Thành phố
Code 22
Thành phố Quảng Ninh
Updated 06/10/2026 · Sources: 202/2025/QH15, 36/2026/QH16
Quick summary
Since 1 July 2025, Thành phố Quảng Ninh has kept its provincial boundaries. Thành phố has 54 commune-level units (30 wards, 22 communes, 2 special zones) and no districts. Its administrative centre is in Phường Hạ Long.
- New code
- 22
- Commune-level units
- 54
- Area
- 6,207.95 km²
- Population
- 1,497,447 people
- People's Committee office
- 73 Nguyễn Văn Cừ, phường Hạ Long, Quảng Ninh
- Telephone area code
- 0203
- Vehicle plate code
- 14
- Postal code
- 01xxx–02xxx
- GRDP 2025
- VND 368,445 billion
- GRDP per capita 2025
- VND 261.2 million
- State budget revenue 2025
- VND 82,235 billion (estimate)
- In force
- 1 July 2025
GRDP at current prices, 2025 estimates of the Statistics Office (Statistical Yearbook 2025) and the provincial statistics offices; state budget revenue on the territory from provincial reports. 5-digit postal codes under Decisions 2475/QĐ-BTTTT and 2334/QĐ-BKHCN.
Boundary map
Loading the map…
54 commune-level units
| New name | Code | Formed from (former units) |
|---|---|---|
| Phường An Sinh | 07090 | Xã An Sinh, Phường Bình Dương, Phường Đức Chính (part), Xã Việt Dân |
| Xã Ba Chẽ | 06970 | Thị trấn Ba Chẽ, Xã Đồn Đạc, Xã Hải Lạng (part), Xã Nam Sơn, Xã Thanh Sơn |
| Phường Bãi Cháy | 06673 | Phường Bãi Cháy, Phường Hùng Thắng |
| Phường Bình Khê | 07081 | Phường Bình Khê, Phường Tràng An, Xã Tràng Lương |
| Xã Bình Liêu | 06838 | Thị trấn Bình Liêu, Xã Húc Động, Xã Vô Ngại (part) |
| Xã Cái Chiên | 06967 | Xã Cái Chiên |
| Phường Cẩm Phả | 06793 | Phường Cẩm Bình, Phường Cẩm Đông, Phường Cẩm Tây, Phường Cẩm Thành, Phường Cẩm Trung |
| Phường Cao Xanh | 06658 | Phường Cao Xanh, Phường Hà Khánh |
| Đặc khu Cô Tô | 07192 | Thị trấn Cô Tô, Xã Đồng Tiến, Xã Thanh Lân |
| Phường Cửa Ông | 06781 | Phường Cẩm Phú, Phường Cẩm Sơn, Phường Cẩm Thịnh, Phường Cửa Ông |
| Xã Đầm Hà | 06895 | Xã Đại Bình, Xã Đầm Hà, Thị trấn Đầm Hà, Xã Tân Bình, Xã Tân Lập |
| Xã Điền Xá | 06874 | Xã Điền Xá, Xã Hà Lâu, Xã Yên Than (part) |
| Phường Đông Mai | 07135 | Phường Đông Mai, Phường Minh Thành |
| Xã Đông Ngũ | 06877 | Xã Đại Dực (part), Xã Đông Hải, Xã Đông Ngũ (part) |
| Phường Đông Triều | 07093 | Phường Đức Chính (part), Phường Hồng Phong, Phường Hưng Đạo, Xã Nguyễn Huệ, Phường Thủy An |
| Xã Đường Hoa | 06946 | Xã Đường Hoa, Xã Quảng Long (part), Xã Quảng Sơn |
| Phường Hà An | 07168 | Phường Hà An, Xã Hoàng Tân, Xã Liên Hòa (part), Phường Tân An |
| Phường Hà Lầm | 06676 | Phường Cao Thắng, Phường Hà Lầm, Phường Hà Trung |
| Phường Hạ Long | 06688 | Phường Hồng Hà, Phường Hồng Hải |
| Phường Hà Tu | 06652 | Phường Hà Phong, Phường Hà Tu |
| Xã Hải Hòa | 06799 | Xã Hải Hòa (part), Xã Hải Lạng (part) |
| Xã Hải Lạng | 06886 | Xã Đồng Rui, Xã Hải Hòa (part), Xã Hải Lạng (part) |
| Xã Hải Ninh | 06733 | Xã Hải Tiến, Xã Quảng Nghĩa |
| Xã Hải Sơn | 06724 | Xã Bắc Sơn, Xã Hải Sơn |
| Phường Hiệp Hòa | 07147 | Phường Cộng Hòa, Xã Hiệp Hòa, Xã Sông Khoai |
| Phường Hoàng Quế | 07114 | Phường Hoàng Quế, Xã Hồng Thái Đông, Xã Hồng Thái Tây, Phường Yên Đức |
| Phường Hoành Bồ | 07030 | Xã Đồng Lâm (part), Phường Hoành Bồ, Xã Lê Lợi, Xã Sơn Dương |
| Xã Hoành Mô | 06841 | Xã Đồng Văn, Xã Hoành Mô |
| Phường Hồng Gai | 06685 | Phường Bạch Đằng, Phường Hồng Gai, Phường Trần Hưng Đạo |
| Xã Kỳ Thượng | 06979 | Xã Đạp Thanh, Xã Kỳ Thượng, Xã Thanh Lâm |
| Phường Liên Hòa | 07180 | Xã Liên Hòa (part), Xã Liên Vị, Phường Phong Hải, Xã Tiền Phong |
| Xã Lục Hồn | 06856 | Xã Đồng Tâm, Xã Lục Hồn |
| Xã Lương Minh | 06985 | Xã Đồng Sơn, Xã Lương Minh |
| Phường Mạo Khê | 07069 | Phường Kim Sơn, Phường Mạo Khê, Phường Xuân Sơn, Phường Yên Thọ |
| Phường Móng Cái 1 | 06712 | Phường Bình Ngọc, Phường Hải Hoà, Xã Hải Xuân, Phường Trà Cổ, Phường Trần Phú |
| Phường Móng Cái 2 | 06709 | Phường Ka Long, Phường Ninh Dương, Xã Vạn Ninh |
| Phường Móng Cái 3 | 06736 | Xã Hải Đông, Phường Hải Yên |
| Phường Mông Dương | 06760 | Xã Dương Huy, Phường Mông Dương |
| Phường Phong Cốc | 07183 | Xã Cẩm La, Phường Nam Hoà, Phường Phong Cốc, Phường Yên Hải |
| Xã Quảng Đức | 06931 | Xã Quảng Đức, Xã Quảng Thành, Xã Quảng Thịnh |
| Xã Quảng Hà | 06922 | Xã Quảng Chính, Thị trấn Quảng Hà, Xã Quảng Long (part), Xã Quảng Minh, Xã Quảng Phong |
| Phường Quang Hanh | 06778 | Phường Cẩm Thạch, Phường Cẩm Thủy, Phường Quang Hanh |
| Xã Quảng La | 07054 | Xã Bằng Cả, Xã Dân Chủ, Xã Quảng La, Xã Tân Dân |
| Xã Quảng Tân | 06913 | Xã Dực Yên, Xã Quảng An, Xã Quảng Lâm, Xã Quảng Tân |
| Phường Quảng Yên | 07132 | Phường Quảng Yên, Xã Tiền An, Phường Yên Giang |
| Xã Thống Nhất | 07060 | Xã Đồng Lâm (part), Xã Hòa Bình, Xã Thống Nhất, Xã Vũ Oai |
| Xã Tiên Yên | 06862 | Xã Đại Dực (part), Xã Đông Ngũ (part), Xã Phong Dụ, Xã Tiên Lãng, Thị trấn Tiên Yên, Xã Vô Ngại (part), Xã Yên Than (part) |
| Phường Tuần Châu | 06706 | Phường Đại Yên, Phường Hà Khẩu (part), Phường Tuần Châu |
| Phường Uông Bí | 06811 | Phường Quang Trung, Phường Thanh Sơn, Phường Trưng Vương (part), Phường Yên Thanh |
| Đặc khu Vân Đồn | 06994 | Xã Bản Sen, Xã Bình Dân, Thị trấn Cái Rồng, Xã Đài Xuyên, Xã Đoàn Kết, Xã Đông Xá, Xã Hạ Long, Xã Minh Châu, Xã Ngọc Vừng, Xã Quan Lạn, Xã Thắng Lợi, Xã Vạn Yên |
| Phường Vàng Danh | 06820 | Phường Bắc Sơn, Phường Nam Khê, Phường Trưng Vương (part), Phường Vàng Danh |
| Phường Việt Hưng | 06661 | Phường Giếng Đáy, Phường Hà Khẩu (part), Phường Việt Hưng |
| Xã Vĩnh Thực | 06757 | Xã Vĩnh Thực, Xã Vĩnh Trung |
| Phường Yên Tử | 06832 | Phường Phương Đông, Phường Phương Nam, Xã Thượng Yên Công |
Questions about Thành phố Quảng Ninh
Which provinces form the new Thành phố Quảng Ninh?
Since 1 July 2025, Thành phố Quảng Ninh has kept its boundaries and was not merged.
How many communes and wards does Thành phố Quảng Ninh have?
Thành phố Quảng Ninh has 54 commune-level units: 30 wards, 22 communes, 2 special zones. Since 1 July 2025 there are no districts.
How is an old address in Thành phố Quảng Ninh written now?
Drop the district and write: house number, street, the new commune or ward, Thành phố Quảng Ninh. Use the converter to find the new unit of an old address.
Where is the People's Committee of Thành phố Quảng Ninh?
The People's Committee of Thành phố Quảng Ninh is at 73 Nguyễn Văn Cừ, phường Hạ Long, Quảng Ninh.
What were the GRDP and budget revenue of Thành phố Quảng Ninh in 2025?
In 2025, the GRDP of Thành phố Quảng Ninh was an estimated VND 368,445 billion at current prices, or VND 261.2 million per person. State budget revenue on its territory (estimate) was VND 82,235 billion.
What is the postal code of Thành phố Quảng Ninh?
5-digit postal codes in Thành phố Quảng Ninh fall in 01xxx–02xxx (Decision 2475/QĐ-BTTTT as amended by 2334/QĐ-BKHCN); the code of each commune is on mabuuchinh.vn.
What are the telephone area code and vehicle plate code of Thành phố Quảng Ninh?
Thành phố Quảng Ninh uses the fixed-line area code 0203; vehicles registered there carry the plate code 14 (Circular 51/2025/TT-BCA).