Thành phố Code 31

Thành phố Hải Phòng

Updated 06/10/2026 · Sources: 202/2025/QH15

Quick summary

Since 1 July 2025, the new Thành phố Hải Phòng has been formed from Thành phố Hải Phòng and Tỉnh Hải Dương. Thành phố has 114 commune-level units (45 wards, 67 communes, 2 special zones) and no districts. Its administrative centre is in Phường Thủy Nguyên.

New code
31
Commune-level units
114
Area
3,194.72 km²
Population
4,664,124 people
People's Committee office
Tòa nhà B, Trung tâm Chính trị - Hành chính thành phố, phường Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
Telephone area code
0220, 0225
Vehicle plate code
15, 16, 34
Postal code
03xxx–05xxx
GRDP 2025
VND 734,420 billion
GRDP per capita 2025
VND 177.0 million
State budget revenue 2025
VND 190,379 billion (estimate)
In force
1 July 2025

GRDP at current prices, 2025 estimates of the Statistics Office (Statistical Yearbook 2025) and the provincial statistics offices; state budget revenue on the territory from provincial reports. 5-digit postal codes under Decisions 2475/QĐ-BTTTT and 2334/QĐ-BKHCN.

Before and after the merger

Thành phố Hải Phòng Former code 31 · 15 districts GRDP per capita 2025: VND 231.6 million Area code 0225 · Plate 15, 16
Tỉnh Hải Dương Former code 30 · 12 districts GRDP per capita 2025: VND 118.2 million Area code 0220 · Plate 34
→ Thành phố Hải Phòng (new) · code 31 114 communes, wards and special zones

Boundary map

Loading the map…
Thành phố Hải Phòng
New nameCodeFormed from (former units)
Xã An Hưng 11674 Xã An Thái, Xã An Thọ, Xã Chiến Thắng
Xã An Khánh 11668 Xã Mỹ Đức, Xã Tân Viên, Xã Thái Sơn (part)
Xã An Lão 11629 Thị trấn An Lão, Xã An Thắng, Xã An Tiến, Xã Tân Dân, Xã Thái Sơn (part), Thị trấn Trường Sơn (part)
Xã An Phú 10645 Xã An Bình, Xã An Phú, Xã Cộng Hòa (part)
Xã An Quang 11647 Xã Quang Hưng, Xã Quang Trung, Xã Quốc Tuấn
Xã An Thành 10792 Xã Kim Đính, Xã Kim Tân, Xã Ngũ Phúc
Xã An Trường 11635 Xã Bát Trang, Xã Trường Thành, Xã Trường Thọ
Xã Bắc Thanh Miện 11254 Xã Hồng Quang, Xã Lam Sơn, Xã Lê Hồng
Xã Bình Giang 10966 Xã Cổ Bì, Xã Hồng Khê, Xã Long Xuyên, Xã Tân Việt, Xã Vĩnh Hồng (part)
Xã Cẩm Giang 10888 Thị trấn Cẩm Giang, Xã Cẩm Hoàng, Xã Định Sơn
Xã Cẩm Giàng 10903 Xã Cẩm Hưng, Xã Lương Điền, Xã Ngọc Liên, Xã Phúc Điền (part)
Xã Chấn Hưng 11806 Xã Bắc Hưng, Xã Đông Hưng, Xã Nam Hưng, Xã Tây Hưng
Xã Chí Minh 11131 Xã An Thanh, Xã Chí Minh, Xã Văn Tố
Xã Đại Sơn 11086 Xã Bình Lăng, Xã Đại Sơn, Xã Hưng Đạo (part), Xã Thanh Hải (part)
Xã Đường An 10972 Xã Tân Hồng (part), Xã Thái Dương (part), Xã Thái Hòa (part), Xã Thái Minh (part), Xã Thúc Kháng (part)
Xã Gia Lộc 10999 Thị trấn Gia Lộc (part), Xã Gia Phúc (part), Xã Gia Tiến, Xã Lê Lợi (part), Xã Yết Kiêu (part)
Xã Gia Phúc 11050 Xã Đoàn Thượng (part), Thị trấn Gia Lộc (part), Xã Gia Phúc (part), Xã Hoàng Diệu, Xã Hồng Hưng, Xã Quang Đức (part), Xã Thống Kênh (part), Xã Toàn Thắng
Xã Hà Bắc 10816 Xã Cẩm Việt (part), Xã Hồng Lạc (part), Xã Tân Việt
Xã Hà Đông 10882 Xã Thanh Hồng, Xã Thanh Quang, Xã Vĩnh Cường
Xã Hà Nam 10843 Xã Hòa Bình (part), Xã Liên Mạc, Xã Thanh An (part), Xã Thanh Lang, Xã Thanh Xuân
Xã Hà Tây 10846 Xã An Phượng, Xã Tân An, Xã Thanh Hải (part)
Xã Hải Hưng 11257 Xã Đoàn Kết, Xã Ngô Quyền, Xã Tân Trào
Xã Hồng Châu 11218 Xã Hưng Long, Xã Tân Quang, Xã Văn Hội
Xã Hợp Tiến 10615 Xã Hợp Tiến, Xã Nam Hưng, Xã Nam Tân
Xã Hùng Thắng 11809 Xã Hùng Thắng, Xã Vinh Quang
Xã Kẻ Sặt 10945 Xã Hùng Thắng, Thị trấn Kẻ Sặt, Xã Vĩnh Hồng (part), Xã Vĩnh Hưng
Xã Khúc Thừa Dụ 11224 Xã Bình Xuyên, Xã Hồng Phong, Xã Kiến Phúc
Xã Kiến Hải 11749 Xã Đại Hợp, Xã Đoàn Xá (part), Xã Tân Phong, Xã Tú Sơn
Xã Kiến Hưng 11728 Xã Đoàn Xá (part), Xã Kiến Hưng (part), Xã Tân Trào
Xã Kiến Minh 11725 Xã Đại Đồng, Xã Đông Phương, Xã Minh Tân
Xã Kiến Thụy 11680 Xã Hữu Bằng, Xã Kiến Hưng (part), Thị trấn Núi Đối, Xã Thanh Sơn, Xã Thuận Thiên
Xã Kim Thành 10804 Xã Đại Đức, Xã Đồng Cẩm, Xã Hòa Bình (part), Xã Tam Kỳ
Xã Lạc Phượng 11140 Xã Lạc Phượng, Xã Quang Trung, Xã Tiên Động (part)
Xã Lai Khê 10756 Xã Cẩm Việt (part), Xã Cộng Hòa (part), Xã Lai Khê, Xã Thanh An (part), Xã Tuấn Việt (part), Xã Vũ Dũng (part)
Xã Mao Điền 10930 Xã Cẩm Đông, Xã Phúc Điền (part), Xã Tân Trường
Xã Nam An Phụ 10705 Xã Cộng Hòa (part), Xã Lạc Long, Xã Quang Thành, Xã Thăng Long, Xã Tuấn Việt (part), Xã Vũ Dũng (part)
Xã Nam Sách 10606 Xã Đồng Lạc, Xã Hồng Phong, Thị trấn Nam Sách
Xã Nam Thanh Miện 11284 Xã Chi Lăng Bắc, Xã Chi Lăng Nam, Xã Hồng Phong, Xã Thanh Giang
Xã Nghi Dương 11713 Xã Du Lễ, Xã Kiến Quốc, Xã Ngũ Phúc
Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm 11911 Xã Hoà Bình, Xã Lý Học, Xã Trấn Dương
Xã Nguyên Giáp 11146 Xã Hà Kỳ, Xã Hà Thanh, Xã Nguyên Giáp, Xã Tiên Động (part)
Xã Nguyễn Lương Bằng 11242 Xã Đoàn Tùng (part), Xã Nhân Quyền, Xã Phạm Kha, Xã Thanh Tùng (part)
Xã Ninh Giang 11203 Xã Hiệp Lực, Xã Hồng Dụ, Thị trấn Ninh Giang, Xã Vĩnh Hòa
Xã Phú Thái 10750 Xã Kim Anh, Xã Kim Liên, Xã Kim Xuyên, Thị trấn Phú Thái, Xã Thượng Quận (part)
Xã Quyết Thắng 11761 Xã Đại Thắng, Xã Tiên Cường, Xã Tự Cường
Xã Tân An 11167 Xã An Đức, Xã Đức Phúc, Xã Tân Phong
Xã Tân Kỳ 11113 Xã Dân An, Xã Đại Hợp, Xã Hưng Đạo (part), Xã Kỳ Sơn, Xã Tân Kỳ
Xã Tân Minh 11779 Xã Cấp Tiến, Xã Đoàn Lập, Xã Kiến Thiết, Xã Tân Minh (part)
Xã Thái Tân 10642 Xã An Sơn, Xã Minh Tân, Xã Thái Tân
Xã Thanh Hà 10813 Thị trấn Thanh Hà, Xã Thanh Sơn, Xã Thanh Tân
Xã Thanh Miện 11239 Xã Cao Thắng, Xã Ngũ Hùng, Thị trấn Thanh Miện (part), Xã Tứ Cường
Xã Thượng Hồng 10993 Xã Bình Xuyên, Xã Đoàn Tùng (part), Xã Tân Hồng (part), Xã Thái Dương (part), Xã Thái Hòa (part), Xã Thái Minh (part), Xã Thanh Tùng (part), Xã Thúc Kháng (part)
Xã Tiên Lãng 11755 Xã Khởi Nghĩa, Xã Quyết Tiến, Thị trấn Tiên Lãng, Xã Tiên Thanh
Xã Tiên Minh 11791 Xã Tân Minh (part), Xã Tiên Minh, Xã Tiên Thắng
Xã Trần Phú 10633 Xã Hiệp Cát, Xã Quốc Tuấn, Xã Trần Phú
Xã Trường Tân 11065 Xã Đoàn Thượng (part), Xã Nhật Quang, Xã Phạm Trấn, Xã Quang Đức (part), Thị trấn Thanh Miện (part), Xã Thống Kênh (part)
Xã Tứ Kỳ 11074 Xã Minh Đức, Xã Quang Khải, Xã Quang Phục, Thị trấn Tứ Kỳ
Xã Tuệ Tĩnh 10909 Xã Cẩm Văn, Xã Cẩm Vũ, Xã Đức Chính
Xã Việt Khê 11503 Xã Liên Xuân (part), Xã Ninh Sơn
Xã Vĩnh Am 11887 Xã Cao Minh, Xã Liên Am, Xã Tam Cường
Xã Vĩnh Bảo 11824 Xã Tân Hưng, Xã Tân Liên, Thị trấn Vĩnh Bảo, Xã Vĩnh Hưng
Xã Vĩnh Hải 11875 Xã Tiền Phong, Xã Vĩnh Hải
Xã Vĩnh Hòa 11848 Xã Hùng Tiến, Xã Vĩnh Hoà
Xã Vĩnh Lại 11164 Xã Nghĩa An, Xã Tân Hương, Xã Ứng Hoè
Xã Vĩnh Thịnh 11836 Xã Thắng Thuỷ, Xã Trung Lập, Xã Việt Tiến
Xã Vĩnh Thuận 11842 Xã Dũng Tiến, Xã Giang Biên, Xã Vĩnh An
Xã Yết Kiêu 11020 Xã Lê Lợi (part), Xã Thống Nhất (part), Xã Yết Kiêu (part)

Questions about Thành phố Hải Phòng

Which provinces form the new Thành phố Hải Phòng?
Since 1 July 2025, Thành phố Hải Phòng has been formed from Thành phố Hải Phòng and Tỉnh Hải Dương under Resolution 202/2025/QH15.
How many communes and wards does Thành phố Hải Phòng have?
Thành phố Hải Phòng has 114 commune-level units: 45 wards, 67 communes, 2 special zones. Since 1 July 2025 there are no districts.
How is an old address in Thành phố Hải Phòng written now?
Drop the district and write: house number, street, the new commune or ward, Thành phố Hải Phòng. Use the converter to find the new unit of an old address.
Where is the People's Committee of Thành phố Hải Phòng?
The People's Committee of Thành phố Hải Phòng is at Tòa nhà B, Trung tâm Chính trị - Hành chính thành phố, phường Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
What were the GRDP and budget revenue of Thành phố Hải Phòng in 2025?
In 2025, the GRDP of Thành phố Hải Phòng was an estimated VND 734,420 billion at current prices, or VND 177.0 million per person. State budget revenue on its territory (estimate) was VND 190,379 billion.
What is the postal code of Thành phố Hải Phòng?
5-digit postal codes in Thành phố Hải Phòng fall in 03xxx–05xxx (Decision 2475/QĐ-BTTTT as amended by 2334/QĐ-BKHCN); the code of each commune is on mabuuchinh.vn.
What are the telephone area code and vehicle plate code of Thành phố Hải Phòng?
Thành phố Hải Phòng uses the fixed-line area code 0220 and 0225; vehicles registered there carry the plate code 15, 16 and 34 (Circular 51/2025/TT-BCA). Since 1 July 2025 the former provinces' area codes are used in parallel until the Ministry of Science and Technology announces otherwise (Official Letter 2784/BKHCN-CVT).