Tỉnh
Code 37
Tỉnh Ninh Bình
Updated 06/10/2026 · Sources: 202/2025/QH15
Quick summary
Since 1 July 2025, the new Tỉnh Ninh Bình has been formed from Tỉnh Ninh Bình, Tỉnh Hà Nam and Tỉnh Nam Định. Tỉnh has 129 commune-level units (32 wards, 97 communes) and no districts. Its administrative centre is in Phường Hoa Lư.
- New code
- 37
- Commune-level units
- 129
- Area
- 3,942.62 km²
- Population
- 4,412,264 people
- People's Committee office
- Số 3 đường Lê Hồng Phong, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Telephone area code
- 0226, 0228, 0229
- Vehicle plate code
- 18, 35, 90
- Postal code
- 07xxx–08xxx, 18xxx
- GRDP 2025
- VND 342,812 billion
- GRDP per capita 2025
- VND 89.2 million
- State budget revenue 2025
- VND 77,141 billion (estimate)
- In force
- 1 July 2025
GRDP at current prices, 2025 estimates of the Statistics Office (Statistical Yearbook 2025) and the provincial statistics offices; state budget revenue on the territory from provincial reports. 5-digit postal codes under Decisions 2475/QĐ-BTTTT and 2334/QĐ-BKHCN.
Before and after the merger
Tỉnh Ninh Bình
Former code 37 · 7 districts
GRDP per capita 2025: VND 101.4 million Area code 0229 · Plate 35
Tỉnh Hà Nam
Former code 35 · 6 districts
GRDP per capita 2025: VND 121.5 million Area code 0226 · Plate 90
Tỉnh Nam Định
Former code 36 · 9 districts
GRDP per capita 2025: VND 67.1 million Area code 0228 · Plate 18
→ Tỉnh Ninh Bình (new) · code 37
129 communes, wards and special zones
Boundary map
Loading the map…
129 commune-level units
| New name | Code | Formed from (former units) |
|---|---|---|
| Xã Bắc Lý | 13579 | Xã Bắc Lý, Xã Chân Lý, Xã Đạo Lý |
| Xã Bình An | 13540 | Xã Bình An, Xã Ngọc Lũ, Xã Trung Lương |
| Xã Bình Giang | 13531 | Xã An Ninh, Xã Bồ Đề, Xã Vũ Bản |
| Xã Bình Lục | 13504 | Xã Bình Nghĩa, Xã Đồng Du, Xã Tràng An |
| Xã Bình Minh | 14623 | Thị trấn Bình Minh, Xã Cồn Thoi, Xã Kim Mỹ |
| Xã Bình Mỹ | 13501 | Thị trấn Bình Mỹ, Xã Đồn Xá, Xã La Sơn |
| Xã Bình Sơn | 13558 | Xã An Đổ, Xã An Lão, Xã Tiêu Động |
| Xã Cát Thành | 14056 | Thị trấn Cát Thành, Xã Trực Đạo, Xã Việt Hùng |
| Xã Chất Bình | 14653 | Xã Chất Bình, Xã Hồi Ninh, Xã Xuân Chính |
| Phường Châu Sơn | 13318 | Phường Châu Sơn, Thị trấn Kiện Khê, Phường Thanh Tuyền |
| Xã Cổ Lễ | 14026 | Thị trấn Cổ Lễ, Xã Trực Tuấn, Xã Trung Đông |
| Xã Cúc Phương | 14404 | Xã Cúc Phương, Xã Văn Phương |
| Phường Duy Hà | 13336 | Phường Duy Hải, Phường Duy Minh, Phường Hoàng Đông (part) |
| Phường Duy Tân | 13330 | Phường Châu Giang, Phường Hòa Mạc (part), Xã Mộc Hoàn |
| Phường Duy Tiên | 13324 | Xã Chuyên Ngoại, Phường Hòa Mạc (part), Xã Trác Văn, Xã Yên Nam |
| Xã Đại Hoàng | 14500 | Xã Gia Phương, Xã Gia Trung, Xã Tiến Thắng |
| Xã Định Hóa | 14677 | Xã Định Hóa, Xã Kim Tân, Xã Văn Hải |
| Phường Đông A | 13693 | Phường Lộc Hòa, Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Thắng |
| Phường Đông Hoa Lư | 14566 | Xã Khánh An, Xã Khánh Hòa, Xã Khánh Phú, Phường Ninh Phúc |
| Xã Đồng Thái | 14746 | Xã Yên Đồng, Xã Yên Thái, Xã Yên Thành |
| Xã Đồng Thịnh | 13900 | Xã Đồng Thịnh, Xã Hoàng Nam |
| Phường Đồng Văn | 13348 | Phường Bạch Thượng, Phường Đồng Văn, Phường Yên Bắc |
| Xã Gia Hưng | 14482 | Xã Gia Hưng, Xã Gia Phú, Xã Liên Sơn |
| Xã Gia Lâm | 14389 | Xã Gia Lâm, Xã Gia Sơn, Xã Xích Thổ |
| Xã Gia Phong | 14524 | Xã Gia Lạc, Xã Gia Minh, Xã Gia Phong |
| Xã Gia Trấn | 14494 | Xã Gia Thanh, Xã Gia Trấn, Xã Gia Xuân |
| Xã Gia Tường | 14401 | Xã Đức Long, Xã Gia Thủy, Xã Gia Tường |
| Xã Gia Vân | 14488 | Xã Gia Lập, Xã Gia Tân (part), Xã Gia Vân |
| Xã Gia Viễn | 14464 | Xã Gia Hòa, Thị trấn Thịnh Vượng |
| Xã Giao Bình | 14194 | Xã Bạch Long, Xã Giao Tân, Xã Giao Yến |
| Xã Giao Hoà | 14182 | Xã Giao An, Xã Giao Lạc, Xã Hồng Thuận |
| Xã Giao Hưng | 14179 | Xã Giao Châu, Xã Giao Long, Xã Giao Nhân |
| Xã Giao Minh | 14161 | Xã Giao Hương, Xã Giao Thanh, Xã Giao Thiện |
| Xã Giao Ninh | 14212 | Xã Giao Phong, Xã Giao Thịnh, Thị trấn Quất Lâm |
| Xã Giao Phúc | 14203 | Xã Giao Hà, Xã Giao Hải, Xã Giao Xuân |
| Xã Giao Thuỷ | 14167 | Xã Bình Hòa, Thị trấn Giao Thủy |
| Phường Hà Nam | 13366 | Phường Hoàng Đông (part), Phường Lam Hạ, Phường Quang Trung (part), Phường Tân Hiệp, Xã Tiên Ngoại (part), Phường Tiên Nội (part) |
| Xã Hải An | 14281 | Xã Hải An, Xã Hải Giang, Xã Hải Phong |
| Xã Hải Anh | 14236 | Xã Hải Anh, Xã Hải Đường, Xã Hải Minh |
| Xã Hải Hậu | 14215 | Xã Hải Long, Xã Hải Trung, Thị trấn Yên Định |
| Xã Hải Hưng | 14248 | Xã Hải Hưng, Xã Hải Lộc, Xã Hải Nam |
| Xã Hải Quang | 14287 | Xã Hải Đông, Xã Hải Quang, Xã Hải Tây |
| Xã Hải Thịnh | 14221 | Xã Hải Châu, Xã Hải Ninh, Thị trấn Thịnh Long |
| Xã Hải Tiến | 14218 | Thị trấn Cồn, Xã Hải Sơn, Xã Hải Tân |
| Xã Hải Xuân | 14308 | Xã Hải Hòa, Xã Hải Phú, Xã Hải Xuân |
| Xã Hiển Khánh | 13753 | Xã Hiển Khánh, Xã Hợp Hưng, Xã Quang Trung, Xã Trung Thành |
| Phường Hoa Lư | 14329 | Phường Bích Đào, Phường Đông Thành, Phường Nam Bình, Phường Nam Thành, Xã Ninh Khang, Phường Ninh Khánh, Phường Ninh Mỹ, Xã Ninh Nhất, Xã Ninh Tiến, Phường Tân Thành, Phường Vân Giang |
| Xã Hồng Phong | 13927 | Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phú |
| Phường Hồng Quang | 13984 | Xã Hồng Quang, Phường Nam Vân, Xã Nghĩa An |
| Xã Khánh Hội | 14614 | Xã Khánh Hội, Xã Khánh Mậu, Xã Khánh Thủy |
| Xã Khánh Nhạc | 14611 | Xã Khánh Hồng, Xã Khánh Nhạc |
| Xã Khánh Thiện | 14563 | Xã Khánh Cường, Xã Khánh Lợi, Xã Khánh Thiện |
| Xã Khánh Trung | 14608 | Xã Khánh Công, Xã Khánh Thành, Xã Khánh Trung |
| Phường Kim Bảng | 13384 | Phường Ngọc Sơn, Phường Quế, Xã Văn Xá |
| Xã Kim Đông | 14698 | Xã Kim Đông, Xã Kim Trung |
| Xã Kim Sơn | 14638 | Xã Ân Hòa, Xã Hùng Tiến, Xã Kim Định |
| Phường Kim Thanh | 13402 | Xã Hoàng Tây, Phường Tân Tựu |
| Xã Lai Thành | 14674 | Xã Lai Thành, Xã Tân Thành, Xã Yên Lộc |
| Phường Lê Hồ | 13393 | Phường Đại Cương, Phường Đồng Hóa, Phường Lê Hồ |
| Xã Liêm Hà | 13456 | Xã Liêm Cần, Xã Liêm Phong, Xã Thanh Hà |
| Phường Liêm Tuyền | 13444 | Xã Đinh Xá, Phường Tân Liêm, Xã Trịnh Xá |
| Xã Liên Minh | 13786 | Xã Đại Thắng, Xã Liên Minh, Xã Vĩnh Hào |
| Xã Lý Nhân | 13573 | Xã Chính Lý, Xã Hợp Lý, Xã Văn Lý |
| Phường Lý Thường Kiệt | 13435 | Xã Liên Sơn, Xã Thanh Sơn, Phường Thi Sơn |
| Xã Minh Tân | 13750 | Xã Cộng Hòa, Xã Minh Tân |
| Xã Minh Thái | 14071 | Xã Trực Đại, Xã Trực Thái, Xã Trực Thắng |
| Phường Mỹ Lộc | 13708 | Phường Hưng Lộc, Xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Thuận |
| Phường Nam Định | 13669 | Phường Cửa Bắc, Phường Cửa Nam, Phường Lộc Vượng, Xã Mỹ Phúc, Phường Năng Tĩnh, Phường Quang Trung, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Vị Xuyên |
| Xã Nam Đồng | 14014 | Xã Đồng Sơn, Xã Nam Thái |
| Phường Nam Hoa Lư | 14359 | Xã Ninh An, Xã Ninh Hải, Phường Ninh Phong, Phường Ninh Sơn, Xã Ninh Vân |
| Xã Nam Hồng | 13987 | Xã Nam Hồng, Xã Nam Thắng, Xã Tân Thịnh |
| Xã Nam Lý | 13627 | Xã Hòa Hậu, Xã Phú Phúc, Xã Tiến Thắng |
| Xã Nam Minh | 14011 | Xã Bình Minh, Xã Nam Dương, Xã Nam Tiến |
| Xã Nam Ninh | 14005 | Xã Nam Hải, Xã Nam Hoa, Xã Nam Lợi, Xã Nam Thanh |
| Xã Nam Trực | 13966 | Xã Nam Cường, Thị trấn Nam Giang, Xã Nam Hùng |
| Xã Nam Xang | 13591 | Xã Công Lý, Xã Đức Lý, Xã Nguyên Lý |
| Xã Nghĩa Hưng | 13891 | Thị trấn Liễu Đề, Xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Trung |
| Xã Nghĩa Lâm | 13957 | Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Lâm |
| Xã Nghĩa Sơn | 13918 | Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Sơn |
| Phường Nguyễn Uý | 13396 | Xã Nguyễn Úy, Phường Tân Sơn, Phường Tượng Lĩnh |
| Xã Nhân Hà | 13609 | Xã Nhân Mỹ, Xã Nhân Thịnh, Xã Xuân Khê |
| Xã Nho Quan | 14428 | Xã Đồng Phong, Thị trấn Nho Quan, Xã Yên Quang |
| Xã Ninh Cường | 14077 | Thị trấn Ninh Cường, Xã Trực Cường, Xã Trực Hùng |
| Xã Ninh Giang | 14038 | Xã Liêm Hải, Xã Phương Định, Xã Trực Chính |
| Xã Phát Diệm | 14620 | Xã Kim Chính, Thị trấn Phát Diệm, Xã Thượng Kiệm |
| Xã Phong Doanh | 13822 | Xã Phú Hưng, Xã Yên Chính, Xã Yên Thọ |
| Xã Phú Long | 14458 | Xã Kỳ Phú, Xã Phú Long |
| Phường Phủ Lý | 13285 | Phường Châu Cầu, Phường Liêm Chính, Phường Quang Trung (part), Phường Thanh Châu |
| Xã Phú Sơn | 14407 | Xã Lạc Vân, Xã Phú Sơn, Xã Thạch Bình |
| Phường Phù Vân | 13291 | Xã Kim Bình, Phường Lê Hồng Phong, Xã Phù Vân |
| Xã Quang Hưng | 14062 | Xã Trực Khang, Xã Trực Mỹ, Xã Trực Thuận |
| Xã Quang Thiện | 14647 | Xã Đồng Hướng, Xã Như Hòa, Xã Quang Thiện |
| Xã Quỹ Nhất | 13939 | Xã Nghĩa Lợi, Xã Nghĩa Thành, Thị trấn Quỹ Nhất |
| Xã Quỳnh Lưu | 14452 | Xã Phú Lộc, Xã Quỳnh Lưu |
| Xã Rạng Đông | 13894 | Xã Nam Điền, Xã Phúc Thắng, Thị trấn Rạng Đông |
| Phường Tam Chúc | 13420 | Phường Ba Sao, Xã Khả Phong, Xã Thụy Lôi |
| Phường Tam Điệp | 14362 | Phường Bắc Sơn, Xã Quang Sơn, Phường Tây Sơn |
| Xã Tân Minh | 13807 | Xã Tân Minh, Xã Trung Nghĩa |
| Xã Tân Thanh | 13474 | Thị trấn Tân Thanh, Xã Thanh Phong, Xã Thanh Thủy |
| Phường Tây Hoa Lư | 14533 | Xã Gia Sinh, Xã Gia Tân (part), Phường Ninh Giang, Xã Ninh Hòa, Xã Phúc Sơn, Xã Trường Yên |
| Xã Thanh Bình | 13483 | Xã Liêm Sơn, Xã Liêm Thuận, Xã Liêm Túc |
| Xã Thanh Lâm | 13489 | Xã Thanh Hải, Xã Thanh Nghị, Xã Thanh Tân |
| Xã Thanh Liêm | 13495 | Xã Thanh Hương, Xã Thanh Nguyên, Xã Thanh Tâm |
| Phường Thành Nam | 13699 | Xã Đại An, Phường Mỹ Xá |
| Xã Thanh Sơn | 14434 | Xã Thanh Sơn, Xã Thượng Hòa, Xã Văn Phú |
| Phường Thiên Trường | 13684 | Phường Lộc Hạ, Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Trung |
| Phường Tiên Sơn | 13363 | Xã Tiên Ngoại (part), Phường Tiên Nội (part), Xã Tiên Sơn |
| Xã Trần Thương | 13594 | Xã Nhân Bình, Xã Nhân Nghĩa, Xã Trần Hưng Đạo |
| Xã Trực Ninh | 14053 | Xã Trực Hưng, Xã Trực Nội, Xã Trực Thanh |
| Phường Trung Sơn | 14365 | Xã Đông Sơn, Phường Nam Sơn, Phường Trung Sơn |
| Phường Trường Thi | 13777 | Xã Thành Lợi, Phường Trường Thi |
| Xã Vạn Thắng | 13864 | Xã Yên Lương, Xã Yên Thắng, Xã Yên Tiến |
| Phường Vị Khê | 13972 | Xã Nam Điền, Phường Nam Phong |
| Xã Vĩnh Trụ | 13597 | Xã Nhân Chính, Xã Nhân Khang, Thị trấn Vĩnh Trụ |
| Xã Vụ Bản | 13741 | Thị trấn Gôi, Xã Kim Thái, Xã Tam Thanh |
| Xã Vũ Dương | 13834 | Xã Yên Bình, Xã Yên Dương, Xã Yên Mỹ, Xã Yên Ninh |
| Xã Xuân Giang | 14104 | Xã Xuân Giang, Xã Xuân Phú, Xã Xuân Tân |
| Xã Xuân Hồng | 14095 | Xã Xuân Châu, Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thượng |
| Xã Xuân Hưng | 14122 | Xã Thọ Nghiệp, Xã Trà Lũ, Xã Xuân Vinh |
| Xã Xuân Trường | 14089 | Xã Xuân Ngọc, Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Phúc, Thị trấn Xuân Trường |
| Xã Ý Yên | 13795 | Xã Hồng Quang, Thị trấn Lâm, Xã Yên Khánh, Xã Yên Phong |
| Xã Yên Cường | 13870 | Xã Yên Cường, Xã Yên Lộc, Xã Yên Nhân, Xã Yên Phúc |
| Xã Yên Đồng | 13879 | Xã Yên Đồng, Xã Yên Khang, Xã Yên Trị |
| Xã Yên Khánh | 14560 | Xã Khánh Cư, Xã Khánh Hải, Xã Khánh Vân, Thị trấn Yên Ninh |
| Xã Yên Mạc | 14743 | Xã Yên Lâm, Xã Yên Mạc, Xã Yên Mỹ |
| Xã Yên Mô | 14701 | Xã Khánh Dương, Xã Yên Hòa, Thị trấn Yên Thịnh |
| Phường Yên Sơn | 14371 | Xã Quảng Lạc, Phường Tân Bình, Xã Yên Sơn |
| Phường Yên Thắng | 14725 | Xã Khánh Thượng, Phường Yên Bình, Xã Yên Thắng |
| Xã Yên Từ | 14728 | Xã Yên Nhân, Xã Yên Phong, Xã Yên Từ |
Questions about Tỉnh Ninh Bình
Which provinces form the new Tỉnh Ninh Bình?
Since 1 July 2025, Tỉnh Ninh Bình has been formed from Tỉnh Ninh Bình, Tỉnh Hà Nam and Tỉnh Nam Định under Resolution 202/2025/QH15.
How many communes and wards does Tỉnh Ninh Bình have?
Tỉnh Ninh Bình has 129 commune-level units: 32 wards, 97 communes. Since 1 July 2025 there are no districts.
How is an old address in Tỉnh Ninh Bình written now?
Drop the district and write: house number, street, the new commune or ward, Tỉnh Ninh Bình. Use the converter to find the new unit of an old address.
Where is the People's Committee of Tỉnh Ninh Bình?
The People's Committee of Tỉnh Ninh Bình is at Số 3 đường Lê Hồng Phong, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
What were the GRDP and budget revenue of Tỉnh Ninh Bình in 2025?
In 2025, the GRDP of Tỉnh Ninh Bình was an estimated VND 342,812 billion at current prices, or VND 89.2 million per person. State budget revenue on its territory (estimate) was VND 77,141 billion.
What is the postal code of Tỉnh Ninh Bình?
5-digit postal codes in Tỉnh Ninh Bình fall in 07xxx–08xxx, 18xxx (Decision 2475/QĐ-BTTTT as amended by 2334/QĐ-BKHCN); the code of each commune is on mabuuchinh.vn.
What are the telephone area code and vehicle plate code of Tỉnh Ninh Bình?
Tỉnh Ninh Bình uses the fixed-line area code 0226, 0228 and 0229; vehicles registered there carry the plate code 18, 35 and 90 (Circular 51/2025/TT-BCA). Since 1 July 2025 the former provinces' area codes are used in parallel until the Ministry of Science and Technology announces otherwise (Official Letter 2784/BKHCN-CVT).