Tỉnh Code 51

Tỉnh Quảng Ngãi

Updated 06/10/2026 · Sources: 202/2025/QH15

Quick summary

Since 1 July 2025, the new Tỉnh Quảng Ngãi has been formed from Tỉnh Quảng Ngãi and Tỉnh Kon Tum. Tỉnh has 96 commune-level units (9 wards, 86 communes, 1 special zone) and no districts. Its administrative centre is in Phường Cẩm Thành.

New code
51
Commune-level units
96
Area
14,832.55 km²
Population
2,161,755 people
People's Committee office
số 48 - 50 - 52 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi
Telephone area code
0255, 0260
Vehicle plate code
76, 82
Postal code
53xxx–54xxx, 60xxx
GRDP 2025
VND 191,694 billion (derived from the yearbook)
GRDP per capita 2025
VND 101.9 million
State budget revenue 2025
VND 36,050 billion (final accounts)
In force
1 July 2025

GRDP at current prices, 2025 estimates of the Statistics Office (Statistical Yearbook 2025) and the provincial statistics offices; state budget revenue on the territory from provincial reports. 5-digit postal codes under Decisions 2475/QĐ-BTTTT and 2334/QĐ-BKHCN.

Before and after the merger

Tỉnh Quảng Ngãi Former code 51 · 13 districts GRDP per capita 2025: VND 114.5 million Area code 0255 · Plate 76
Tỉnh Kon Tum Former code 62 · 10 districts GRDP per capita 2025: VND 75.8 million Area code 0260 · Plate 82
→ Tỉnh Quảng Ngãi (new) · code 51 96 communes, wards and special zones

Boundary map

Loading the map…
Tỉnh Quảng Ngãi
New nameCodeFormed from (former units)
Xã An Phú 21034 Xã An Phú, Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dũng, Xã Nghĩa Hà
Xã Ba Dinh 21499 Xã Ba Dinh, Xã Ba Giang
Xã Ba Động 21496 Xã Ba Động, Xã Ba Liên, Xã Ba Thành
Xã Ba Gia 21205 Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Trà
Xã Ba Tô 21523 Xã Ba Lế, Xã Ba Nam, Xã Ba Tô
Xã Ba Tơ 21484 Xã Ba Bích, Xã Ba Cung, Thị trấn Ba Tơ
Xã Ba Vì 21529 Xã Ba Ngạc, Xã Ba Tiêu, Xã Ba Vì
Xã Ba Vinh 21490 Xã Ba Điền, Xã Ba Vinh
Xã Ba Xa 21538 Xã Ba Xa
Xã Bình Chương 21100 Xã Bình Chương, Xã Bình Mỹ
Xã Bình Minh 21085 Xã Bình An, Xã Bình Khương, Xã Bình Minh
Xã Bình Sơn 21040 Xã Bình Chánh, Xã Bình Dương, Xã Bình Long, Xã Bình Nguyên, Xã Bình Thạnh, Xã Bình Trung, Thị trấn Châu Ổ
Xã Bờ Y 23377 Xã Đắk Xú, Thị trấn Plei Kần, Xã Pờ Y
Xã Cà Đam 21136 Xã Trà Bùi (part), Xã Trà Tân
Phường Cẩm Thành 21025 Phường Chánh Lộ, Phường Nghĩa Chánh, Phường Nguyễn Nghiêm, Phường Trần Hưng Đạo
Xã Dục Nông 23383 Xã Đắk Ang, Xã Đắk Dục, Xã Đắk Nông
Phường Đăk Bla 23302 Phường Lê Lợi, Phường Nguyễn Trãi, Phường Trần Hưng Đạo
Phường Đăk Cấm 23284 Phường Duy Tân, Xã Đắk Cấm, Phường Ngô Mây
Xã Đăk Hà 23500 Thị trấn Đắk Hà, Xã Đắk La, Xã Hà Mòn
Xã Đăk Kôi 23485 Xã Đắk Kôi, Xã Đắk Tơ Lung
Xã Đăk Long 23368 Xã Đắk Long
Xã Đăk Mar 23512 Xã Đắk HRing, Xã Đắk Mar
Xã Đăk Môn 23374 Xã Đắk KRoong, Xã Đắk Môn
Xã Đăk Pék 23341 Thị trấn Đắk Glei, Xã Đắk Pék
Xã Đăk Plô 23344 Xã Đắk Blô, Xã Đắk Man, Xã Đắk Nhoong
Xã Đăk Pxi 23504 Xã Đăk Long, Xã Đắk PXi
Xã Đăk Rơ Wa 23332 Xã Chư Hreng, Xã Đắk Blà, Xã Đắk Rơ Wa, Xã Hòa Bình
Xã Đăk Rve 23479 Xã Đắk Pne, Thị trấn Đắk Rve
Xã Đăk Sao 23416 Xã Đắk Na, Xã Đắk Sao
Xã Đăk Tô 23401 Xã Diên Bình, Thị trấn Đắk Tô, Xã Pô Kô, Xã Tân Cảnh
Xã Đăk Tờ Kan 23419 Xã Đắk Rơ Ông, Xã Đắk Tờ Kan
Xã Đăk Ui 23510 Xã Đăk Ngọk, Xã Đắk Ui
Xã Đặng Thùy Trâm 21520 Xã Ba Khâm, Xã Ba Trang
Xã Đình Cương 21385 Xã Hành Đức, Xã Hành Phước, Xã Hành Thịnh
Xã Đông Sơn 21109 Xã Bình Châu, Xã Bình Hiệp, Xã Bình Tân Phú, Xã Bình Thanh, Xã Tịnh Hòa
Xã Đông Trà Bồng 21127 Xã Trà Bình, Xã Trà Giang, Xã Trà Phú
Phường Đức Phổ 21439 Phường Nguyễn Nghiêm, Phường Phổ Hòa, Phường Phổ Minh, Phường Phổ Ninh, Phường Phổ Vinh
Xã Ia Chim 23326 Xã Đăk Năng, Xã Đoàn Kết, Xã Ia Chim
Xã Ia Đal 23535 Xã Ia Đal
Xã Ia Tơi 23538 Xã Ia Dom, Xã Ia Tơi
Xã Khánh Cường 21472 Xã Phổ Cường, Xã Phổ Khánh
Xã Kon Braih 23497 Xã Đắk Ruồng, Xã Đắk Tờ Re, Xã Tân Lập
Xã Kon Đào 23430 Xã Đắk Trăm, Xã Kon Đào, Xã Văn Lem
Xã Kon Plông 23476 Xã Hiếu, Xã Ngok Tem, Xã Pờ Ê
Phường Kon Tum 23293 Phường Quang Trung, Phường Quyết Thắng, Phường Thắng Lợi, Phường Thống Nhất, Phường Trường Chinh
Xã Lân Phong 21433 Xã Đức Lân, Xã Đức Phong
Xã Long Phụng 21409 Xã Đức Hiệp, Xã Đức Nhuận, Xã Thắng Lợi
Đặc khu Lý Sơn 21548
Xã Măng Bút 23455 Xã Đắk Nên, Xã Đắk Ring, Xã Măng Bút
Xã Măng Đen 23473 Xã Đắk Tăng, Xã Măng Cành, Thị trấn Măng Đen
Xã Măng Ri 23446 Xã Măng Ri, Xã Ngọk Lây, Xã Ngọk Yêu, Xã Tê Xăng, Xã Văn Xuôi
Xã Minh Long 21361 Xã Long Hiệp, Xã Long Môn, Xã Thanh An
Xã Mỏ Cày 21421 Xã Đức Chánh, Xã Đức Minh, Xã Đức Thạnh
Xã Mộ Đức 21400 Xã Đức Hòa, Xã Đức Phú, Xã Đức Tân, Thị trấn Mộ Đức
Xã Mô Rai 23536 Xã Mô Rai
Xã Nghĩa Giang 21250 Xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Thuận
Xã Nghĩa Hành 21364 Thị trấn Chợ Chùa, Xã Hành Thuận, Xã Hành Trung
Phường Nghĩa Lộ 21028 Phường Lê Hồng Phong, Phường Nghĩa Lộ, Phường Quảng Phú, Phường Trần Phú
Xã Ngọc Linh 23365 Xã Mường Hoong, Xã Ngọc Linh
Xã Ngọk Bay 23317 Xã Kroong, Xã Ngọk Bay, Xã Vinh Quang
Xã Ngọk Réo 23515 Xã Ngok Réo, Xã Ngok Wang
Xã Ngọk Tụ 23428 Xã Đắk Rơ Nga, Xã Ngọk Tụ
Xã Nguyễn Nghiêm 21457 Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Phong
Xã Phước Giang 21370 Xã Hành Dũng, Xã Hành Minh, Xã Hành Nhân
Xã Rờ Kơi 23530 Xã Rơ Kơi
Xã Sa Bình 23534 Xã Hơ Moong, Xã Sa Bình, Xã Sa Nghĩa
Phường Sa Huỳnh 21478 Xã Phổ Châu, Phường Phổ Thạnh
Xã Sa Loong 23392 Xã Đắk Kan, Xã Sa Loong
Xã Sa Thầy 23527 Xã Sa Nhơn, Xã Sa Sơn, Thị trấn Sa Thầy
Xã Sơn Hạ 21292 Xã Sơn Hạ, Xã Sơn Nham, Xã Sơn Thành
Xã Sơn Hà 21289 Thị trấn Di Lăng, Xã Sơn Bao, Xã Sơn Thượng
Xã Sơn Kỳ 21325 Xã Sơn Ba, Xã Sơn Kỳ
Xã Sơn Linh 21307 Xã Sơn Cao, Xã Sơn Giang, Xã Sơn Linh
Xã Sơn Mai 21349 Xã Long Mai, Xã Long Sơn
Xã Sơn Tây 21340 Xã Sơn Dung, Xã Sơn Long, Xã Sơn Tân
Xã Sơn Tây Hạ 21343 Xã Sơn Lập, Xã Sơn Màu, Xã Sơn Tinh
Xã Sơn Tây Thượng 21334 Xã Sơn Bua, Xã Sơn Liên, Xã Sơn Mùa
Xã Sơn Thủy 21319 Xã Sơn Hải, Xã Sơn Thủy, Xã Sơn Trung
Xã Sơn Tịnh 21220 Xã Tịnh Bình, Thị trấn Tịnh Hà, Xã Tịnh Sơn
Xã Tây Trà 21154 Xã Sơn Trà, Xã Trà Phong, Xã Trà Xinh
Xã Tây Trà Bồng 21157 Xã Hương Trà, Xã Trà Bùi (part), Xã Trà Tây
Xã Thanh Bồng 21124 Xã Trà Hiệp, Xã Trà Lâm, Xã Trà Thanh
Xã Thiện Tín 21388 Xã Hành Thiện, Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Tây
Xã Thọ Phong 21181 Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Thọ
Xã Tịnh Khê 21211 Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Thiện
Xã Trà Bồng 21115 Xã Trà Sơn, Xã Trà Thủy, Thị trấn Trà Xuân
Phường Trà Câu 21451 Xã Phổ An, Phường Phổ Quang, Xã Phổ Thuận, Phường Phổ Văn
Xã Trà Giang 21244 Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Thắng
Xã Trường Giang 21196 Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Minh
Phường Trương Quang Trọng 21172 Xã Tịnh An, Xã Tịnh Ấn Đông, Xã Tịnh Ấn Tây, Phường Trương Quang Trọng
Xã Tu Mơ Rông 23425 Xã Đắk Hà, Xã Tu Mơ Rông
Xã Tư Nghĩa 21235 Thị trấn La Hà, Xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Thương, Xã Nghĩa Trung
Xã Vạn Tường 21061 Xã Bình Đông, Xã Bình Hải, Xã Bình Hòa, Xã Bình Phước, Xã Bình Thuận, Xã Bình Trị
Xã Vệ Giang 21238 Xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Phương, Thị trấn Sông Vệ
Xã Xốp 23356 Xã Đắk Choong, Xã Xốp
Xã Ya Ly 23548 Xã Ya ly, Xã Ya Tăng, Xã Ya Xiêr

Questions about Tỉnh Quảng Ngãi

Which provinces form the new Tỉnh Quảng Ngãi?
Since 1 July 2025, Tỉnh Quảng Ngãi has been formed from Tỉnh Quảng Ngãi and Tỉnh Kon Tum under Resolution 202/2025/QH15.
How many communes and wards does Tỉnh Quảng Ngãi have?
Tỉnh Quảng Ngãi has 96 commune-level units: 9 wards, 86 communes, 1 special zone. Since 1 July 2025 there are no districts.
How is an old address in Tỉnh Quảng Ngãi written now?
Drop the district and write: house number, street, the new commune or ward, Tỉnh Quảng Ngãi. Use the converter to find the new unit of an old address.
Where is the People's Committee of Tỉnh Quảng Ngãi?
The People's Committee of Tỉnh Quảng Ngãi is at số 48 - 50 - 52 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi.
What were the GRDP and budget revenue of Tỉnh Quảng Ngãi in 2025?
In 2025, the GRDP of Tỉnh Quảng Ngãi was an estimated VND 191,694 billion at current prices, or VND 101.9 million per person. State budget revenue on its territory (final accounts) was VND 36,050 billion.
What is the postal code of Tỉnh Quảng Ngãi?
5-digit postal codes in Tỉnh Quảng Ngãi fall in 53xxx–54xxx, 60xxx (Decision 2475/QĐ-BTTTT as amended by 2334/QĐ-BKHCN); the code of each commune is on mabuuchinh.vn.
What are the telephone area code and vehicle plate code of Tỉnh Quảng Ngãi?
Tỉnh Quảng Ngãi uses the fixed-line area code 0255 and 0260; vehicles registered there carry the plate code 76 and 82 (Circular 51/2025/TT-BCA). Since 1 July 2025 the former provinces' area codes are used in parallel until the Ministry of Science and Technology announces otherwise (Official Letter 2784/BKHCN-CVT).