Thành phố
Mã 79
Thành phố Hồ Chí Minh
Cập nhật 06/10/2026 · Nguồn: 202/2025/QH15
Tóm tắt nhanh
Từ ngày 1/7/2025, Thành phố Hồ Chí Minh mới được hợp nhất từ Thành phố Hồ Chí Minh, Tỉnh Bình Dương và Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Thành phố có 168 đơn vị hành chính cấp xã (113 phường, 54 xã, 1 đặc khu), không còn cấp quận/huyện. Trung tâm hành chính đặt tại Phường Sài Gòn.
- Mã mới
- 79
- Đơn vị cấp xã
- 168
- Diện tích
- 6.772,59 km²
- Dân số
- 14.002.598 người
- Trụ sở UBND
- Số 86 đường Lê Thánh Tôn, phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh
- Mã vùng điện thoại
- 028, 0254, 0274
- Biển số xe
- 41, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 61, 72
- Mã bưu chính
- 70xxx–75xxx, 78xxx
- GRDP 2025
- 2.972.939 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người 2025
- 215,3 triệu đồng
- Thu NSNN trên địa bàn 2025
- 800.043 tỷ đồng (ước thực hiện)
- Hiệu lực
- 1/7/2025
GRDP theo giá hiện hành, số ước tính năm 2025 của Cục Thống kê (Niên giám thống kê 2025) và Thống kê các tỉnh; thu ngân sách nhà nước trên địa bàn theo báo cáo của tỉnh. Mã bưu chính 5 chữ số theo Quyết định 2475/QĐ-BTTTT và 2334/QĐ-BKHCN.
Trước và sau sáp nhập
Thành phố Hồ Chí Minh
Mã cũ 79 · 22 quận/huyện
GRDP/người 2025: 204,8 triệu đồng Mã vùng 028 · Biển số 41, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59
Tỉnh Bình Dương
Mã cũ 74 · 9 quận/huyện
GRDP/người 2025: 196,1 triệu đồng Mã vùng 0274 · Biển số 61
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Mã cũ 77 · 7 quận/huyện
GRDP/người 2025: 346,9 triệu đồng Mã vùng 0254 · Biển số 72
→ Thành phố Hồ Chí Minh (mới) · mã 79
168 xã/phường/đặc khu
Bản đồ ranh giới
Đang tải bản đồ…
168 đơn vị cấp xã trực thuộc
| Tên mới | Mã | Hợp nhất từ (đơn vị cũ) |
|---|---|---|
| Phường An Đông | 27316 | Phường 5 (Quận 5), Phường 7 (Quận 5), Phường 9 (Quận 5) |
| Phường An Hội Đông | 26878 | Phường 15 (Quận Gò Vấp), Phường 16 (Quận Gò Vấp) |
| Phường An Hội Tây | 26882 | Phường 12 (Quận Gò Vấp), Phường 14 (Quận Gò Vấp) |
| Phường An Khánh | 27094 | Phường An Khánh, Phường An Lợi Đông, Phường An Phú (một phần), Phường Thảo Điền, Phường Thủ Thiêm |
| Phường An Lạc | 27460 | Phường An Lạc, Phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B |
| Xã An Long | 25867 | Xã An Linh, Xã An Long, Xã Tân Long |
| Phường An Nhơn | 26876 | Phường 5 (Quận Gò Vấp), Phường 6 (Quận Gò Vấp) |
| Xã An Nhơn Tây | 27508 | Xã An Nhơn Tây, Xã An Phú, Xã Phú Mỹ Hưng |
| Phường An Phú | 25975 | Phường An Phú, Phường Bình Chuẩn (một phần) |
| Phường An Phú Đông | 26767 | Phường An Phú Đông, Phường Thạnh Lộc |
| Xã An Thới Đông | 27673 | Xã An Thới Đông (một phần), Xã Lý Nhơn |
| Xã Bà Điểm | 27592 | Xã Bà Điểm, Xã Trung Chánh, Xã Xuân Thới Thượng |
| Phường Bà Rịa | 26560 | Phường Long Toàn, Phường Phước Hưng, Phường Phước Nguyên, Phường Phước Trung |
| Xã Bắc Tân Uyên | 25906 | Xã Đất Cuốc, Xã Tân Định, Thị trấn Tân Thành |
| Phường Bàn Cờ | 27154 | Phường 1 (Quận 3), Phường 2 (Quận 3), Phường 3 (Quận 3), Phường 4 (Quận 3) (một phần), Phường 5 (Quận 3) |
| Xã Bàu Bàng | 25822 | Thị trấn Lai Uyên (một phần) |
| Xã Bàu Lâm | 26638 | Xã Bàu Lâm, Xã Tân Lâm |
| Phường Bảy Hiền | 26983 | Phường 10 (Quận Tân Bình), Phường 11 (Quận Tân Bình), Phường 12 (Quận Tân Bình) |
| Phường Bến Cát | 25813 | Xã Lai Hưng, Phường Mỹ Phước (một phần), Xã Tân Hưng |
| Phường Bến Thành | 26743 | Phường Bến Thành, Phường Cầu Ông Lãnh (một phần), Phường Nguyễn Thái Bình (một phần), Phường Phạm Ngũ Lão |
| Xã Bình Chánh | 27637 | Xã An Phú Tây (một phần), Xã Bình Chánh, Xã Tân Quý Tây |
| Xã Bình Châu | 26656 | Xã Bình Châu |
| Phường Bình Cơ | 25915 | Xã Bình Mỹ, Phường Hội Nghĩa |
| Phường Bình Dương | 25760 | Phường Hoà Phú, Phường Phú Chánh, Phường Phú Mỹ, Phường Phú Tân |
| Phường Bình Đông | 27424 | Phường 5 (Quận 8) (một phần), Phường 6 (Quận 8), Phường 7 (Quận 8) (một phần), Xã An Phú Tây (một phần) |
| Xã Bình Giã | 26590 | Xã Bình Giã, Xã Bình Trung, Xã Quảng Thành |
| Phường Bình Hòa | 25987 | Phường Bình Hòa, Phường Vĩnh Phú (một phần) |
| Xã Bình Hưng | 27619 | Phường 7 (Quận 8) (một phần), Xã Bình Hưng, Xã Phong Phú |
| Phường Bình Hưng Hòa | 27439 | Phường Bình Hưng Hòa, Phường Bình Hưng Hoà A (một phần), Phường Sơn Kỳ (một phần) |
| Xã Bình Khánh | 27667 | Xã An Thới Đông (một phần), Xã Bình Khánh, Xã Tam Thôn Hiệp |
| Xã Bình Lợi | 27610 | Xã Bình Lợi, Xã Lê Minh Xuân |
| Phường Bình Lợi Trung | 26905 | Phường 11 (Quận Bình Thạnh), Phường 13 (Quận Bình Thạnh), Phường 5 (Quận Bình Thạnh) |
| Xã Bình Mỹ | 27544 | Xã Bình Mỹ, Xã Hòa Phú, Xã Trung An |
| Phường Bình Phú | 27364 | Phường 10 (Quận 6), Phường 11 (Quận 6), Phường 16 (Quận 8) (một phần) |
| Phường Bình Quới | 26911 | Phường 27 (Quận Bình Thạnh), Phường 28 (Quận Bình Thạnh) |
| Phường Bình Tân | 27442 | Phường Bình Hưng Hoà B, Phường Bình Trị Đông A (một phần), Phường Tân Tạo (một phần) |
| Phường Bình Tây | 27367 | Phường 2 (Quận 6), Phường 9 (Quận 6) |
| Phường Bình Thạnh | 26929 | Phường 12 (Quận Bình Thạnh), Phường 14 (Quận Bình Thạnh), Phường 26 (Quận Bình Thạnh) |
| Phường Bình Thới | 27232 | Phường 10 (Quận 11), Phường 3 (Quận 11), Phường 8 (Quận 11) (một phần) |
| Phường Bình Tiên | 27373 | Phường 1 (Quận 6), Phường 7 (Quận 6), Phường 8 (Quận 6) |
| Phường Bình Trị Đông | 27448 | Phường Bình Hưng Hoà A (một phần), Phường Bình Trị Đông, Phường Bình Trị Đông A (một phần) |
| Phường Bình Trưng | 27097 | Phường An Phú (một phần), Phường Bình Trưng Đông, Phường Bình Trưng Tây |
| Xã Cần Giờ | 27664 | Thị trấn Cần Thạnh, Xã Long Hòa |
| Phường Cát Lái | 27112 | Phường Cát Lái, Phường Thạnh Mỹ Lợi |
| Phường Cầu Kiệu | 27058 | Phường 1 (Quận Phú Nhuận), Xã 15 (Quận Phú Nhuận) (một phần), Phường 2 (Quận Phú Nhuận), Phường 7 (Quận Phú Nhuận) |
| Phường Cầu Ông Lãnh | 26758 | Phường Cầu Kho, Phường Cầu Ông Lãnh (một phần), Phường Cô Giang, Phường Nguyễn Cư Trinh |
| Phường Chánh Hiệp | 25771 | Phường Chánh Mỹ (một phần), Phường Định Hoà, Phường Hiệp An (một phần), Phường Tương Bình Hiệp |
| Phường Chánh Hưng | 27418 | Phường 4 (Quận 8), Phường 5 (Quận 8) (một phần), Phường Hưng Phú, Phường Rạch Ông |
| Phường Chánh Phú Hòa | 25837 | Phường Chánh Phú Hòa, Xã Hưng Hòa |
| Xã Châu Đức | 26596 | Xã Cù Bị, Xã Xà Bang |
| Xã Châu Pha | 26728 | Xã Châu Pha, Xã Tóc Tiên |
| Phường Chợ Lớn | 27343 | Phường 11 (Quận 5), Phường 12 (Quận 5), Phường 13 (Quận 5), Phường 14 (Quận 5) |
| Phường Chợ Quán | 27301 | Phường 1 (Quận 5), Phường 2 (Quận 5), Phường 4 (Quận 5) |
| Đặc khu Côn Đảo | 26732 | |
| Xã Củ Chi | 27553 | Xã Phước Vĩnh An, Xã Tân Phú Trung, Xã Tân Thông Hội |
| Xã Dầu Tiếng | 25777 | Thị trấn Dầu Tiếng, Xã Định An, Xã Định Hiệp (một phần), Xã Định Thành |
| Phường Dĩ An | 25942 | Phường An Bình, Phường Dĩ An, Phường Tân Đông Hiệp (một phần) |
| Phường Diên Hồng | 27169 | Phường 14 (Quận 10) (một phần), Phường 6 (Quận 10), Phường 8 (Quận 10) |
| Xã Đất Đỏ | 26680 | Thị trấn Đất Đỏ, Xã Láng Dài, Xã Long Tân, Xã Phước Long Thọ |
| Phường Đông Hòa | 25951 | Phường Bình An, Phường Bình Thắng, Phường Đông Hòa |
| Phường Đông Hưng Thuận | 26791 | Phường Đông Hưng Thuận, Phường Tân Hưng Thuận, Phường Tân Thới Nhất |
| Xã Đông Thạnh | 27568 | Xã Đông Thạnh, Xã Nhị Bình, Xã Thới Tam Thôn |
| Phường Đức Nhuận | 27043 | Phường 4 (Quận Phú Nhuận), Xã 5 (Quận Phú Nhuận), Phường 9 (Quận Phú Nhuận) |
| Phường Gia Định | 26944 | Phường 1 (Quận Bình Thạnh), Phường 17 (Quận Bình Thạnh), Phường 2 (Quận Bình Thạnh), Phường 7 (Quận Bình Thạnh) |
| Phường Gò Vấp | 26884 | Phường 10 (Quận Gò Vấp), Phường 17 (Quận Gò Vấp) |
| Phường Hạnh Thông | 26890 | Phường 1 (Quận Gò Vấp), Phường 3 (Quận Gò Vấp) |
| Phường Hiệp Bình | 26809 | Phường Hiệp Bình Chánh, Phường Hiệp Bình Phước, Phường Linh Đông (một phần) |
| Xã Hiệp Phước | 27658 | Xã Hiệp Phước, Xã Long Thới, Xã Nhơn Đức |
| Xã Hồ Tràm | 26620 | Thị trấn Phước Bửu, Xã Phước Tân, Xã Phước Thuận |
| Phường Hòa Bình | 27211 | Phường 14 (Quận 11), Phường 5 (Quận 11) |
| Xã Hòa Hiệp | 26647 | Xã Hòa Hiệp |
| Xã Hòa Hội | 26641 | Xã Hòa Bình, Xã Hòa Hội, Xã Hòa Hưng |
| Phường Hòa Hưng | 27163 | Phường 12 (Quận 10), Phường 13 (Quận 10), Phường 14 (Quận 10) (một phần), Phường 15 (Quận 10) |
| Phường Hòa Lợi | 25849 | Phường Hòa Lợi, Phường Tân Định |
| Xã Hóc Môn | 27559 | Thị trấn Hóc Môn, Xã Tân Hiệp, Xã Tân Xuân |
| Xã Hưng Long | 27628 | Xã Đa Phước, Xã Hưng Long, Xã Quy Đức |
| Phường Khánh Hội | 27265 | Phường 15 (Quận 4) (một phần), Phường 2 (Quận 4) (một phần), Phường 4 (Quận 4) (một phần), Phường 8 (Quận 4), Phường 9 (Quận 4) |
| Xã Kim Long | 26608 | Xã Bàu Chinh, Thị trấn Kim Long, Xã Láng Lớn |
| Phường Lái Thiêu | 25966 | Phường Bình Nhâm, Phường Lái Thiêu, Phường Vĩnh Phú (một phần) |
| Phường Linh Xuân | 26800 | Phường Linh Tây (một phần), Phường Linh Trung, Phường Linh Xuân |
| Phường Long Bình | 26833 | Phường Long Bình, Phường Long Thạnh Mỹ (một phần) |
| Xã Long Điền | 26659 | Thị trấn Long Điền, Xã Tam An |
| Xã Long Hải | 26662 | Thị trấn Long Hải, Xã Phước Hưng, Xã Phước Tỉnh |
| Xã Long Hòa | 25792 | Xã Long Hoà, Xã Long Tân, Xã Minh Tân (một phần), Xã Minh Thạnh (một phần) |
| Phường Long Hương | 26566 | Phường Kim Dinh, Phường Long Hương, Xã Tân Hưng |
| Phường Long Nguyên | 25840 | Phường An Điền, Xã Long Nguyên, Phường Mỹ Phước (một phần) |
| Phường Long Phước | 26857 | Phường Long Phước, Phường Trường Thạnh |
| Xã Long Sơn | 26545 | Xã Long Sơn |
| Phường Long Trường | 26860 | Phường Long Trường, Phường Phú Hữu |
| Phường Minh Phụng | 27238 | Phường 1 (Quận 11), Phường 16 (Quận 11), Phường 7 (Quận 11) |
| Xã Minh Thạnh | 25780 | Xã Minh Hoà, Xã Minh Tân (một phần), Xã Minh Thạnh (một phần) |
| Xã Ngãi Giao | 26575 | Xã Bình Ba, Thị trấn Ngãi Giao, Xã Suối Nghệ |
| Xã Nghĩa Thành | 26617 | Xã Đá Bạc, Xã Nghĩa Thành |
| Xã Nhà Bè | 27655 | Thị trấn Nhà Bè, Xã Phú Xuân, Xã Phước Kiển, Xã Phước Lộc |
| Phường Nhiêu Lộc | 27142 | Phường 11 (Quận 3), Phường 12 (Quận 3), Phường 14 (Quận 3), Phường 9 (Quận 3) |
| Xã Nhuận Đức | 27511 | Xã Nhuận Đức, Xã Phạm Văn Cội, Xã Trung Lập Hạ |
| Phường Phú An | 25768 | Phường Hiệp An (một phần), Xã Phú An, Phường Tân An |
| Phường Phú Định | 27427 | Phường 14 (Quận 8), Phường 15 (Quận 8), Phường 16 (Quận 8) (một phần), Phường Xóm Củi |
| Xã Phú Giáo | 25858 | Xã An Bình, Thị trấn Phước Vĩnh, Xã Tam Lập (một phần) |
| Xã Phú Hòa Đông | 27541 | Xã Phú Hòa Đông, Xã Tân Thạnh Đông, Xã Tân Thạnh Tây |
| Phường Phú Lâm | 27349 | Phường 12 (Quận 6), Phường 13 (Quận 6), Phường 14 (Quận 6) |
| Phường Phú Lợi | 25750 | Phường Hiệp Thành (một phần), Phường Phú Hòa, Phường Phú Lợi |
| Phường Phú Mỹ | 26704 | Phường Mỹ Xuân, Phường Phú Mỹ |
| Phường Phú Nhuận | 27073 | Phường 10 (Quận Phú Nhuận), Phường 11 (Quận Phú Nhuận), Phường 13 (Quận Phú Nhuận), Xã 15 (Quận Phú Nhuận) (một phần), Phường 8 (Quận Phú Nhuận) |
| Phường Phú Thạnh | 27028 | Phường Hiệp Tân, Phường Phú Thạnh, Phường Tân Thới Hòa (một phần) |
| Phường Phú Thọ | 27226 | Phường 11 (Quận 11), Phường 15 (Quận 11), Phường 8 (Quận 11) (một phần) |
| Phường Phú Thọ Hòa | 27022 | Phường Phú Thọ Hòa, Phường Tân Quý (một phần), Phường Tân Thành (một phần) |
| Phường Phú Thuận | 27484 | Phường Phú Mỹ (một phần), Phường Phú Thuận |
| Xã Phước Hải | 26686 | Thị trấn Phước Hải, Xã Phước Hội |
| Xã Phước Hòa | 25882 | Xã Phước Hoà, Xã Tam Lập (một phần), Xã Vĩnh Hoà |
| Phường Phước Long | 26848 | Phường Phước Bình, Phường Phước Long A, Phường Phước Long B |
| Phường Phước Thắng | 26542 | Phường 11 (Thành phố Vũng Tàu), Phường 12 (Thành phố Vũng Tàu) |
| Xã Phước Thành | 25864 | Xã An Thái, Xã Phước Sang, Xã Tân Hiệp |
| Phường Rạch Dừa | 26536 | Phường 10 (Thành phố Vũng Tàu), Phường Rạch Dừa, Phường Thắng Nhất |
| Phường Sài Gòn | 26740 | Phường Bến Nghé, Phường Đa Kao (một phần), Phường Nguyễn Thái Bình (một phần) |
| Phường Tam Bình | 26803 | Phường Bình Chiểu, Phường Tam Bình, Phường Tam Phú |
| Phường Tam Long | 26572 | Xã Hoà Long, Xã Long Phước, Phường Long Tâm |
| Phường Tam Thắng | 26526 | Phường 7 (Thành phố Vũng Tàu), Phường 8 (Thành phố Vũng Tàu), Phường 9 (Thành phố Vũng Tàu), Phường Nguyễn An Ninh |
| Xã Tân An Hội | 27496 | Thị trấn Củ Chi, Xã Phước Hiệp, Xã Tân An Hội |
| Phường Tân Bình | 27004 | Phường 13 (Quận Tân Bình), Phường 14 (Quận Tân Bình), Phường 15 (Quận Tân Bình) (một phần) |
| Phường Tân Định | 26737 | Phường Đa Kao (một phần), Phường Tân Định |
| Phường Tân Đông Hiệp | 25945 | Phường Tân Bình, Phường Tân Đông Hiệp (một phần), Phường Thái Hòa (một phần) |
| Phường Tân Hải | 26710 | Phường Tân Hải, Phường Tân Hoà |
| Phường Tân Hiệp | 25920 | Phường Khánh Bình, Phường Tân Hiệp |
| Phường Tân Hòa | 26995 | Phường 6 (Quận Tân Bình), Phường 8 (Quận Tân Bình), Phường 9 (Quận Tân Bình) |
| Phường Tân Hưng | 27475 | Phường Tân Hưng, Phường Tân Kiểng, Phường Tân Phong, Phường Tân Quy |
| Phường Tân Khánh | 25891 | Phường Tân Phước Khánh, Phường Tân Vĩnh Hiệp, Phường Thái Hòa (một phần), Xã Thạnh Hội, Phường Thạnh Phước |
| Phường Tân Mỹ | 27487 | Phường Phú Mỹ (một phần), Phường Tân Phú |
| Xã Tân Nhựt | 27595 | Phường 16 (Quận 8) (một phần), Xã Tân Kiên (một phần), Xã Tân Nhựt, Phường Tân Tạo A (một phần), Thị trấn Tân Túc |
| Phường Tân Phú | 27031 | Phường Hòa Thạnh, Phường Phú Trung, Phường Tân Thành (một phần), Phường Tân Thới Hòa (một phần) |
| Phường Tân Phước | 26713 | Phường Phước Hoà, Phường Tân Phước |
| Phường Tân Sơn | 27007 | Phường 15 (Quận Tân Bình) (một phần) |
| Phường Tân Sơn Hòa | 26977 | Phường 1 (Quận Tân Bình), Phường 2 (Quận Tân Bình), Phường 3 (Quận Tân Bình) |
| Phường Tân Sơn Nhất | 26968 | Phường 4 (Quận Tân Bình), Phường 5 (Quận Tân Bình), Phường 7 (Quận Tân Bình) |
| Phường Tân Sơn Nhì | 27019 | Phường Sơn Kỳ (một phần), Phường Tân Quý (một phần), Phường Tân Sơn Nhì, Phường Tân Thành (một phần) |
| Phường Tân Tạo | 27457 | Xã Tân Kiên (một phần), Phường Tân Tạo (một phần), Phường Tân Tạo A (một phần) |
| Phường Tân Thành | 26725 | Phường Hắc Dịch, Xã Sông Xoài |
| Phường Tân Thới Hiệp | 26782 | Phường Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp |
| Phường Tân Thuận | 27478 | Phường Bình Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Phường Tân Thuận Tây |
| Phường Tân Uyên | 25888 | Xã Bạch Đằng, Xã Tân Lập, Xã Tân Mỹ (một phần), Phường Uyên Hưng |
| Xã Tân Vĩnh Lộc | 27604 | Xã Phạm Văn Hai (một phần), Phường Tân Tạo (một phần), Xã Vĩnh Lộc B |
| Phường Tăng Nhơn Phú | 26842 | Phường Hiệp Phú, Phường Long Thạnh Mỹ (một phần), Phường Tân Phú, Phường Tăng Nhơn Phú A, Phường Tăng Nhơn Phú B |
| Phường Tây Nam | 25843 | Xã An Lập (một phần), Phường An Tây, Xã Thanh Tuyền (một phần) |
| Phường Tây Thạnh | 27013 | Phường Sơn Kỳ (một phần), Phường Tây Thạnh |
| Xã Thái Mỹ | 27526 | Xã Phước Thạnh, Xã Thái Mỹ, Xã Trung Lập Thượng |
| Xã Thanh An | 25807 | Xã An Lập (một phần), Xã Định Hiệp (một phần), Xã Thanh An, Xã Thanh Tuyền (một phần) |
| Xã Thạnh An | 27676 | Xã Thạnh An |
| Phường Thạnh Mỹ Tây | 26956 | Phường 19 (Quận Bình Thạnh), Phường 22 (Quận Bình Thạnh), Phường 25 (Quận Bình Thạnh) |
| Phường Thới An | 26773 | Phường Thạnh Xuân, Phường Thới An |
| Phường Thới Hòa | 25846 | Phường Thới Hòa |
| Phường Thông Tây Hội | 26898 | Phường 11 (Quận Gò Vấp), Phường 8 (Quận Gò Vấp) |
| Phường Thủ Dầu Một | 25747 | Phường Chánh Mỹ (một phần), Phường Chánh Nghĩa, Phường Hiệp Thành (một phần), Phường Phú Cường, Phường Phú Thọ |
| Phường Thủ Đức | 26824 | Phường Bình Thọ, Phường Linh Chiểu, Phường Linh Đông (một phần), Phường Linh Tây (một phần), Phường Trường Thọ |
| Phường Thuận An | 25978 | Xã An Sơn, Phường An Thạnh, Phường Hưng Định |
| Phường Thuận Giao | 25969 | Phường Bình Chuẩn (một phần), Phường Thuận Giao |
| Xã Thường Tân | 25909 | Xã Hiếu Liêm, Xã Lạc An, Xã Tân Mỹ (một phần), Xã Thường Tân |
| Xã Trừ Văn Thố | 25819 | Xã Cây Trường II, Thị trấn Lai Uyên (một phần), Xã Trừ Văn Thố |
| Phường Trung Mỹ Tây | 26785 | Phường Tân Chánh Hiệp, Phường Trung Mỹ Tây |
| Phường Vĩnh Hội | 27286 | Phường 1 (Quận 4), Phường 2 (Quận 4) (một phần), Phường 3 (Quận 4), Phường 4 (Quận 4) (một phần) |
| Xã Vĩnh Lộc | 27601 | Xã Phạm Văn Hai (một phần), Xã Vĩnh Lộc A |
| Phường Vĩnh Tân | 25912 | Thị trấn Tân Bình, Phường Vĩnh Tân |
| Phường Vũng Tàu | 26506 | Phường 1 (Thành phố Vũng Tàu), Phường 2 (Thành phố Vũng Tàu), Phường 3 (Thành phố Vũng Tàu), Phường 4 (Thành phố Vũng Tàu), Phường 5 (Thành phố Vũng Tàu), Phường Thắng Nhì, Phường Thắng Tam |
| Phường Vườn Lài | 27190 | Phường 1 (Quận 10), Phường 10 (Quận 10), Phường 2 (Quận 10), Phường 4 (Quận 10), Phường 9 (Quận 10) |
| Phường Xóm Chiếu | 27259 | Phường 13 (Quận 4), Phường 15 (Quận 4) (một phần), Phường 16 (Quận 4), Phường 18 (Quận 4) |
| Phường Xuân Hòa | 27139 | Phường 4 (Quận 3) (một phần), Phường Võ Thị Sáu |
| Xã Xuân Sơn | 26584 | Xã Sơn Bình, Xã Suối Rao, Xã Xuân Sơn |
| Xã Xuân Thới Sơn | 27577 | Xã Tân Thới Nhì, Xã Xuân Thới Đông, Xã Xuân Thới Sơn |
| Xã Xuyên Mộc | 26632 | Xã Bông Trang, Xã Bưng Riềng, Xã Xuyên Mộc |
Câu hỏi thường gặp về Thành phố Hồ Chí Minh
Thành phố Hồ Chí Minh mới gồm những tỉnh, thành nào?
Từ ngày 1/7/2025, Thành phố Hồ Chí Minh được hợp nhất từ Thành phố Hồ Chí Minh, Tỉnh Bình Dương và Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo Nghị quyết 202/2025/QH15.
Thành phố Hồ Chí Minh có bao nhiêu xã, phường?
Thành phố Hồ Chí Minh có 168 đơn vị hành chính cấp xã: 113 phường, 54 xã, 1 đặc khu. Từ 1/7/2025 không còn cấp quận/huyện.
Địa chỉ cũ ở Thành phố Hồ Chí Minh nay ghi thế nào?
Bỏ quận/huyện, ghi: số nhà, đường, tên xã/phường mới, Thành phố Hồ Chí Minh. Dùng công cụ chuyển đổi để biết xã/phường mới của địa chỉ cũ.
Trụ sở UBND Thành phố Hồ Chí Minh ở đâu?
Trụ sở UBND Thành phố Hồ Chí Minh đặt tại Số 86 đường Lê Thánh Tôn, phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh.
GRDP và thu ngân sách của Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 là bao nhiêu?
Năm 2025, GRDP của Thành phố Hồ Chí Minh ước đạt 2.972.939 tỷ đồng (giá hiện hành), bình quân 215,3 triệu đồng/người. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (ước thực hiện) đạt 800.043 tỷ đồng.
Mã bưu chính của Thành phố Hồ Chí Minh là gì?
Mã bưu chính 5 chữ số ở Thành phố Hồ Chí Minh nằm trong dải 70xxx–75xxx, 78xxx (Quyết định 2475/QĐ-BTTTT, sửa đổi bởi 2334/QĐ-BKHCN); mã của từng xã, phường tra tại mabuuchinh.vn.
Mã vùng điện thoại và biển số xe của Thành phố Hồ Chí Minh là gì?
Thành phố Hồ Chí Minh dùng mã vùng điện thoại cố định 028, 0254 và 0274; xe đăng ký tại đây mang ký hiệu biển số 41, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 61 và 72 (Thông tư 51/2025/TT-BCA). Từ 1/7/2025, mã vùng của các tỉnh cũ được dùng song song cho đến khi Bộ Khoa học và Công nghệ có thông báo mới (Công văn 2784/BKHCN-CVT).