mù, Xã Làng Nhì, Xã Phình Hồ
Xã Phong Dụ Hạ 04402 Xã Phong Dụ Hạ, Xã Xuân Tầm
Xã Phong Dụ Thượng 04423 Xã Phong Dụ Thượng
Xã Phong Hải 02902 Xã Bản Cầm, Thị trấn Nông trường Phong Hải
Xã Phúc Khánh 02998 Xã Phúc Khánh, Xã Việt Tiến
Xã Phúc Lợi 04363 Xã Phúc Lợi, Xã Trúc Lâu, Xã Trung Tâm
Xã Púng Luông 04492 Xã Dế Xu Phình, Xã La Pán Tẩn, Xã Nậm Khắt, Xã Púng Luông
Xã Quy Mông 04531 Xã Kiên Thành, Xã Quy Mông, Xã Y Can
Phường Sa Pa 03006 Phường Cầu Mây, Phường Hàm Rồng, Phường Ô Quý Hồ, Phường Phan Si Păng, Phường Sa Pả, Phường Sa Pa
Xã Si Ma Cai 02809 Xã Cán Cấu, Xã Nàn Sán, Xã Quan Hồ Thẩn, Xã Sán Chải, Thị trấn Si Ma Cai
Xã Sín Chéng 02824 Xã Bản Mế, Xã Nàn Sín, Xã Sín Chéng, Xã Thào Chư Phìn
Xã Sơn Lương 04651 Xã Nậm Mười, Xã Sơn Lương, Xã Sùng Đô, Xã Suối Quyền
Xã Tả Củ Tỷ 02842 Xã Lùng Cải, Xã Tả Củ Tỷ
Xã Tả Phìn 03013 Xã Tả Phìn, Xã Trung Chải
Xã Tả Van 03037 Xã Hoàng Liên, Xã Mường Hoa, Xã Tả Van
Xã Tà Xi Láng 04603 Xã Tà Si Láng
Xã Tân Hợp 04429 Xã Đại Sơn, Xã Nà Hẩu, Xã Tân Hợp
Xã Tân Lĩnh 04336 Xã Khai Trung, Xã Minh Chuẩn, Xã Phan Thanh, Xã Tân Lập, Xã Tân Lĩnh
Xã Tằng Loỏng 02908 Xã Phú Nhuận, Thị trấn Tằng Loỏng
Xã Thác Bà 04717 Xã Bạch Hà, Xã Đại Minh, Xã Hán Đà, Thị trấn Thác Bà, Xã Vĩnh Kiên, Xã Vũ Linh
Xã Thượng Bằng La 04705 Thị trấn Nông trường Trần Phú, Xã Thượng Bằng La
Xã Thượng Hà 02968 Xã Điện Quan, Xã Minh Tân, Xã Thượng Hà
Xã Trạm Tấu 04606 Xã Pá Hu, Xã Pá Lau, Xã Trạm Tấu, Xã Túc Đán
Xã Trấn Yên 04498 Xã Báo Đáp, Thị trấn Cổ Phúc, Xã Hòa Cuông, Xã Minh Quán, Xã Tân Đồng, Xã Thành Thịnh
Xã Trịnh Tường 02695 Xã Cốc Mỳ, Xã Trịnh Tường
Phường Trung Tâm 04663 Xã Nghĩa Lộ, Xã Nghĩa Lợi, Xã Phù Nham, Phường Trung Tâm
Xã Tú Lệ 04630 Xã Cao Phạ, Xã Tú Lệ
Xã Văn Bàn 03082 Xã Hoà Mạc, Thị trấn Khánh Yên, Xã Khánh Yên Thượng, Xã Làng Giàng, Xã Sơn Thuỷ
Xã Văn Chấn 04672 Xã Đồng Khê, Thị trấn Sơn Thịnh, Xã Suối Bu, Xã Suối Giàng
Phường Văn Phú 04279 Xã Phú Thịnh, Xã Tân Thịnh, Xã Văn Phú, Phường Yên Thịnh
Xã Việt Hồng 04564 Xã Vân Hội, Xã Việt Cường, Xã Việt Hồng
Xã Võ Lao 03061 Xã Nậm Dạng, Xã Nậm Mả, Xã Võ Lao
Xã Xuân Ái 04441 Xã Đại Phác, Xã Viễn Sơn, Xã Xuân Ái, Xã Yên Hợp, Xã Yên Phú
Xã Xuân Hòa 02962 Xã Tân Dương, Xã Xuân Hoà
Xã Xuân Quang 02926 Xã Phong Niên, Xã Trì Quang, Xã Xuân Quang
Xã Y Tý 02701 Xã A Lù, Xã Y Tý
Phường Yên Bái 04252 Phường Đồng Tâm, Phường Hồng Hà, Phường Minh Tân, Phường Nguyễn Thái Học, Phường Yên Ninh
Xã Yên Bình 04714 Xã Đại Đồng, Xã Tân Hương, Xã Thịnh Hưng, Thị trấn Yên Bình
Xã Yên Thành 04744 Xã Mỹ Gia, Xã Phúc An, Xã Phúc Ninh, Xã Xuân Lai, Xã Yên Thành

Questions about Tỉnh Lào Cai

Which provinces form the new Tỉnh Lào Cai?
Since 1 July 2025, Tỉnh Lào Cai has been formed from Tỉnh Yên Bái and Tỉnh Lào Cai under Resolution 202/2025/QH15.
How many communes and wards does Tỉnh Lào Cai have?
Tỉnh Lào Cai has 99 commune-level units: 10 wards, 89 communes. Since 1 July 2025 there are no districts.
How is an old address in Tỉnh Lào Cai written now?
Drop the district and write: house number, street, the new commune or ward, Tỉnh Lào Cai. Use the converter to find the new unit of an old address.
Where is the People's Committee of Tỉnh Lào Cai?
The People's Committee of Tỉnh Lào Cai is at Số 1227 đường Yên Ninh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
What were the GRDP and budget revenue of Tỉnh Lào Cai in 2025?
In 2025, the GRDP of Tỉnh Lào Cai was an estimated VND 141,932 billion at current prices, or VND 84.7 million per person. State budget revenue on its territory (estimate) was VND 21,689 billion.
What is the postal code of Tỉnh Lào Cai?
5-digit postal codes in Tỉnh Lào Cai fall in 31xxx, 33xxx (Decision 2475/QĐ-BTTTT as amended by 2334/QĐ-BKHCN); the code of each commune is on mabuuchinh.vn.
What are the telephone area code and vehicle plate code of Tỉnh Lào Cai?
Tỉnh Lào Cai uses the fixed-line area code 0214 and 0216; vehicles registered there carry the plate code 21 and 24 (Circular 51/2025/TT-BCA). Since 1 July 2025 the former provinces' area codes are used in parallel until the Ministry of Science and Technology announces otherwise (Official Letter 2784/BKHCN-CVT).