Thành phố Code 48

Thành phố Đà Nẵng

Updated 06/10/2026 · Sources: 202/2025/QH15

Quick summary

Since 1 July 2025, the new Thành phố Đà Nẵng has been formed from Thành phố Đà Nẵng and Tỉnh Quảng Nam. Thành phố has 94 commune-level units (23 wards, 70 communes, 1 special zone) and no districts. Its administrative centre is in Phường Hải Châu.

New code
48
Commune-level units
94
Area
11,859.59 km²
Population
3,065,628 people
People's Committee office
Số 24 Trần Phú, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
Telephone area code
0235, 0236
Vehicle plate code
43, 92
Postal code
50xxx–52xxx
GRDP 2025
VND 316,100 billion
GRDP per capita 2025
VND 110.6 million
State budget revenue 2025
VND 63,624 billion (estimate)
In force
1 July 2025

GRDP at current prices, 2025 estimates of the Statistics Office (Statistical Yearbook 2025) and the provincial statistics offices; state budget revenue on the territory from provincial reports. 5-digit postal codes under Decisions 2475/QĐ-BTTTT and 2334/QĐ-BKHCN.

Before and after the merger

Thành phố Đà Nẵng Former code 48 · 8 districts GRDP per capita 2025: VND 135.1 million Area code 0236 · Plate 43
Tỉnh Quảng Nam Former code 49 · 17 districts GRDP per capita 2025: VND 90.1 million Area code 0235 · Plate 92
→ Thành phố Đà Nẵng (new) · code 48 94 communes, wards and special zones

Boundary map

Loading the map…
Thành phố Đà Nẵng
New nameCodeFormed from (former units)
Phường An Hải 20275 Phường An Hải Bắc, Phường An Hải Nam, Phường Phước Mỹ
Phường An Khê 20305 Phường An Khê, Phường Hòa An, Phường Hòa Phát
Phường An Thắng 20575 Phường Điện An, Phường Điện Thắng Nam, Phường Điện Thắng Trung
Xã Avương 20458 Xã A Vương, Xã Bha Lê
Xã Bà Nà 20308 Xã Hòa Nhơn, Xã Hòa Ninh
Phường Bàn Thạch 20335 Phường Hoà Thuận, Xã Tam Thăng, Phường Tân Thạnh
Xã Bến Giằng 20710 Xã Cà Dy, Xã Tà Bhing, Xã Tà Pơơ
Xã Bến Hiên 20494 Xã Ka Dăng, Xã Mà Cooi
Phường Cẩm Lệ 20260 Phường Hòa Thọ Đông, Phường Hòa Thọ Tây, Phường Khuê Trung
Xã Chiên Đàn 20364 Thị trấn Phú Thịnh, Xã Tam Đàn, Xã Tam Thái
Xã Duy Nghĩa 20635 Xã Duy Hải, Xã Duy Nghĩa, Xã Duy Thành
Xã Duy Xuyên 20623 Xã Duy Sơn, Xã Duy Trinh, Xã Duy Trung
Xã Đắc Pring 20716 Xã Đắc Pre, Xã Đắc Pring
Xã Đại Lộc 20500 Thị trấn Ái Nghĩa, Xã Đại An, Xã Đại Hiệp, Xã Đại Hòa, Xã Đại Nghĩa
Phường Điện Bàn 20551 Phường Điện Minh, Phường Điện Phương, Phường Vĩnh Điện
Phường Điện Bàn Bắc 20557 Xã Điện Hòa, Phường Điện Thắng Bắc, Xã Điện Tiến
Phường Điện Bàn Đông 20579 Phường Điện Dương, Phường Điện Nam Bắc, Phường Điện Nam Đông, Phường Điện Nam Trung, Phường Điện Ngọc
Xã Điện Bàn Tây 20569 Xã Điện Hồng, Xã Điện Phước, Xã Điện Thọ
Xã Đồng Dương 20818 Xã Bình Định, Xã Bình Lãnh, Xã Bình Trị
Xã Đông Giang 20467 Xã A Rooi, Thị trấn P Rao, Xã Tà Lu, Xã Za Hung
Xã Đức Phú 20977 Xã Tam Sơn, Xã Tam Thạnh
Xã Gò Nổi 20587 Xã Điện Phong, Xã Điện Quang, Xã Điện Trung
Xã Hà Nha 20515 Xã Đại Đồng, Xã Đại Hồng, Xã Đại Quang
Phường Hải Châu 20242 Phường Hải Châu, Phường Phước Ninh, Phường Thạch Thang, Phường Thanh Bình, Phường Thuận Phước
Phường Hải Vân 20194 Xã Hòa Bắc, Phường Hòa Hiệp Bắc, Phường Hòa Hiệp Nam, Xã Hòa Liên (part)
Xã Hiệp Đức 20779 Xã Quế Lưu, Xã Quế Tân, Thị trấn Tân Bình
Phường Hòa Cường 20257 Phường Bình Thuận, Phường Hòa Cường Bắc, Phường Hòa Cường Nam, Phường Hòa Thuận Tây
Phường Hòa Khánh 20200 Phường Hòa Khánh Nam, Phường Hòa Minh, Xã Hòa Sơn
Xã Hòa Tiến 20332 Xã Hòa Khương, Xã Hòa Tiến
Xã Hòa Vang 20320 Xã Hòa Phong, Xã Hòa Phú
Phường Hòa Xuân 20314 Xã Hòa Châu, Xã Hòa Phước, Phường Hòa Xuân
Đặc khu Hoàng Sa 20333
Phường Hội An 20410 Xã Cẩm Kim, Phường Cẩm Nam, Phường Cẩm Phô, Phường Minh An, Phường Sơn Phong
Phường Hội An Đông 20413 Phường Cẩm Châu, Xã Cẩm Thanh, Phường Cửa Đại
Phường Hội An Tây 20401 Phường Cẩm An, Xã Cẩm Hà, Phường Tân An, Phường Thanh Hà
Xã Hùng Sơn 20443 Xã A Xan, Xã Ch'ơm, Xã Ga Ri, Xã Tr'Hy
Phường Hương Trà 20350 Phường An Sơn, Phường Hòa Hương, Xã Tam Ngọc
Xã Khâm Đức 20722 Thị trấn Khâm Đức, Xã Phước Xuân
Xã La Dêê 20704 Xã Đắc Tôi, Xã La Dêê
Xã La Êê 20698 Xã Chơ Chun, Xã La Êê
Xã Lãnh Ngọc 20875 Xã Tiên Hiệp, Xã Tiên Lãnh, Xã Tiên Ngọc
Phường Liên Chiểu 20197 Phường Hòa Khánh Bắc, Xã Hòa Liên (part)
Xã Nam Giang 20707 Xã Chà Vàl, Xã Zuôich
Xã Nam Phước 20599 Xã Duy Phước, Xã Duy Vinh, Thị trấn Nam Phước
Xã Nam Trà My 20944 Xã Trà Don, Xã Trà Mai
Phường Ngũ Hành Sơn 20285 Phường Hoà Hải, Phường Hoà Quý, Phường Khuê Mỹ, Phường Mỹ An
Xã Nông Sơn 20656 Xã Quế Lộc, Thị trấn Trung Phước
Xã Núi Thành 20965 Thị trấn Núi Thành, Xã Tam Giang, Xã Tam Hiệp, Xã Tam Nghĩa, Xã Tam Quang
Xã Phú Ninh 20392 Xã Tam Dân, Xã Tam Đại, Xã Tam Lãnh
Xã Phú Thuận 20542 Xã Đại Chánh, Xã Đại Tân, Xã Đại Thắng, Xã Đại Thạnh
Xã Phước Chánh 20740 Xã Phước Chánh, Xã Phước Công
Xã Phước Hiệp 20728 Xã Phước Hiệp, Xã Phước Hoà
Xã Phước Năng 20734 Xã Phước Đức, Xã Phước Mỹ, Xã Phước Năng
Xã Phước Thành 20752 Xã Phước Kim, Xã Phước Lộc, Xã Phước Thành
Xã Phước Trà 20770 Xã Phước Gia, Xã Phước Trà, Xã Sông Trà
Phường Quảng Phú 20356 Phường An Phú, Xã Tam Phú, Xã Tam Thanh
Xã Quế Phước 20669 Xã Ninh Phước, Xã Phước Ninh, Xã Quế Lâm
Xã Quế Sơn 20641 Thị trấn Đông Phú, Xã Quế An, Xã Quế Long, Xã Quế Minh, Xã Quế Phong
Xã Quế Sơn Trung 20662 Xã Quế Châu, Xã Quế Hiệp, Xã Quế Mỹ, Xã Quế Thuận
Xã Sơn Cẩm Hà 20857 Xã Tiên Châu, Xã Tiên Hà, Xã Tiên Sơn
Phường Sơn Trà 20263 Phường Mân Thái, Phường Nại Hiên Đông, Phường Thọ Quang
Xã Sông Kôn 20476 Xã A Ting, Xã Jơ Ngây, Xã Sông Kôn
Xã Sông Vàng 20485 Xã Ba, Xã Tư
Xã Tam Anh 20984 Xã Tam Anh Bắc, Xã Tam Anh Nam, Xã Tam Hòa
Xã Tam Hải 20992 Xã Tam Hải
Phường Tam Kỳ 20341 Phường An Mỹ, Phường An Xuân, Phường Trường Xuân
Xã Tam Mỹ 21004 Xã Tam Mỹ Đông, Xã Tam Mỹ Tây, Xã Tam Trà
Xã Tam Xuân 20971 Xã Tam Tiến, Xã Tam Xuân I, Xã Tam Xuân II
Xã Tân Hiệp 20434 Xã Tân Hiệp
Xã Tây Giang 20455 Xã A Nông, Xã A Tiêng, Xã Dang, Xã Lăng
Xã Tây Hồ 20380 Xã Tam An, Xã Tam Lộc, Xã Tam Phước, Xã Tam Thành
Xã Thăng An 20794 Xã Bình Dương, Xã Bình Đào, Xã Bình Giang, Xã Bình Minh, Xã Bình Triều
Xã Thăng Bình 20791 Xã Bình Nguyên, Xã Bình Phục, Xã Bình Quý, Thị trấn Hà Lam
Xã Thăng Điền 20848 Xã Bình An, Xã Bình Trung, Xã Bình Tú
Xã Thăng Phú 20827 Xã Bình Phú, Xã Bình Quế
Xã Thăng Trường 20836 Xã Bình Hải, Xã Bình Nam, Xã Bình Sa
Xã Thạnh Bình 20878 Xã Tiên An, Xã Tiên Cảnh, Xã Tiên Lập, Xã Tiên Lộc
Phường Thanh Khê 20209 Phường Chính Gián, Phường Thạc Gián, Phường Thanh Khê Đông, Phường Thanh Khê Tây, Phường Xuân Hà
Xã Thạnh Mỹ 20695 Thị trấn Thạnh Mỹ
Xã Thu Bồn 20611 Xã Duy Châu, Xã Duy Hòa, Xã Duy Phú, Xã Duy Tân
Xã Thượng Đức 20506 Xã Đại Hưng, Xã Đại Lãnh, Xã Đại Sơn
Xã Tiên Phước 20854 Thị trấn Tiên Kỳ, Xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Phong, Xã Tiên Thọ
Xã Trà Đốc 20920 Xã Trà Bui, Xã Trà Đốc
Xã Trà Giáp 20929 Xã Trà Giáp, Xã Trà Ka
Xã Trà Leng 20938 Xã Trà Dơn, Xã Trà Leng
Xã Trà Liên 20908 Xã Trà Đông, Xã Trà Kót, Xã Trà Nú
Xã Trà Linh 20950 Xã Trà Linh, Xã Trà Nam
Xã Trà My 20900 Xã Trà Dương, Xã Trà Giang, Thị trấn Trà My, Xã Trà Sơn
Xã Trà Tân 20923 Xã Trà Giác, Xã Trà Tân
Xã Trà Tập 20941 Xã Trà Cang, Xã Trà Tập
Xã Trà Vân 20959 Xã Trà Vân, Xã Trà Vinh
Xã Việt An 20767 Xã Bình Lâm, Xã Bình Sơn, Xã Quế Thọ, Xã Thăng Phước
Xã Vu Gia 20539 Xã Đại Cường, Xã Đại Minh, Xã Đại Phong
Xã Xuân Phú 20650 Thị trấn Hương An, Xã Quế Phú, Xã Quế Xuân 1, Xã Quế Xuân 2

Questions about Thành phố Đà Nẵng

Which provinces form the new Thành phố Đà Nẵng?
Since 1 July 2025, Thành phố Đà Nẵng has been formed from Thành phố Đà Nẵng and Tỉnh Quảng Nam under Resolution 202/2025/QH15.
How many communes and wards does Thành phố Đà Nẵng have?
Thành phố Đà Nẵng has 94 commune-level units: 23 wards, 70 communes, 1 special zone. Since 1 July 2025 there are no districts.
How is an old address in Thành phố Đà Nẵng written now?
Drop the district and write: house number, street, the new commune or ward, Thành phố Đà Nẵng. Use the converter to find the new unit of an old address.
Where is the People's Committee of Thành phố Đà Nẵng?
The People's Committee of Thành phố Đà Nẵng is at Số 24 Trần Phú, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
What were the GRDP and budget revenue of Thành phố Đà Nẵng in 2025?
In 2025, the GRDP of Thành phố Đà Nẵng was an estimated VND 316,100 billion at current prices, or VND 110.6 million per person. State budget revenue on its territory (estimate) was VND 63,624 billion.
What is the postal code of Thành phố Đà Nẵng?
5-digit postal codes in Thành phố Đà Nẵng fall in 50xxx–52xxx (Decision 2475/QĐ-BTTTT as amended by 2334/QĐ-BKHCN); the code of each commune is on mabuuchinh.vn.
What are the telephone area code and vehicle plate code of Thành phố Đà Nẵng?
Thành phố Đà Nẵng uses the fixed-line area code 0235 and 0236; vehicles registered there carry the plate code 43 and 92 (Circular 51/2025/TT-BCA). Since 1 July 2025 the former provinces' area codes are used in parallel until the Ministry of Science and Technology announces otherwise (Official Letter 2784/BKHCN-CVT).