Tỉnh Code 38

Tỉnh Thanh Hóa

Updated 06/10/2026 · Sources: 202/2025/QH15

Quick summary

Since 1 July 2025, Tỉnh Thanh Hóa has kept its provincial boundaries. Tỉnh has 166 commune-level units (19 wards, 147 communes) and no districts. Its administrative centre is in Phường Hạc Thành.

New code
38
Commune-level units
166
Area
11,114.71 km²
Population
4,324,783 people
People's Committee office
35 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa
Telephone area code
0237
Vehicle plate code
36
Postal code
40xxx–42xxx
GRDP 2025
VND 333,617 billion
GRDP per capita 2025
VND 88.5 million
State budget revenue 2025
VND 54,952 billion (estimate)
In force
1 July 2025

GRDP at current prices, 2025 estimates of the Statistics Office (Statistical Yearbook 2025) and the provincial statistics offices; state budget revenue on the territory from provincial reports. 5-digit postal codes under Decisions 2475/QĐ-BTTTT and 2334/QĐ-BKHCN.

Boundary map

Loading the map…

166 commune-level units

Tỉnh Thanh Hóa
New nameCodeFormed from (former units)
Xã An Nông 15766 Xã An Nông, Xã Khuyến Nông, Xã Nông Trường, Xã Tiến Nông
Xã Ba Đình 16171 Xã Ba Đình, Xã Nga Thiện, Xã Nga Trường, Xã Nga Vịnh
Xã Bá Thước 14923 Xã Ban Công, Thị trấn Cành Nàng, Xã Hạ Trung
Xã Bát Mọt 15607 Xã Bát Mọt
Xã Biện Thượng 15382 Xã Minh Tân, Xã Vĩnh An, Xã Vĩnh Hùng, Xã Vĩnh Thịnh
Phường Bỉm Sơn 14812 Phường Ba Đình, Phường Đông Sơn, Xã Hà Vinh, Phường Lam Sơn
Xã Các Sơn 16591 Xã Anh Sơn, Xã Các Sơn
Xã Cẩm Tân 15178 Xã Cẩm Long, Xã Cẩm Phú, Xã Cẩm Tân
Xã Cẩm Thạch 15142 Xã Cẩm Bình, Xã Cẩm Liên, Xã Cẩm Thạch, Xã Cẩm Thành
Xã Cẩm Thủy 15127 Xã Cẩm Ngọc, Thị trấn Phong Sơn
Xã Cẩm Tú 15148 Xã Cẩm Giang, Xã Cẩm Lương, Xã Cẩm Quý, Xã Cẩm Tú
Xã Cẩm Vân 15163 Xã Cẩm Châu, Xã Cẩm Tâm, Xã Cẩm Vân, Xã Cẩm Yên
Xã Cổ Lũng 14959 Xã Cổ Lũng, Xã Lũng Cao
Xã Công Chính 16369 Xã Công Chính, Xã Công Liêm, Xã Thanh Tân (part), Xã Yên Mỹ
Phường Đào Duy Từ 16609 Phường Nguyên Bình, Phường Xuân Lâm
Xã Điền Lư 14950 Xã Ái Thượng, Xã Điền Lư, Xã Điền Trung
Xã Điền Quang 14932 Xã Điền Hạ, Xã Điền Quang, Xã Điền Thượng
Xã Định Hòa 15448 Xã Định Bình, Xã Định Công, Xã Định Hòa, Xã Định Thành, Xã Thiệu Long (part)
Xã Định Tân 15457 Xã Định Hải, Xã Định Hưng, Xã Định Tân, Xã Định Tiến
Xã Đồng Lương 15058 Xã Đồng Lương, Xã Tân Phúc
Phường Đông Quang 16417 Phường An Hưng (part), Xã Đông Nam, Xã Đông Phú, Xã Đông Quang, Xã Đông Văn, Xã Đông Vinh, Xã Đông Yên, Phường Quảng Thắng
Phường Đông Sơn 16378 Xã Đông Hòa, Xã Đông Hoàng, Xã Đông Khê, Xã Đông Minh, Xã Đông Ninh, Phường Đông Tân, Phường Đông Thịnh, Phường Rừng Thông
Xã Đông Thành 16033 Xã Cầu Lộc, Xã Đồng Lộc, Xã Thành Lộc, Xã Tuy Lộc
Phường Đông Tiến 15853 Phường Đông Lĩnh, Xã Đông Thanh, Xã Đông Tiến, Xã Tân Châu, Xã Thiệu Giao, Phường Thiệu Khánh, Xã Thiệu Vân
Xã Đồng Tiến 15724 Xã Đồng Lợi, Xã Đồng Thắng, Xã Đồng Tiến
Xã Giao An 15043 Xã Giao An, Xã Giao Thiện
Xã Hà Long 15274 Xã Hà Bắc, Xã Hà Giang, Thị trấn Hà Long
Xã Hà Trung 15271 Xã Hà Bình (part), Xã Hà Đông, Xã Hà Ngọc, Thị trấn Hà Trung (part), Xã Yến Sơn
Phường Hạc Thành 14797 Phường An Hưng (part), Phường Ba Đình, Phường Điện Biên, Phường Đông Hải, Phường Đông Hương, Phường Đông Sơn, Phường Đông Thọ (part), Phường Đông Vệ, Phường Lam Sơn, Phường Ngọc Trạo, Phường Phú Sơn, Phường Trường Thi
Phường Hải Bình 16645 Phường Hải Bình, Phường Mai Lâm, Phường Tĩnh Hải
Phường Hải Lĩnh 16597 Xã Định Hải, Phường Hải Lĩnh, Phường Ninh Hải
Phường Hàm Rồng 14758 Phường Đông Cương, Phường Đông Thọ (part), Phường Hàm Rồng, Phường Nam Ngạn, Phường Thiệu Dương
Xã Hậu Lộc 16012 Thị trấn Hậu Lộc, Xã Lộc Sơn, Xã Mỹ Lộc, Xã Thuần Lộc
Xã Hiền Kiệt 14896 Xã Hiền Chung, Xã Hiền Kiệt
Xã Hồ Vương 16138 Xã Nga Giáp, Xã Nga Hải, Xã Nga Liên, Xã Nga Thành
Xã Hoa Lộc 16072 Xã Hoa Lộc, Xã Hòa Lộc, Xã Liên Lộc, Xã Phú Lộc, Xã Quang Lộc, Xã Xuân Lộc
Xã Hóa Quỳ 16186 Xã Bình Lương, Xã Hóa Quỳ
Xã Hoằng Châu 15976 Xã Hoằng Châu, Xã Hoằng Lưu, Xã Hoằng Phong, Xã Hoằng Thắng
Xã Hoằng Giang 15880 Xã Hoằng Giang, Xã Hoằng Hợp, Xã Hoằng Quỳ, Xã Hoằng Xuân
Xã Hoằng Hóa 15865 Thị trấn Bút Sơn, Xã Hoằng Đạo, Xã Hoằng Đạt, Xã Hoằng Đồng, Xã Hoằng Đức, Xã Hoằng Hà
Xã Hoằng Lộc 15961 Xã Hoằng Lộc, Xã Hoằng Tân, Xã Hoằng Thái, Xã Hoằng Thành, Xã Hoằng Thịnh, Xã Hoằng Trạch
Xã Hoằng Phú 15889 Xã Hoằng Kim, Xã Hoằng Phú, Xã Hoằng Quý, Xã Hoằng Trung
Xã Hoằng Sơn 15910 Xã Hoằng Cát, Xã Hoằng Sơn, Xã Hoằng Trinh, Xã Hoằng Xuyên
Xã Hoằng Thanh 16000 Xã Hoằng Đông, Xã Hoằng Ngọc, Xã Hoằng Phụ, Xã Hoằng Thanh
Xã Hoằng Tiến 15991 Xã Hoằng Hải, Xã Hoằng Tiến, Xã Hoằng Trường, Xã Hoằng Yến
Xã Hoạt Giang 15286 Xã Hà Bình (part), Thị trấn Hà Trung (part), Xã Hoạt Giang, Xã Yên Dương
Xã Hồi Xuân 14869 Thị trấn Hồi Xuân, Xã Phú Nghiêm
Xã Hợp Tiến 15682 Xã Hợp Lý, Xã Hợp Thắng, Xã Hợp Thành, Xã Hợp Tiến, Xã Triệu Thành
Xã Kiên Thọ 15112 Xã Kiên Thọ, Xã Phúc Thịnh, Xã Phùng Minh
Xã Kim Tân 15187 Thị trấn Kim Tân, Xã Thạch Định, Xã Thành Hưng, Xã Thành Thọ, Xã Thành Tiến, Xã Thành Trực
Xã Lam Sơn 15544 Thị trấn Lam Sơn, Xã Thọ Xương, Xã Xuân Bái
Xã Linh Sơn 15055 Thị trấn Lang Chánh, Xã Trí Nang
Xã Lĩnh Toại 15298 Xã Hà Châu, Xã Hà Hải, Xã Lĩnh Toại, Xã Thái Lai
Xã Luận Thành 15634 Xã Luận Khê (part), Xã Luận Thành, Xã Xuân Cao
Xã Lương Sơn 15628 Xã Lương Sơn
Xã Lưu Vệ 16438 Xã Quảng Định, Xã Quảng Đức, Thị trấn Tân Phong
Xã Mậu Lâm 16249 Xã Mậu Lâm, Xã Phú Nhuận
Xã Minh Sơn 15124 Xã Cao Ngọc, Xã Lam Sơn, Xã Minh Sơn, Xã Minh Tiến
Xã Mường Chanh 14866 Xã Mường Chanh
Xã Mường Lát 14845 Thị trấn Mường Lát
Xã Mường Lý 14854 Xã Mường Lý
Xã Mường Mìn 15025 Xã Mường Mìn
Xã Na Mèo 15013 Xã Na Mèo
Phường Nam Sầm Sơn 16516 Xã Đại Hùng, Xã Quảng Giao, Xã Quảng Minh, Phường Quảng Vinh
Xã Nam Xuân 14902 Xã Nam Tiến, Xã Nam Xuân
Xã Nga An 16144 Xã Nga An, Xã Nga Điền, Xã Nga Phú
Xã Nga Sơn 16093 Xã Nga Hiệp, Thị trấn Nga Sơn, Xã Nga Thanh, Xã Nga Thủy, Xã Nga Yên
Xã Nga Thắng 16114 Xã Nga Phượng, Xã Nga Thạch, Xã Nga Thắng, Xã Nga Văn
Phường Nghi Sơn 16654 Xã Hải Hà, Phường Hải Thượng, Xã Nghi Sơn
Xã Ngọc Lặc 15061 Xã Mỹ Tân, Xã Ngọc Lặc, Xã Thúy Sơn
Xã Ngọc Liên 15091 Xã Cao Thịnh, Xã Lộc Thịnh, Xã Ngọc Liên, Xã Ngọc Sơn, Xã Ngọc Trung
Phường Ngọc Sơn 16576 Phường Hải Châu, Phường Hải Ninh, Xã Thanh Sơn, Xã Thanh Thủy
Xã Ngọc Trạo 15250 Xã Ngọc Trạo, Xã Thành An, Xã Thành Long, Xã Thành Tâm
Xã Nguyệt Ấn 15106 Xã Nguyệt Ấn, Xã Phùng Giáo, Xã Vân Âm
Phường Nguyệt Viên 15925 Phường Hoằng Đại, Phường Hoằng Quang, Phường Long Anh, Phường Tào Xuyên
Xã Nhi Sơn 14864 Xã Nhi Sơn
Xã Như Thanh 16228 Thị trấn Bến Sung, Xã Hải Long, Xã Xuân Khang, Xã Yên Thọ (part)
Xã Như Xuân 16174 Xã Tân Bình, Thị trấn Yên Cát
Xã Nông Cống 16279 Xã Minh Khôi, Xã Minh Nghĩa, Thị trấn Nông Cống, Xã Vạn Hòa, Xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thiện
Xã Phú Lệ 14878 Xã Phú Lệ, Xã Phú Sơn, Xã Phú Thanh
Xã Phú Xuân 14890 Xã Phú Xuân
Xã Pù Luông 14956 Xã Lũng Niêm, Xã Thành Lâm, Xã Thành Sơn
Xã Pù Nhi 14863 Xã Pù Nhi
Xã Quan Sơn 15016 Thị trấn Sơn Lư (part), Xã Trung Thượng
Xã Quảng Bình 16543 Xã Quảng Bình, Xã Quảng Lộc, Xã Quảng Lưu, Xã Quảng Thái
Xã Quang Chiểu 14860 Xã Quang Chiểu
Xã Quảng Chính 16489 Xã Quảng Chính, Xã Quảng Khê, Xã Quảng Trung, Xã Quảng Trường
Xã Quảng Ngọc 16498 Xã Quảng Hợp, Xã Quảng Ngọc, Xã Quảng Phúc, Xã Quảng Văn
Xã Quảng Ninh 16540 Xã Quảng Hải, Xã Quảng Nhân, Xã Quảng Ninh
Phường Quảng Phú 16522 Phường Quảng Cát, Phường Quảng Đông, Phường Quảng Hưng, Phường Quảng Phú, Phường Quảng Tâm, Phường Quảng Thành, Phường Quảng Thịnh
Phường Quang Trung 14818 Phường Bắc Sơn, Phường Ngọc Trạo, Phường Phú Sơn, Xã Quang Trung
Xã Quảng Yên 16480 Xã Quảng Hòa, Xã Quảng Long, Xã Quảng Trạch, Xã Quảng Yên
Xã Quý Lộc 15412 Thị trấn Quý Lộc, Thị trấn Yên Lâm, Xã Yên Thọ
Xã Quý Lương 14953 Xã Lương Ngoại, Xã Lương Nội, Xã Lương Trung
Phường Sầm Sơn 16531 Phường Bắc Sơn, Phường Quảng Châu, Phường Quảng Cư, Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Tiến, Phường Trung Sơn, Phường Trường Sơn
Xã Sao Vàng 15553 Thị trấn Sao Vàng, Xã Thọ Lâm, Xã Xuân Phú, Xã Xuân Sinh
Xã Sơn Điện 15022 Xã Sơn Điện
Xã Sơn Thủy 15010 Xã Sơn Thủy
Xã Tam Chung 14848 Xã Tam Chung
Xã Tam Lư 15019 Xã Sơn Hà, Thị trấn Sơn Lư (part), Xã Tam Lư
Xã Tam Thanh 15007 Xã Tam Thanh
Phường Tân Dân 16594 Phường Hải An, Xã Ngọc Lĩnh, Phường Tân Dân
Xã Tân Ninh 15715 Thị trấn Nưa, Xã Thái Hòa, Xã Văn Sơn
Xã Tân Thành 15661 Xã Luận Khê (part), Xã Tân Thành
Xã Tân Tiến 16108 Xã Nga Tân, Xã Nga Thái, Xã Nga Tiến
Xã Tây Đô 15361 Xã Vĩnh Long, Xã Vĩnh Quang, Xã Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Yên
Xã Thạch Bình 15211 Xã Thạch Bình, Xã Thạch Cẩm, Xã Thạch Long, Xã Thạch Sơn
Xã Thạch Lập 15085 Xã Đồng Thịnh, Xã Quang Trung, Xã Thạch Lập
Xã Thạch Quảng 15199 Xã Thạch Lâm, Xã Thạch Quảng, Xã Thạch Tượng
Xã Thăng Bình 16342 Xã Thăng Bình, Xã Thăng Long, Xã Thăng Thọ
Xã Thắng Lộc 15643 Xã Xuân Lộc, Xã Xuân Thắng
Xã Thắng Lợi 16309 Xã Tế Lợi, Xã Tế Nông, Xã Tế Thắng, Xã Trung Thành
Xã Thanh Kỳ 16273 Xã Thanh Kỳ, Xã Thanh Tân (part)
Xã Thanh Phong 16213 Xã Thanh Hòa, Xã Thanh Lâm, Xã Thanh Phong
Xã Thanh Quân 16222 Xã Thanh Quân, Xã Thanh Sơn, Xã Thanh Xuân
Xã Thành Vinh 15229 Xã Thành Minh, Xã Thành Mỹ, Xã Thành Vinh, Xã Thành Yên
Xã Thiên Phủ 14908 Xã Nam Động, Xã Thiên Phủ
Xã Thiết Ống 14980 Xã Thiết Kế, Xã Thiết Ống
Xã Thiệu Hóa 15772 Xã Thiệu Công, Thị trấn Thiệu Hóa (part), Xã Thiệu Long (part), Xã Thiệu Nguyên, Xã Thiệu Phúc
Xã Thiệu Quang 15796 Xã Thiệu Duy, Xã Thiệu Giang, Thị trấn Thiệu Hóa (part), Xã Thiệu Hợp, Xã Thiệu Quang, Xã Thiệu Thịnh
Xã Thiệu Tiến 15778 Xã Thiệu Ngọc, Xã Thiệu Thành, Xã Thiệu Tiến, Xã Thiệu Vũ
Xã Thiệu Toán 15820 Thị trấn Hậu Hiền, Xã Thiệu Chính, Xã Thiệu Hòa, Xã Thiệu Toán
Xã Thiệu Trung 15835 Thị trấn Thiệu Hóa (part), Xã Thiệu Lý, Xã Thiệu Trung, Xã Thiệu Vận, Xã Thiệu Viên
Xã Thọ Bình 15667 Xã Bình Sơn, Xã Thọ Bình, Xã Thọ Sơn
Xã Thọ Lập 15568 Xã Thọ Lập, Xã Thuận Minh, Xã Xuân Thiên
Xã Thọ Long 15505 Xã Bắc Lương, Xã Nam Giang, Xã Tây Hồ, Xã Thọ Lộc, Xã Xuân Phong
Xã Thọ Ngọc 15754 Xã Thọ Cường, Xã Thọ Ngọc, Xã Thọ Tiến, Xã Xuân Thọ
Xã Thọ Phú 15763 Xã Thọ Dân, Xã Thọ Phú, Xã Thọ Tân, Xã Thọ Thế, Xã Xuân Lộc
Xã Thọ Xuân 15499 Thị trấn Thọ Xuân, Xã Xuân Giang, Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Trường
Xã Thượng Ninh 16225 Xã Cát Tân, Xã Cát Vân, Xã Thượng Ninh
Xã Thường Xuân 15646 Xã Ngọc Phụng, Xã Thọ Thanh, Thị trấn Thường Xuân, Xã Xuân Dương
Xã Tiên Trang 16549 Xã Quảng Nham, Xã Quảng Thạch, Xã Tiên Trang
Phường Tĩnh Gia 16561 Phường Bình Minh, Phường Hải Hòa, Xã Hải Nhân, Phường Hải Thanh
Xã Tống Sơn 15316 Thị trấn Hà Lĩnh, Xã Hà Sơn, Xã Hà Tân, Xã Hà Tiến
Xã Triệu Lộc 16021 Xã Đại Lộc, Xã Tiến Lộc, Xã Triệu Lộc
Xã Triệu Sơn 15664 Xã Dân Lực, Xã Dân Lý, Xã Dân Quyền, Xã Minh Sơn, Thị trấn Triệu Sơn
Phường Trúc Lâm 16624 Xã Phú Lâm, Xã Phú Sơn, Phường Trúc Lâm, Xã Tùng Lâm
Xã Trung Chính 16297 Xã Hoàng Giang, Xã Hoàng Sơn, Xã Tân Khang, Xã Tân Phúc, Xã Tân Thọ, Xã Trung Chính
Xã Trung Hạ 15001 Xã Trung Hạ, Xã Trung Tiến, Xã Trung Xuân
Xã Trung Lý 14857 Xã Trung Lý
Xã Trung Sơn 14875 Xã Trung Sơn
Xã Trung Thành 14872 Xã Thành Sơn, Xã Trung Thành
Xã Trường Lâm 16636 Xã Tân Trường, Xã Trường Lâm
Xã Trường Văn 16348 Xã Trường Giang, Xã Trường Minh, Xã Trường Sơn, Xã Trường Trung
Xã Tượng Lĩnh 16363 Xã Tượng Lĩnh, Xã Tượng Sơn, Xã Tượng Văn
Xã Vân Du 15190 Xã Thành Công, Xã Thành Tân, Thị trấn Vân Du
Xã Vạn Lộc 16078 Xã Đa Lộc, Xã Hải Lộc, Xã Hưng Lộc, Xã Minh Lộc, Xã Ngư Lộc
Xã Văn Nho 14974 Xã Kỳ Tân, Xã Văn Nho
Xã Văn Phú 15049 Xã Lâm Phú, Xã Tam Văn
Xã Vạn Xuân 15622 Xã Vạn Xuân
Xã Vĩnh Lộc 15349 Xã Ninh Khang, Xã Vĩnh Hòa, Xã Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Lộc, Xã Vĩnh Phúc
Xã Xuân Bình 16177 Xã Bãi Trành, Xã Xuân Bình, Xã Xuân Hòa
Xã Xuân Chinh 15658 Xã Xuân Chinh, Xã Xuân Lẹ
Xã Xuân Du 16234 Xã Cán Khê, Xã Phượng Nghi, Xã Xuân Du
Xã Xuân Hòa 15520 Xã Thọ Diên, Xã Thọ Hải, Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hưng
Xã Xuân Lập 15592 Xã Trường Xuân, Xã Xuân Lai, Xã Xuân Lập, Xã Xuân Minh
Xã Xuân Thái 16258 Xã Xuân Thái
Xã Xuân Tín 15574 Xã Phú Xuân, Xã Quảng Phú, Xã Xuân Tín
Xã Yên Định 15469 Xã Định Liên, Xã Định Long, Xã Định Tăng, Thị trấn Quán Lào
Xã Yên Khương 15031 Xã Yên Khương
Xã Yên Nhân 15610 Xã Yên Nhân
Xã Yên Ninh 15442 Xã Yên Hùng, Xã Yên Ninh, Xã Yên Thịnh
Xã Yên Phú 15409 Thị trấn Thống Nhất, Xã Yên Phú, Xã Yên Tâm
Xã Yên Thắng 15034 Xã Yên Thắng
Xã Yên Thọ 16264 Xã Xuân Phúc, Xã Yên Lạc, Xã Yên Thọ (part)
Xã Yên Trường 15421 Xã Yên Phong, Xã Yên Thái, Xã Yên Trung, Xã Yên Trường

Questions about Tỉnh Thanh Hóa

Which provinces form the new Tỉnh Thanh Hóa?
Since 1 July 2025, Tỉnh Thanh Hóa has kept its boundaries and was not merged.
How many communes and wards does Tỉnh Thanh Hóa have?
Tỉnh Thanh Hóa has 166 commune-level units: 19 wards, 147 communes. Since 1 July 2025 there are no districts.
How is an old address in Tỉnh Thanh Hóa written now?
Drop the district and write: house number, street, the new commune or ward, Tỉnh Thanh Hóa. Use the converter to find the new unit of an old address.
Where is the People's Committee of Tỉnh Thanh Hóa?
The People's Committee of Tỉnh Thanh Hóa is at 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa.
What were the GRDP and budget revenue of Tỉnh Thanh Hóa in 2025?
In 2025, the GRDP of Tỉnh Thanh Hóa was an estimated VND 333,617 billion at current prices, or VND 88.5 million per person. State budget revenue on its territory (estimate) was VND 54,952 billion.
What is the postal code of Tỉnh Thanh Hóa?
5-digit postal codes in Tỉnh Thanh Hóa fall in 40xxx–42xxx (Decision 2475/QĐ-BTTTT as amended by 2334/QĐ-BKHCN); the code of each commune is on mabuuchinh.vn.
What are the telephone area code and vehicle plate code of Tỉnh Thanh Hóa?
Tỉnh Thanh Hóa uses the fixed-line area code 0237; vehicles registered there carry the plate code 36 (Circular 51/2025/TT-BCA).