Thành phố Code 01

Thành phố Hà Nội

Updated 06/10/2026 · Sources: 202/2025/QH15

Quick summary

Since 1 July 2025, Thành phố Hà Nội has kept its provincial boundaries. Thành phố has 126 commune-level units (51 wards, 75 communes) and no districts. Its administrative centre is in Phường Dương Nội.

New code
01
Commune-level units
126
Area
3,359.84 km²
Population
8,807,523 people
People's Committee office
HC 01 Khu A – Khu đô thị mới Dương Nội, phường Dương Nội, quận Hà Đông, Hà Nội
Telephone area code
024
Vehicle plate code
29, 30, 31, 32, 33, 40
Postal code
10xxx–14xxx
GRDP 2025
VND 1,587,379 billion
GRDP per capita 2025
VND 179.3 million
State budget revenue 2025
VND 704,100 billion (estimate)
In force
1 July 2025

GRDP at current prices, 2025 estimates of the Statistics Office (Statistical Yearbook 2025) and the provincial statistics offices; state budget revenue on the territory from provincial reports. 5-digit postal codes under Decisions 2475/QĐ-BTTTT and 2334/QĐ-BKHCN.

Boundary map

Loading the map…

126 commune-level units

Thành phố Hà Nội
New nameCodeFormed from (former units)
Xã An Khánh 09877 Xã An Khánh (part), Xã An Thượng (part), Phường Dương Nội (part), Xã Đông La, Xã La Phù (part), Xã Song Phương (part), Xã Vân Côn (part)
Xã Ba Vì 09700 Xã Ba Vì, Xã Khánh Thượng, Xã Minh Quang (part)
Xã Bất Bạt 09676 Xã Cẩm Lĩnh (part), Xã Minh Quang (part), Xã Sơn Đà, Xã Thuần Mỹ, Xã Tòng Bạt
Xã Bát Tràng 00577 Xã Bát Tràng (part), Phường Cự Khối (part), Xã Đa Tốn (part), Xã Kim Đức, Phường Thạch Bàn (part), Thị trấn Trâu Quỳ (part)
Xã Bình Minh 10126 Xã Bích Hòa, Xã Bình Minh, Xã Cao Viên, Xã Cự Khê (part), Xã Lam Điền (part), Phường Phú Lương (part), Xã Thanh Cao
Xã Chương Dương 10237 Xã Chương Dương, Xã Lê Lợi, Xã Thắng Lợi, Xã Tô Hiệu (part), Xã Tự Nhiên, Xã Vạn Nhất (part)
Xã Chuyên Mỹ 10330 Xã Châu Can, Xã Chuyên Mỹ, Xã Phú Yên, Xã Tân Dân, Xã Vân Từ
Xã Cổ Đô 09634 Xã Cổ Đô, Xã Phong Vân, Xã Phú Cường, Xã Phú Đông, Xã Phú Hồng, Xã Vạn Thắng
Xã Dân Hòa 10180 Xã Cao Xuân Dương, Xã Dân Hòa, Xã Hồng Dương, Xã Liên Châu, Xã Tân Ước
Xã Dương Hòa 09856 Xã Cát Quế, Xã Dương Liễu, Xã Đắc Sở, Xã Minh Khai, Xã Yên Sở
Xã Đa Phúc 00430 Xã Bắc Phú, Xã Đức Hoà, Xã Kim Lũ, Xã Tân Hưng, Xã Việt Long, Xã Xuân Giang, Xã Xuân Thu
Xã Đại Thanh 00664 Xã Hữu Hoà (part), Phường Kiến Hưng (part), Xã Tả Thanh Oai (part), Xã Tam Hiệp (part), Thị trấn Văn Điển (part), Xã Vĩnh Quỳnh (part)
Xã Đại Xuyên 10342 Xã Bạch Hạ, Xã Đại Xuyên, Xã Khai Thái, Xã Minh Tân, Xã Phúc Tiến, Xã Quang Lãng, Xã Tri Thủy
Xã Đan Phượng 09784 Xã Đan Phượng, Xã Đồng Tháp, Thị trấn Phùng, Xã Song Phượng, Xã Thượng Mỗ
Xã Đoài Phương 09616 Xã Cổ Đông (part), Xã Kim Sơn, Xã Sơn Đông
Xã Đông Anh 00454 Xã Cổ Loa, Xã Dục Tú (part), Thị trấn Đông Anh (part), Xã Đông Hội, Xã Liên Hà (part), Xã Mai Lâm, Xã Tàm Xá (part), Xã Tiên Dương (part), Xã Uy Nỗ (part), Xã Việt Hùng (part), Xã Vĩnh Ngọc (part), Xã Xuân Canh (part)
Xã Gia Lâm 00565 Xã Bát Tràng (part), Xã Cổ Bi (part), Xã Dương Xá, Xã Đa Tốn (part), Xã Kiêu Kỵ, Xã Phú Sơn (part), Phường Thạch Bàn (part), Thị trấn Trâu Quỳ (part)
Xã Hạ Bằng 09982 Xã Bình Yên (part), Xã Cần Kiệm, Xã Đồng Trúc, Xã Hạ Bằng (part), Xã Phú Cát (part), Xã Tân Xã (part)
Xã Hát Môn 09772 Xã Hát Môn, Xã Hiệp Thuận, Xã Liên Hiệp, Xã Ngọc Tảo, Xã Tam Hiệp, Xã Tam Thuấn, Xã Thanh Đa
Xã Hòa Lạc 09988 Xã Bình Yên (part), Xã Cổ Đông (part), Xã Hạ Bằng (part), Xã Tân Xã (part), Xã Thạch Hoà (part), Xã Tiến Xuân (part)
Xã Hòa Phú 10096 Xã Đồng Lạc, Xã Hòa Phú, Xã Hồng Phú, Xã Kim Thư (part), Xã Thượng Vực, Xã Văn Võ
Xã Hòa Xá 10417 Xã Bình Lưu Quang, Xã Hòa Phú, Xã Phù Lưu, Xã Thái Hòa
Xã Hoài Đức 09832 Xã Di Trạch, Xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Xã Kim Chung (part), Xã Tân Lập (part), Phường Tây Tựu (part), Thị trấn Trạm Trôi
Xã Hồng Sơn 10465 Xã An Mỹ, Xã Hồng Sơn, Xã Hợp Tiến, Xã Lê Thanh, Xã Phùng Xá, Xã Xuy Xá
Xã Hồng Vân 10210 Xã Duyên Thái (part), Xã Đông Mỹ (part), Xã Hà Hồi, Xã Hồng Vân, Xã Liên Phương, Xã Ninh Sở (part), Xã Vân Tảo
Xã Hưng Đạo 09931 Xã Cộng Hòa, Xã Đồng Quang, Xã Hưng Đạo
Xã Hương Sơn 10489 Xã An Tiến, Xã Hùng Tiến, Xã Hương Sơn, Xã Vạn Tín
Xã Kiều Phú 09910 Xã Cấn Hữu, Xã Liệp Nghĩa, Xã Ngọc Liệp (part), Xã Ngọc Mỹ (part), Xã Quang Trung (part), Xã Tuyết Nghĩa
Xã Kim Anh 00382 Xã Minh Phú, Xã Minh Trí, Xã Tân Dân
Xã Liên Minh 09787 Xã Hồng Hà (part), Xã Phương Đình, Xã Thọ An (part), Xã Thọ Xuân (part), Xã Tiến Thịnh (part), Xã Trung Châu (part)
Xã Mê Linh 09022 Xã Đại Mạch (part), Xã Đại Thịnh (part), Xã Hồng Hà (part), Xã Liên Hà (part), Xã Liên Hồng (part), Xã Liên Trung (part), Xã Mê Linh (part), Xã Tiền Phong (part), Xã Tráng Việt, Xã Văn Khê (part)
Xã Minh Châu 09661 Xã Chu Minh (part), Xã Minh Châu, Thị trấn Tây Đằng (part)
Xã Mỹ Đức 10441 Xã An Phú, Xã Đại Hưng, Thị trấn Đại Nghĩa, Xã Hợp Thanh, Xã Phù Lưu Tế
Xã Nam Phù 00685 Xã Duyên Hà (part), Xã Duyên Thái (part), Xã Đông Mỹ (part), Xã Liên Ninh (part), Xã Ngũ Hiệp (part), Xã Ninh Sở (part), Xã Vạn Phúc, Xã Yên Mỹ (part)
Xã Ngọc Hồi 00679 Xã Duyên Thái (part), Xã Đại áng (part), Xã Khánh Hà (part), Xã Liên Ninh (part), Xã Ngọc Hồi
Xã Nội Bài 00433 Xã Hiền Ninh, Xã Mai Đình (part), Xã Phú Cường, Xã Phú Minh (part), Xã Quang Tiến (part), Xã Thanh Xuân
Xã Ô Diên 09817 Xã Hạ Mỗ, Xã Hồng Hà (part), Xã Liên Hà (part), Xã Liên Hồng (part), Xã Liên Trung (part), Xã Tân Hội, Xã Tân Lập (part), Phường Tây Tựu (part), Xã Văn Khê (part)
Xã Phú Cát 09952 Xã Đông Yên, Xã Hòa Thạch, Xã Phú Cát (part), Xã Phú Mãn
Xã Phù Đổng 00541 Xã Cổ Bi (part), Xã Đặng Xá (part), Xã Ninh Hiệp, Xã Phù Đổng, Xã Thiên Đức, Xã Yên Thường, Xã Yên Viên, Thị trấn Yên Viên
Xã Phú Nghĩa 10030 Xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Xã Phú Nghĩa, Xã Thanh Bình, Xã Trung Hòa, Xã Trường Yên
Xã Phú Xuyên 10273 Xã Hồng Thái, Xã Minh Cường, Xã Nam Phong, Xã Nam Tiến, Thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Xuyên, Xã Quang Hà, Xã Tô Hiệu (part), Xã Vạn Nhất (part), Xã Văn Tự
Xã Phúc Lộc 09739 Xã Nam Hà, Xã Sen Phương, Xã Vân Phúc, Xã Võng Xuyên, Xã Xuân Đình
Xã Phúc Sơn 10459 Xã Đồng Tâm (part), Xã Mỹ Xuyên, Xã Phúc Lâm, Xã Thượng Lâm, Xã Tuy Lai
Xã Phúc Thịnh 00466 Xã Bắc Hồng, Thị trấn Đông Anh (part), Xã Nam Hồng, Xã Nguyên Khê (part), Xã Tiên Dương (part), Xã Vân Nội, Xã Vĩnh Ngọc (part), Xã Xuân Nộn (part)
Xã Phúc Thọ 09715 Xã Long Thượng, Xã Phúc Hòa, Thị trấn Phúc Thọ, Xã Phụng Thượng, Xã Tích Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc
Xã Phượng Dực 10279 Xã Hoàng Long, Xã Hồng Minh, Xã Phú Túc, Xã Phượng Dực, Xã Văn Hoàng
Xã Quảng Bị 10072 Xã Hoàng Diệu, Xã Hợp Đồng, Xã Lam Điền (part), Xã Quảng Bị, Xã Tốt Động
Xã Quang Minh 08974 Thị trấn Chi Đông, Xã Đại Thịnh (part), Xã Kim Hoa (part), Xã Mê Linh (part), Thị trấn Quang Minh, Xã Thanh Lâm (part), Xã Tiền Phong (part)
Xã Quảng Oai 09619 Xã Cam Thượng, Xã Chu Minh (part), Xã Đông Quang, Thị trấn Tây Đằng (part), Xã Thụy An (part), Xã Tiên Phong
Xã Quốc Oai 09895 Xã Ngọc Mỹ (part), Xã Phượng Sơn (part), Thị trấn Quốc Oai (part), Xã Sài Sơn, Xã Thạch Thán
Xã Sóc Sơn 00376 Xã Đông Xuân, Xã Mai Đình (part), Xã Phù Linh, Xã Phù Lỗ, Xã Phú Minh (part), Xã Quang Tiến (part), Thị trấn Sóc Sơn, Xã Tân Minh, Xã Tiên Dược
Xã Sơn Đồng 09871 Xã An Khánh (part), Xã An Thượng (part), Xã Lại Yên, Xã Sơn Đồng, Xã Song Phương (part), Xã Tiền Yên, Xã Vân Canh (part), Xã Vân Côn (part)
Xã Suối Hai 09694 Xã Ba Trại, Xã Cẩm Lĩnh (part), Xã Tản Lĩnh, Xã Thụy An (part)
Xã Tam Hưng 10144 Xã Mỹ Hưng, Xã Tam Hưng, Xã Thanh Thùy, Xã Thanh Văn
Xã Tây Phương 10003 Xã Hương Ngải, Xã Lam Sơn, Xã Ngọc Liệp (part), Xã Phùng Xá, Xã Phượng Sơn (part), Xã Quang Trung (part), Thị trấn Quốc Oai (part), Xã Thạch Xá
Xã Thạch Thất 09955 Xã Cẩm Yên, Xã Đại Đồng, Xã Kim Quan, Xã Lại Thượng, Thị trấn Liên Quan, Xã Phú Kim
Xã Thanh Oai 10114 Xã Đỗ Động, Xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Xã Kim Thư (part), Xã Phương Trung, Xã Thanh Mai
Xã Thanh Trì 00640 Xã Duyên Hà (part), Xã Ngũ Hiệp (part), Xã Tứ Hiệp (part), Thị trấn Văn Điển (part), Xã Vĩnh Quỳnh (part), Xã Yên Mỹ (part), Phường Yên Sở (part)
Xã Thiên Lộc 00493 Xã Đại Mạch (part), Xã Hải Bối (part), Xã Kim Chung (part), Xã Kim Nỗ (part), Xã Tiền Phong (part), Xã Võng La
Xã Thư Lâm 00475 Xã Dục Tú (part), Thị trấn Đông Anh (part), Xã Liên Hà (part), Xã Nguyên Khê (part), Xã Thuỵ Lâm, Xã Uy Nỗ (part), Xã Vân Hà, Xã Việt Hùng (part), Xã Xuân Nộn (part)
Xã Thuận An 00562 Xã Cổ Bi (part), Xã Dương Quang, Xã Lệ Chi, Xã Phú Sơn (part)
Xã Thượng Phúc 10231 Xã Dũng Tiến, Xã Nghiêm Xuyên, Xã Nguyễn Trãi, Xã Quất Động, Xã Tân Minh
Xã Thường Tín 10183 Xã Đại áng (part), Xã Hiền Giang, Xã Hòa Bình, Xã Khánh Hà (part), Xã Nhị Khê, Thị trấn Thường Tín, Xã Tiền Phong, Xã Văn Bình, Xã Văn Phú
Xã Tiến Thắng 08995 Xã Đại Thịnh (part), Xã Kim Hoa (part), Xã Tam Đồng, Xã Thạch Đà (part), Xã Thanh Lâm (part), Xã Tiến Thắng, Xã Tự Lập, Xã Văn Khê (part)
Xã Trần Phú 10081 Xã Đồng Tâm (part), Xã Hoàng Văn Thụ, Xã Hữu Văn, Xã Mỹ Lương, Xã Tân Tiến (part), Xã Trần Phú
Xã Trung Giã 00385 Xã Bắc Sơn, Xã Hồng Kỳ, Xã Nam Sơn, Xã Trung Giã
Xã Ứng Hòa 10402 Xã Đại Cường, Xã Đại Hùng, Xã Đông Lỗ, Xã Đồng Tân, Xã Kim Đường, Xã Minh Đức, Xã Trầm Lộng, Xã Trung Tú
Xã Ứng Thiên 10369 Xã Hoa Viên, Xã Liên Bạt, Xã Quảng Phú Cầu, Xã Trường Thịnh
Xã Vân Đình 10354 Xã Cao Sơn Tiến, Xã Phương Tú, Xã Tảo Dương Văn, Thị trấn Vân Đình
Xã Vật Lại 09664 Xã Đồng Thái, Xã Phú Châu, Xã Phú Sơn, Xã Thái Hòa, Xã Vật Lại
Xã Vĩnh Thanh 00508 Xã Hải Bối (part), Xã Kim Chung (part), Xã Kim Nỗ (part), Xã Tàm Xá (part), Xã Vĩnh Ngọc (part), Xã Xuân Canh (part)
Xã Xuân Mai 10045 Xã Nam Phương Tiến, Xã Tân Tiến (part), Xã Thủy Xuân Tiên, Thị trấn Xuân Mai
Xã Yên Bài 09706 Xã Thạch Hoà (part), Xã Vân Hòa, Xã Yên Bài
Xã Yên Lãng 08980 Xã Chu Phan, Xã Hoàng Kim, Xã Hồng Hà (part), Xã Liên Mạc, Xã Thạch Đà (part), Xã Thọ An (part), Xã Thọ Xuân (part), Xã Tiến Thịnh (part), Xã Trung Châu (part), Xã Văn Khê (part)
Xã Yên Xuân 04930 Xã Đông Xuân, Xã Thạch Hoà (part), Xã Tiến Xuân (part), Xã Yên Bình, Xã Yên Trung

Questions about Thành phố Hà Nội

Which provinces form the new Thành phố Hà Nội?
Since 1 July 2025, Thành phố Hà Nội has kept its boundaries and was not merged.
How many communes and wards does Thành phố Hà Nội have?
Thành phố Hà Nội has 126 commune-level units: 51 wards, 75 communes. Since 1 July 2025 there are no districts.
How is an old address in Thành phố Hà Nội written now?
Drop the district and write: house number, street, the new commune or ward, Thành phố Hà Nội. Use the converter to find the new unit of an old address.
Where is the People's Committee of Thành phố Hà Nội?
The People's Committee of Thành phố Hà Nội is at HC 01 Khu A – Khu đô thị mới Dương Nội, phường Dương Nội, quận Hà Đông, Hà Nội.
What were the GRDP and budget revenue of Thành phố Hà Nội in 2025?
In 2025, the GRDP of Thành phố Hà Nội was an estimated VND 1,587,379 billion at current prices, or VND 179.3 million per person. State budget revenue on its territory (estimate) was VND 704,100 billion.
What is the postal code of Thành phố Hà Nội?
5-digit postal codes in Thành phố Hà Nội fall in 10xxx–14xxx (Decision 2475/QĐ-BTTTT as amended by 2334/QĐ-BKHCN); the code of each commune is on mabuuchinh.vn.
What are the telephone area code and vehicle plate code of Thành phố Hà Nội?
Thành phố Hà Nội uses the fixed-line area code 024; vehicles registered there carry the plate code 29, 30, 31, 32, 33 and 40 (Circular 51/2025/TT-BCA).