Tỉnh
Mã 38
Tỉnh Thanh Hóa
Cập nhật 06/10/2026 · Nguồn: 202/2025/QH15
Tóm tắt nhanh
Từ ngày 1/7/2025, Tỉnh Thanh Hóa giữ nguyên địa giới cấp tỉnh. Tỉnh có 166 đơn vị hành chính cấp xã (19 phường, 147 xã), không còn cấp quận/huyện. Trung tâm hành chính đặt tại Phường Hạc Thành.
- Mã mới
- 38
- Đơn vị cấp xã
- 166
- Diện tích
- 11.114,71 km²
- Dân số
- 4.324.783 người
- Trụ sở UBND
- 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa
- Mã vùng điện thoại
- 0237
- Biển số xe
- 36
- Mã bưu chính
- 40xxx–42xxx
- GRDP 2025
- 333.617 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người 2025
- 88,5 triệu đồng
- Thu NSNN trên địa bàn 2025
- 54.952 tỷ đồng (ước thực hiện)
- Hiệu lực
- 1/7/2025
GRDP theo giá hiện hành, số ước tính năm 2025 của Cục Thống kê (Niên giám thống kê 2025) và Thống kê các tỉnh; thu ngân sách nhà nước trên địa bàn theo báo cáo của tỉnh. Mã bưu chính 5 chữ số theo Quyết định 2475/QĐ-BTTTT và 2334/QĐ-BKHCN.
Bản đồ ranh giới
Đang tải bản đồ…
166 đơn vị cấp xã trực thuộc
| Tên mới | Mã | Hợp nhất từ (đơn vị cũ) |
|---|---|---|
| Xã An Nông | 15766 | Xã An Nông, Xã Khuyến Nông, Xã Nông Trường, Xã Tiến Nông |
| Xã Ba Đình | 16171 | Xã Ba Đình, Xã Nga Thiện, Xã Nga Trường, Xã Nga Vịnh |
| Xã Bá Thước | 14923 | Xã Ban Công, Thị trấn Cành Nàng, Xã Hạ Trung |
| Xã Bát Mọt | 15607 | Xã Bát Mọt |
| Xã Biện Thượng | 15382 | Xã Minh Tân, Xã Vĩnh An, Xã Vĩnh Hùng, Xã Vĩnh Thịnh |
| Phường Bỉm Sơn | 14812 | Phường Ba Đình, Phường Đông Sơn, Xã Hà Vinh, Phường Lam Sơn |
| Xã Các Sơn | 16591 | Xã Anh Sơn, Xã Các Sơn |
| Xã Cẩm Tân | 15178 | Xã Cẩm Long, Xã Cẩm Phú, Xã Cẩm Tân |
| Xã Cẩm Thạch | 15142 | Xã Cẩm Bình, Xã Cẩm Liên, Xã Cẩm Thạch, Xã Cẩm Thành |
| Xã Cẩm Thủy | 15127 | Xã Cẩm Ngọc, Thị trấn Phong Sơn |
| Xã Cẩm Tú | 15148 | Xã Cẩm Giang, Xã Cẩm Lương, Xã Cẩm Quý, Xã Cẩm Tú |
| Xã Cẩm Vân | 15163 | Xã Cẩm Châu, Xã Cẩm Tâm, Xã Cẩm Vân, Xã Cẩm Yên |
| Xã Cổ Lũng | 14959 | Xã Cổ Lũng, Xã Lũng Cao |
| Xã Công Chính | 16369 | Xã Công Chính, Xã Công Liêm, Xã Thanh Tân (một phần), Xã Yên Mỹ |
| Phường Đào Duy Từ | 16609 | Phường Nguyên Bình, Phường Xuân Lâm |
| Xã Điền Lư | 14950 | Xã Ái Thượng, Xã Điền Lư, Xã Điền Trung |
| Xã Điền Quang | 14932 | Xã Điền Hạ, Xã Điền Quang, Xã Điền Thượng |
| Xã Định Hòa | 15448 | Xã Định Bình, Xã Định Công, Xã Định Hòa, Xã Định Thành, Xã Thiệu Long (một phần) |
| Xã Định Tân | 15457 | Xã Định Hải, Xã Định Hưng, Xã Định Tân, Xã Định Tiến |
| Xã Đồng Lương | 15058 | Xã Đồng Lương, Xã Tân Phúc |
| Phường Đông Quang | 16417 | Phường An Hưng (một phần), Xã Đông Nam, Xã Đông Phú, Xã Đông Quang, Xã Đông Văn, Xã Đông Vinh, Xã Đông Yên, Phường Quảng Thắng |
| Phường Đông Sơn | 16378 | Xã Đông Hòa, Xã Đông Hoàng, Xã Đông Khê, Xã Đông Minh, Xã Đông Ninh, Phường Đông Tân, Phường Đông Thịnh, Phường Rừng Thông |
| Xã Đông Thành | 16033 | Xã Cầu Lộc, Xã Đồng Lộc, Xã Thành Lộc, Xã Tuy Lộc |
| Phường Đông Tiến | 15853 | Phường Đông Lĩnh, Xã Đông Thanh, Xã Đông Tiến, Xã Tân Châu, Xã Thiệu Giao, Phường Thiệu Khánh, Xã Thiệu Vân |
| Xã Đồng Tiến | 15724 | Xã Đồng Lợi, Xã Đồng Thắng, Xã Đồng Tiến |
| Xã Giao An | 15043 | Xã Giao An, Xã Giao Thiện |
| Xã Hà Long | 15274 | Xã Hà Bắc, Xã Hà Giang, Thị trấn Hà Long |
| Xã Hà Trung | 15271 | Xã Hà Bình (một phần), Xã Hà Đông, Xã Hà Ngọc, Thị trấn Hà Trung (một phần), Xã Yến Sơn |
| Phường Hạc Thành | 14797 | Phường An Hưng (một phần), Phường Ba Đình, Phường Điện Biên, Phường Đông Hải, Phường Đông Hương, Phường Đông Sơn, Phường Đông Thọ (một phần), Phường Đông Vệ, Phường Lam Sơn, Phường Ngọc Trạo, Phường Phú Sơn, Phường Trường Thi |
| Phường Hải Bình | 16645 | Phường Hải Bình, Phường Mai Lâm, Phường Tĩnh Hải |
| Phường Hải Lĩnh | 16597 | Xã Định Hải, Phường Hải Lĩnh, Phường Ninh Hải |
| Phường Hàm Rồng | 14758 | Phường Đông Cương, Phường Đông Thọ (một phần), Phường Hàm Rồng, Phường Nam Ngạn, Phường Thiệu Dương |
| Xã Hậu Lộc | 16012 | Thị trấn Hậu Lộc, Xã Lộc Sơn, Xã Mỹ Lộc, Xã Thuần Lộc |
| Xã Hiền Kiệt | 14896 | Xã Hiền Chung, Xã Hiền Kiệt |
| Xã Hồ Vương | 16138 | Xã Nga Giáp, Xã Nga Hải, Xã Nga Liên, Xã Nga Thành |
| Xã Hoa Lộc | 16072 | Xã Hoa Lộc, Xã Hòa Lộc, Xã Liên Lộc, Xã Phú Lộc, Xã Quang Lộc, Xã Xuân Lộc |
| Xã Hóa Quỳ | 16186 | Xã Bình Lương, Xã Hóa Quỳ |
| Xã Hoằng Châu | 15976 | Xã Hoằng Châu, Xã Hoằng Lưu, Xã Hoằng Phong, Xã Hoằng Thắng |
| Xã Hoằng Giang | 15880 | Xã Hoằng Giang, Xã Hoằng Hợp, Xã Hoằng Quỳ, Xã Hoằng Xuân |
| Xã Hoằng Hóa | 15865 | Thị trấn Bút Sơn, Xã Hoằng Đạo, Xã Hoằng Đạt, Xã Hoằng Đồng, Xã Hoằng Đức, Xã Hoằng Hà |
| Xã Hoằng Lộc | 15961 | Xã Hoằng Lộc, Xã Hoằng Tân, Xã Hoằng Thái, Xã Hoằng Thành, Xã Hoằng Thịnh, Xã Hoằng Trạch |
| Xã Hoằng Phú | 15889 | Xã Hoằng Kim, Xã Hoằng Phú, Xã Hoằng Quý, Xã Hoằng Trung |
| Xã Hoằng Sơn | 15910 | Xã Hoằng Cát, Xã Hoằng Sơn, Xã Hoằng Trinh, Xã Hoằng Xuyên |
| Xã Hoằng Thanh | 16000 | Xã Hoằng Đông, Xã Hoằng Ngọc, Xã Hoằng Phụ, Xã Hoằng Thanh |
| Xã Hoằng Tiến | 15991 | Xã Hoằng Hải, Xã Hoằng Tiến, Xã Hoằng Trường, Xã Hoằng Yến |
| Xã Hoạt Giang | 15286 | Xã Hà Bình (một phần), Thị trấn Hà Trung (một phần), Xã Hoạt Giang, Xã Yên Dương |
| Xã Hồi Xuân | 14869 | Thị trấn Hồi Xuân, Xã Phú Nghiêm |
| Xã Hợp Tiến | 15682 | Xã Hợp Lý, Xã Hợp Thắng, Xã Hợp Thành, Xã Hợp Tiến, Xã Triệu Thành |
| Xã Kiên Thọ | 15112 | Xã Kiên Thọ, Xã Phúc Thịnh, Xã Phùng Minh |
| Xã Kim Tân | 15187 | Thị trấn Kim Tân, Xã Thạch Định, Xã Thành Hưng, Xã Thành Thọ, Xã Thành Tiến, Xã Thành Trực |
| Xã Lam Sơn | 15544 | Thị trấn Lam Sơn, Xã Thọ Xương, Xã Xuân Bái |
| Xã Linh Sơn | 15055 | Thị trấn Lang Chánh, Xã Trí Nang |
| Xã Lĩnh Toại | 15298 | Xã Hà Châu, Xã Hà Hải, Xã Lĩnh Toại, Xã Thái Lai |
| Xã Luận Thành | 15634 | Xã Luận Khê (một phần), Xã Luận Thành, Xã Xuân Cao |
| Xã Lương Sơn | 15628 | Xã Lương Sơn |
| Xã Lưu Vệ | 16438 | Xã Quảng Định, Xã Quảng Đức, Thị trấn Tân Phong |
| Xã Mậu Lâm | 16249 | Xã Mậu Lâm, Xã Phú Nhuận |
| Xã Minh Sơn | 15124 | Xã Cao Ngọc, Xã Lam Sơn, Xã Minh Sơn, Xã Minh Tiến |
| Xã Mường Chanh | 14866 | Xã Mường Chanh |
| Xã Mường Lát | 14845 | Thị trấn Mường Lát |
| Xã Mường Lý | 14854 | Xã Mường Lý |
| Xã Mường Mìn | 15025 | Xã Mường Mìn |
| Xã Na Mèo | 15013 | Xã Na Mèo |
| Phường Nam Sầm Sơn | 16516 | Xã Đại Hùng, Xã Quảng Giao, Xã Quảng Minh, Phường Quảng Vinh |
| Xã Nam Xuân | 14902 | Xã Nam Tiến, Xã Nam Xuân |
| Xã Nga An | 16144 | Xã Nga An, Xã Nga Điền, Xã Nga Phú |
| Xã Nga Sơn | 16093 | Xã Nga Hiệp, Thị trấn Nga Sơn, Xã Nga Thanh, Xã Nga Thủy, Xã Nga Yên |
| Xã Nga Thắng | 16114 | Xã Nga Phượng, Xã Nga Thạch, Xã Nga Thắng, Xã Nga Văn |
| Phường Nghi Sơn | 16654 | Xã Hải Hà, Phường Hải Thượng, Xã Nghi Sơn |
| Xã Ngọc Lặc | 15061 | Xã Mỹ Tân, Xã Ngọc Lặc, Xã Thúy Sơn |
| Xã Ngọc Liên | 15091 | Xã Cao Thịnh, Xã Lộc Thịnh, Xã Ngọc Liên, Xã Ngọc Sơn, Xã Ngọc Trung |
| Phường Ngọc Sơn | 16576 | Phường Hải Châu, Phường Hải Ninh, Xã Thanh Sơn, Xã Thanh Thủy |
| Xã Ngọc Trạo | 15250 | Xã Ngọc Trạo, Xã Thành An, Xã Thành Long, Xã Thành Tâm |
| Xã Nguyệt Ấn | 15106 | Xã Nguyệt Ấn, Xã Phùng Giáo, Xã Vân Âm |
| Phường Nguyệt Viên | 15925 | Phường Hoằng Đại, Phường Hoằng Quang, Phường Long Anh, Phường Tào Xuyên |
| Xã Nhi Sơn | 14864 | Xã Nhi Sơn |
| Xã Như Thanh | 16228 | Thị trấn Bến Sung, Xã Hải Long, Xã Xuân Khang, Xã Yên Thọ (một phần) |
| Xã Như Xuân | 16174 | Xã Tân Bình, Thị trấn Yên Cát |
| Xã Nông Cống | 16279 | Xã Minh Khôi, Xã Minh Nghĩa, Thị trấn Nông Cống, Xã Vạn Hòa, Xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thiện |
| Xã Phú Lệ | 14878 | Xã Phú Lệ, Xã Phú Sơn, Xã Phú Thanh |
| Xã Phú Xuân | 14890 | Xã Phú Xuân |
| Xã Pù Luông | 14956 | Xã Lũng Niêm, Xã Thành Lâm, Xã Thành Sơn |
| Xã Pù Nhi | 14863 | Xã Pù Nhi |
| Xã Quan Sơn | 15016 | Thị trấn Sơn Lư (một phần), Xã Trung Thượng |
| Xã Quảng Bình | 16543 | Xã Quảng Bình, Xã Quảng Lộc, Xã Quảng Lưu, Xã Quảng Thái |
| Xã Quang Chiểu | 14860 | Xã Quang Chiểu |
| Xã Quảng Chính | 16489 | Xã Quảng Chính, Xã Quảng Khê, Xã Quảng Trung, Xã Quảng Trường |
| Xã Quảng Ngọc | 16498 | Xã Quảng Hợp, Xã Quảng Ngọc, Xã Quảng Phúc, Xã Quảng Văn |
| Xã Quảng Ninh | 16540 | Xã Quảng Hải, Xã Quảng Nhân, Xã Quảng Ninh |
| Phường Quảng Phú | 16522 | Phường Quảng Cát, Phường Quảng Đông, Phường Quảng Hưng, Phường Quảng Phú, Phường Quảng Tâm, Phường Quảng Thành, Phường Quảng Thịnh |
| Phường Quang Trung | 14818 | Phường Bắc Sơn, Phường Ngọc Trạo, Phường Phú Sơn, Xã Quang Trung |
| Xã Quảng Yên | 16480 | Xã Quảng Hòa, Xã Quảng Long, Xã Quảng Trạch, Xã Quảng Yên |
| Xã Quý Lộc | 15412 | Thị trấn Quý Lộc, Thị trấn Yên Lâm, Xã Yên Thọ |
| Xã Quý Lương | 14953 | Xã Lương Ngoại, Xã Lương Nội, Xã Lương Trung |
| Phường Sầm Sơn | 16531 | Phường Bắc Sơn, Phường Quảng Châu, Phường Quảng Cư, Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Tiến, Phường Trung Sơn, Phường Trường Sơn |
| Xã Sao Vàng | 15553 | Thị trấn Sao Vàng, Xã Thọ Lâm, Xã Xuân Phú, Xã Xuân Sinh |
| Xã Sơn Điện | 15022 | Xã Sơn Điện |
| Xã Sơn Thủy | 15010 | Xã Sơn Thủy |
| Xã Tam Chung | 14848 | Xã Tam Chung |
| Xã Tam Lư | 15019 | Xã Sơn Hà, Thị trấn Sơn Lư (một phần), Xã Tam Lư |
| Xã Tam Thanh | 15007 | Xã Tam Thanh |
| Phường Tân Dân | 16594 | Phường Hải An, Xã Ngọc Lĩnh, Phường Tân Dân |
| Xã Tân Ninh | 15715 | Thị trấn Nưa, Xã Thái Hòa, Xã Văn Sơn |
| Xã Tân Thành | 15661 | Xã Luận Khê (một phần), Xã Tân Thành |
| Xã Tân Tiến | 16108 | Xã Nga Tân, Xã Nga Thái, Xã Nga Tiến |
| Xã Tây Đô | 15361 | Xã Vĩnh Long, Xã Vĩnh Quang, Xã Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Yên |
| Xã Thạch Bình | 15211 | Xã Thạch Bình, Xã Thạch Cẩm, Xã Thạch Long, Xã Thạch Sơn |
| Xã Thạch Lập | 15085 | Xã Đồng Thịnh, Xã Quang Trung, Xã Thạch Lập |
| Xã Thạch Quảng | 15199 | Xã Thạch Lâm, Xã Thạch Quảng, Xã Thạch Tượng |
| Xã Thăng Bình | 16342 | Xã Thăng Bình, Xã Thăng Long, Xã Thăng Thọ |
| Xã Thắng Lộc | 15643 | Xã Xuân Lộc, Xã Xuân Thắng |
| Xã Thắng Lợi | 16309 | Xã Tế Lợi, Xã Tế Nông, Xã Tế Thắng, Xã Trung Thành |
| Xã Thanh Kỳ | 16273 | Xã Thanh Kỳ, Xã Thanh Tân (một phần) |
| Xã Thanh Phong | 16213 | Xã Thanh Hòa, Xã Thanh Lâm, Xã Thanh Phong |
| Xã Thanh Quân | 16222 | Xã Thanh Quân, Xã Thanh Sơn, Xã Thanh Xuân |
| Xã Thành Vinh | 15229 | Xã Thành Minh, Xã Thành Mỹ, Xã Thành Vinh, Xã Thành Yên |
| Xã Thiên Phủ | 14908 | Xã Nam Động, Xã Thiên Phủ |
| Xã Thiết Ống | 14980 | Xã Thiết Kế, Xã Thiết Ống |
| Xã Thiệu Hóa | 15772 | Xã Thiệu Công, Thị trấn Thiệu Hóa (một phần), Xã Thiệu Long (một phần), Xã Thiệu Nguyên, Xã Thiệu Phúc |
| Xã Thiệu Quang | 15796 | Xã Thiệu Duy, Xã Thiệu Giang, Thị trấn Thiệu Hóa (một phần), Xã Thiệu Hợp, Xã Thiệu Quang, Xã Thiệu Thịnh |
| Xã Thiệu Tiến | 15778 | Xã Thiệu Ngọc, Xã Thiệu Thành, Xã Thiệu Tiến, Xã Thiệu Vũ |
| Xã Thiệu Toán | 15820 | Thị trấn Hậu Hiền, Xã Thiệu Chính, Xã Thiệu Hòa, Xã Thiệu Toán |
| Xã Thiệu Trung | 15835 | Thị trấn Thiệu Hóa (một phần), Xã Thiệu Lý, Xã Thiệu Trung, Xã Thiệu Vận, Xã Thiệu Viên |
| Xã Thọ Bình | 15667 | Xã Bình Sơn, Xã Thọ Bình, Xã Thọ Sơn |
| Xã Thọ Lập | 15568 | Xã Thọ Lập, Xã Thuận Minh, Xã Xuân Thiên |
| Xã Thọ Long | 15505 | Xã Bắc Lương, Xã Nam Giang, Xã Tây Hồ, Xã Thọ Lộc, Xã Xuân Phong |
| Xã Thọ Ngọc | 15754 | Xã Thọ Cường, Xã Thọ Ngọc, Xã Thọ Tiến, Xã Xuân Thọ |
| Xã Thọ Phú | 15763 | Xã Thọ Dân, Xã Thọ Phú, Xã Thọ Tân, Xã Thọ Thế, Xã Xuân Lộc |
| Xã Thọ Xuân | 15499 | Thị trấn Thọ Xuân, Xã Xuân Giang, Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Trường |
| Xã Thượng Ninh | 16225 | Xã Cát Tân, Xã Cát Vân, Xã Thượng Ninh |
| Xã Thường Xuân | 15646 | Xã Ngọc Phụng, Xã Thọ Thanh, Thị trấn Thường Xuân, Xã Xuân Dương |
| Xã Tiên Trang | 16549 | Xã Quảng Nham, Xã Quảng Thạch, Xã Tiên Trang |
| Phường Tĩnh Gia | 16561 | Phường Bình Minh, Phường Hải Hòa, Xã Hải Nhân, Phường Hải Thanh |
| Xã Tống Sơn | 15316 | Thị trấn Hà Lĩnh, Xã Hà Sơn, Xã Hà Tân, Xã Hà Tiến |
| Xã Triệu Lộc | 16021 | Xã Đại Lộc, Xã Tiến Lộc, Xã Triệu Lộc |
| Xã Triệu Sơn | 15664 | Xã Dân Lực, Xã Dân Lý, Xã Dân Quyền, Xã Minh Sơn, Thị trấn Triệu Sơn |
| Phường Trúc Lâm | 16624 | Xã Phú Lâm, Xã Phú Sơn, Phường Trúc Lâm, Xã Tùng Lâm |
| Xã Trung Chính | 16297 | Xã Hoàng Giang, Xã Hoàng Sơn, Xã Tân Khang, Xã Tân Phúc, Xã Tân Thọ, Xã Trung Chính |
| Xã Trung Hạ | 15001 | Xã Trung Hạ, Xã Trung Tiến, Xã Trung Xuân |
| Xã Trung Lý | 14857 | Xã Trung Lý |
| Xã Trung Sơn | 14875 | Xã Trung Sơn |
| Xã Trung Thành | 14872 | Xã Thành Sơn, Xã Trung Thành |
| Xã Trường Lâm | 16636 | Xã Tân Trường, Xã Trường Lâm |
| Xã Trường Văn | 16348 | Xã Trường Giang, Xã Trường Minh, Xã Trường Sơn, Xã Trường Trung |
| Xã Tượng Lĩnh | 16363 | Xã Tượng Lĩnh, Xã Tượng Sơn, Xã Tượng Văn |
| Xã Vân Du | 15190 | Xã Thành Công, Xã Thành Tân, Thị trấn Vân Du |
| Xã Vạn Lộc | 16078 | Xã Đa Lộc, Xã Hải Lộc, Xã Hưng Lộc, Xã Minh Lộc, Xã Ngư Lộc |
| Xã Văn Nho | 14974 | Xã Kỳ Tân, Xã Văn Nho |
| Xã Văn Phú | 15049 | Xã Lâm Phú, Xã Tam Văn |
| Xã Vạn Xuân | 15622 | Xã Vạn Xuân |
| Xã Vĩnh Lộc | 15349 | Xã Ninh Khang, Xã Vĩnh Hòa, Xã Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Lộc, Xã Vĩnh Phúc |
| Xã Xuân Bình | 16177 | Xã Bãi Trành, Xã Xuân Bình, Xã Xuân Hòa |
| Xã Xuân Chinh | 15658 | Xã Xuân Chinh, Xã Xuân Lẹ |
| Xã Xuân Du | 16234 | Xã Cán Khê, Xã Phượng Nghi, Xã Xuân Du |
| Xã Xuân Hòa | 15520 | Xã Thọ Diên, Xã Thọ Hải, Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hưng |
| Xã Xuân Lập | 15592 | Xã Trường Xuân, Xã Xuân Lai, Xã Xuân Lập, Xã Xuân Minh |
| Xã Xuân Thái | 16258 | Xã Xuân Thái |
| Xã Xuân Tín | 15574 | Xã Phú Xuân, Xã Quảng Phú, Xã Xuân Tín |
| Xã Yên Định | 15469 | Xã Định Liên, Xã Định Long, Xã Định Tăng, Thị trấn Quán Lào |
| Xã Yên Khương | 15031 | Xã Yên Khương |
| Xã Yên Nhân | 15610 | Xã Yên Nhân |
| Xã Yên Ninh | 15442 | Xã Yên Hùng, Xã Yên Ninh, Xã Yên Thịnh |
| Xã Yên Phú | 15409 | Thị trấn Thống Nhất, Xã Yên Phú, Xã Yên Tâm |
| Xã Yên Thắng | 15034 | Xã Yên Thắng |
| Xã Yên Thọ | 16264 | Xã Xuân Phúc, Xã Yên Lạc, Xã Yên Thọ (một phần) |
| Xã Yên Trường | 15421 | Xã Yên Phong, Xã Yên Thái, Xã Yên Trung, Xã Yên Trường |
Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Thanh Hóa
Tỉnh Thanh Hóa mới gồm những tỉnh, thành nào?
Từ ngày 1/7/2025, Tỉnh Thanh Hóa giữ nguyên địa giới, không hợp nhất với tỉnh khác.
Tỉnh Thanh Hóa có bao nhiêu xã, phường?
Tỉnh Thanh Hóa có 166 đơn vị hành chính cấp xã: 19 phường, 147 xã. Từ 1/7/2025 không còn cấp quận/huyện.
Địa chỉ cũ ở Tỉnh Thanh Hóa nay ghi thế nào?
Bỏ quận/huyện, ghi: số nhà, đường, tên xã/phường mới, Tỉnh Thanh Hóa. Dùng công cụ chuyển đổi để biết xã/phường mới của địa chỉ cũ.
Trụ sở UBND Tỉnh Thanh Hóa ở đâu?
Trụ sở UBND Tỉnh Thanh Hóa đặt tại 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa.
GRDP và thu ngân sách của Tỉnh Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?
Năm 2025, GRDP của Tỉnh Thanh Hóa ước đạt 333.617 tỷ đồng (giá hiện hành), bình quân 88,5 triệu đồng/người. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (ước thực hiện) đạt 54.952 tỷ đồng.
Mã bưu chính của Tỉnh Thanh Hóa là gì?
Mã bưu chính 5 chữ số ở Tỉnh Thanh Hóa nằm trong dải 40xxx–42xxx (Quyết định 2475/QĐ-BTTTT, sửa đổi bởi 2334/QĐ-BKHCN); mã của từng xã, phường tra tại mabuuchinh.vn.
Mã vùng điện thoại và biển số xe của Tỉnh Thanh Hóa là gì?
Tỉnh Thanh Hóa dùng mã vùng điện thoại cố định 0237; xe đăng ký tại đây mang ký hiệu biển số 36 (Thông tư 51/2025/TT-BCA).