Tỉnh Code 25

Tỉnh Phú Thọ

Updated 06/10/2026 · Sources: 202/2025/QH15

Quick summary

Since 1 July 2025, the new Tỉnh Phú Thọ has been formed from Tỉnh Phú Thọ, Tỉnh Hoà Bình and Tỉnh Vĩnh Phúc. Tỉnh has 148 commune-level units (15 wards, 133 communes) and no districts. Its administrative centre is in Phường Việt Trì.

New code
25
Commune-level units
148
Area
9,361.38 km²
Population
4,022,638 people
People's Committee office
Đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Telephone area code
0210, 0211, 0218
Vehicle plate code
19, 28, 88
Postal code
15xxx, 35xxx–36xxx
GRDP 2025
VND 412,400 billion
GRDP per capita 2025
VND 111.3 million
In force
1 July 2025

GRDP at current prices, 2025 estimates of the Statistics Office (Statistical Yearbook 2025) and the provincial statistics offices; state budget revenue on the territory from provincial reports. 5-digit postal codes under Decisions 2475/QĐ-BTTTT and 2334/QĐ-BKHCN.

Before and after the merger

Tỉnh Phú Thọ Former code 25 · 13 districts GRDP per capita 2025: VND 83.7 million Area code 0210 · Plate 19
Tỉnh Hoà Bình Former code 17 · 10 districts GRDP per capita 2025: VND 95.1 million Area code 0218 · Plate 28
Tỉnh Vĩnh Phúc Former code 26 · 9 districts GRDP per capita 2025: VND 158.0 million Area code 0211 · Plate 88
→ Tỉnh Phú Thọ (new) · code 25 148 communes, wards and special zones

Boundary map

Loading the map…

148 commune-level units

Tỉnh Phú Thọ
New nameCodeFormed from (former units)
Xã An Bình 05425 Xã An Bình, Xã Hưng Thi, Xã Thống Nhất
Xã An Nghĩa 05395 Thị trấn Ba Hàng Đồi, Xã Phú Nghĩa, Xã Phú Thành
Xã Bản Nguyên 08527 Xã Bản Nguyên, Xã Cao Xá, Xã Vĩnh Lại
Xã Bằng Luân 07996 Xã Bằng Doãn, Xã Bằng Luân, Xã Phúc Lai
Xã Bao La 05245 Xã Bao La, Xã Mai Hịch, Xã Xăm Khòe
Xã Bình Nguyên 08935 Thị trấn Hương Canh, Xã Quất Lưu, Xã Sơn Lôi, Xã Tam Hợp
Xã Bình Phú 08275 Xã An Đạo, Xã Bình Phú, Xã Tiên Du
Xã Bình Tuyền 08944 Thị trấn Bá Hiến, Xã Trung Mỹ
Xã Bình Xuyên 08950 Thị trấn Gia Khánh, Xã Hương Sơn, Xã Thiện Kế
Xã Cẩm Khê 08341 Thị trấn Cẩm Khê, Xã Minh Tân, Xã Phong Thịnh
Xã Cao Dương 05047 Xã Cao Dương, Xã Thanh Cao, Xã Thanh Sơn
Xã Cao Phong 05089 Thị trấn Cao Phong, Xã Hợp Phong, Xã Thu Phong
Xã Cao Sơn 04876 Xã Cao Sơn, Xã Tân Minh
Xã Chân Mộng 08038 Xã Chân Mộng, Xã Hùng Long, Xã Yên Kiện
Xã Chí Đám 07999 Xã Chí Đám, Xã Hùng Xuyên
Xã Chí Tiên 08218 Xã Chí Tiên, Xã Sơn Cương, Xã Thanh Hà
Xã Cự Đồng 08614 Xã Cự Đồng, Xã Tất Thắng, Xã Thắng Sơn
Xã Dân Chủ 08254 Xã Bảo Thanh, Xã Gia Thanh, Xã Hạ Giáp, Xã Trị Quận
Xã Dũng Tiến 05086 Xã Cuối Hạ, Xã Mi Hòa, Xã Nuông Dăm
Xã Đà Bắc 04831 Thị trấn Đà Bắc, Xã Hiền Lương, Xã Toàn Sơn, Xã Tú Lý
Xã Đại Đình 08923 Xã Bồ Lý, Thị trấn Đại Đình
Xã Đại Đồng 05347 Xã Ân Nghĩa, Xã Tân Mỹ, Xã Yên Nghiệp
Xã Đan Thượng 08071 Xã Đại Phạm, Xã Đan Thượng, Xã Hà Lương, Xã Tứ Hiệp
Xã Đạo Trù 08914 Xã Đạo Trù, Xã Yên Dương
Xã Đào Xá 08662 Xã Đào Xá, Xã Tân Phương, Xã Thạch Đồng, Xã Xuân Lộc
Xã Đoan Hùng 07969 Thị trấn Đoan Hùng, Xã Hợp Nhất, Xã Ngọc Quan
Xã Đồng Lương 08431 Xã Điêu Lương, Xã Đồng Lương, Xã Yên Dưỡng
Xã Đông Thành 08209 Xã Đông Thành, Xã Khải Xuân, Xã Võ Lao
Xã Đức Nhàn 04846 Xã Mường Chiềng, Xã Nánh Nghê
Xã Hạ Hòa 08053 Xã Ấm Hạ, Xã Gia Điền, Thị trấn Hạ Hoà, Xã Minh Hạc
Xã Hải Lựu 08782 Xã Đôn Nhân, Xã Hải Lựu, Xã Nhân Đạo, Xã Phương Khoan
Xã Hiền Lương 08110 Xã Hiền Lương, Xã Xuân Áng
Xã Hiền Quan 08443 Xã Bắc Sơn, Xã Hiền Quan, Xã Thanh Uyên
Xã Hoàng An 08896 Xã An Hòa, Xã Hoàng Đan, Xã Hoàng Lâu
Xã Hoàng Cương 08203 Xã Hoàng Cương, Xã Mạn Lạn, Xã Ninh Dân
Xã Hội Thịnh 08905 Xã Duy Phiên, Xã Hội Thịnh, Xã Thanh Vân
Xã Hợp Kim 05068 Xã Kim Lập, Xã Nam Thượng, Xã Sào Báy
Xã Hợp Lý 08770 Xã Hợp Lý, Xã Ngọc Mỹ, Xã Quang Sơn
Xã Hùng Việt 08416 Xã Hùng Việt, Xã Nhật Tiến
Xã Hương Cần 08632 Xã Hương Cần, Xã Yên Lãng, Xã Yên Lương
Xã Hy Cương 08515 Xã Chu Hóa, Xã Hy Cương, Xã Thanh Đình
Xã Khả Cửu 08635 Xã Đông Cửu, Xã Khả Cửu, Xã Thượng Cửu
Xã Kim Bôi 04978 Thị trấn Bo, Xã Kim Bôi, Xã Vĩnh Đồng
Xã Lạc Lương 05362 Xã Bảo Hiệu, Xã Đa Phúc, Xã Lạc Lương, Xã Lạc Sỹ
Xã Lạc Sơn 05266 Xã Hương Nhượng, Thị trấn Vụ Bản, Xã Vũ Bình
Xã Lạc Thủy 05392 Thị trấn Chi Nê, Xã Đồng Tâm, Xã Khoan Dụ, Xã Yên Bồng
Xã Lai Đồng 08560 Xã Đồng Sơn, Xã Kiệt Sơn, Xã Lai Đồng, Xã Tân Sơn
Xã Lâm Thao 08494 Thị trấn Hùng Sơn, Thị trấn Lâm Thao, Xã Thạch Sơn
Xã Lập Thạch 08761 Thị trấn Lập Thạch, Xã Tử Du, Xã Vân Trục, Xã Xuân Hòa
Xã Liên Châu 09064 Xã Đại Tự, Xã Hồng Châu, Xã Liên Châu
Xã Liên Hòa 08812 Xã Bàn Giản, Thị trấn Hoa Sơn, Xã Liên Hòa
Xã Liên Minh 08227 Xã Đỗ Sơn, Xã Đỗ Xuyên, Xã Lương Lỗ
Xã Liên Sơn 04960 Xã Cao Sơn (part), Xã Cư Yên, Xã Liên Sơn
Xã Long Cốc 08620 Xã Long Cốc, Xã Tam Thanh, Xã Vinh Tiền
Xã Lương Sơn 04924 Xã Cao Sơn (part), Xã Hòa Sơn, Xã Lâm Sơn, Thị trấn Lương Sơn, Xã Nhuận Trạch, Xã Tân Vinh
Xã Mai Châu 05200 Xã Đồng Tân (part), Thị trấn Mai Châu, Xã Nà Phòn, Xã Thành Sơn, Xã Tòng Đậu
Xã Mai Hạ 05251 Xã Chiềng Châu, Xã Mai Hạ, Xã Vạn Mai
Xã Minh Đài 08593 Xã Minh Đài, Xã Mỹ Thuận, Xã Văn Luông
Xã Minh Hòa 08338 Xã Minh Hòa, Xã Ngọc Đồng, Xã Ngọc Lập
Xã Mường Bi 05158 Xã Mỹ Hòa, Xã Phong Phú, Xã Phú Cường
Xã Mường Động 05014 Xã Đông Bắc, Xã Hợp Tiến, Xã Tú Sơn, Xã Vĩnh Tiến
Xã Mường Hoa 05134 Xã Phú Vinh, Xã Suối Hoa
Xã Mường Thàng 05116 Xã Dũng Phong, Xã Nam Phong, Xã Tây Phong, Xã Thạch Yên
Xã Mường Vang 05287 Xã Quý Hòa, Xã Tân Lập, Xã Tuân Đạo
Xã Nật Sơn 04990 Xã Bình Sơn, Xã Đú Sáng, Xã Hùng Sơn, Xã Xuân Thủy
Xã Ngọc Sơn 05329 Xã Ngọc Lâu, Xã Ngọc Sơn, Xã Tự Do
Xã Nguyệt Đức 09052 Xã Nguyệt Đức, Xã Trung Hà, Xã Trung Kiên, Xã Văn Tiến
Xã Nhân Nghĩa 05290 Xã Mỹ Thành, Xã Nhân Nghĩa, Xã Văn Nghĩa
Xã Pà Cò 05212 Xã Cun Pheo, Xã Đồng Tân (part), Xã Hang Kia, Xã Pà Cò
Xã Phú Khê 08398 Xã Hương Lung, Xã Phú Khê
Xã Phú Mỹ 08236 Xã Lệ Mỹ, Xã Liên Hoa, Xã Phú Mỹ
Xã Phù Ninh 08230 Thị trấn Phong Châu, Xã Phú Lộc, Xã Phú Nham, Xã Phù Ninh
Xã Phùng Nguyên 08521 Xã Phùng Nguyên, Xã Sơn Vi, Xã Tứ Xã
Xã Quảng Yên 08173 Xã Đại An, Xã Đông Lĩnh, Xã Quảng Yên
Xã Quy Đức 04873 Xã Đoàn Kết, Xã Đồng Ruộng, Xã Trung Thành, Xã Yên Hòa
Xã Quyết Thắng 05323 Xã Chí Đạo, Xã Định Cư, Xã Quyết Thắng
Xã Sơn Đông 08866 Xã Cao Phong, Xã Sơn Đông, Xã Tây Sơn
Xã Sơn Lương 08296 Xã Lương Sơn, Xã Mỹ Lung, Xã Mỹ Lương
Xã Sông Lô 08848 Xã Đồng Thịnh, Xã Đức Bác, Xã Tứ Yên, Xã Yên Thạch
Xã Tam Dương 08869 Xã Đạo Tú, Thị trấn Hợp Hòa, Xã Hướng Đạo, Thị trấn Kim Long
Xã Tam Dương Bắc 08872 Xã Đồng Tĩnh, Xã Hoàng Hoa, Xã Tam Quan
Xã Tam Đảo 08911 Xã Hồ Sơn, Thị trấn Hợp Châu, Xã Minh Quang, Thị trấn Tam Đảo
Xã Tam Hồng 09043 Thị trấn Tam Hồng, Xã Yên Đồng, Xã Yên Phương
Xã Tam Nông 08434 Xã Dân Quyền, Thị trấn Hưng Hoá, Xã Hương Nộn
Xã Tam Sơn 08824 Xã Đồng Quế, Thị trấn Tam Sơn, Xã Tân Lập
Xã Tân Lạc 05128 Xã Đông Lai, Thị trấn Mãn Đức, Xã Ngọc Mỹ, Xã Thanh Hối, Xã Tử Nê
Xã Tân Mai 05206 Xã Sơn Thủy, Xã Tân Thành
Xã Tân Pheo 04849 Xã Đồng Chum, Xã Giáp Đắt, Xã Tân Pheo
Xã Tân Sơn 08566 Thị trấn Tân Phú, Xã Thạch Kiệt, Xã Thu Ngạc
Xã Tây Cốc 08023 Xã Ca Đình, Xã Phú Lâm, Xã Tây Cốc
Xã Tề Lỗ 09040 Xã Đồng Văn, Xã Tề Lỗ, Xã Trung Nguyên
Xã Thái Hòa 08788 Xã Bắc Bình, Xã Liễn Sơn, Xã Thái Hòa
Xã Thanh Ba 08152 Xã Đồng Xuân, Xã Hanh Cù, Thị trấn Thanh Ba, Xã Vân Lĩnh
Xã Thanh Sơn 08542 Xã Giáp Lai, Xã Sơn Hùng, Xã Thạch Khoán, Thị trấn Thanh Sơn, Xã Thục Luyện
Xã Thanh Thủy 08674 Xã Bảo Yên, Xã Đoan Hạ, Xã Sơn Thủy, Thị trấn Thanh Thủy
Xã Thịnh Minh 04897 Xã Hợp Thành, Xã Quang Tiến, Xã Thịnh Minh
Xã Thổ Tang 09112 Thị trấn Thổ Tang, Xã Thượng Trưng, Xã Tuân Chính
Xã Thọ Văn 08479 Xã Dị Nậu, Xã Tề Lễ, Xã Thọ Văn
Xã Thu Cúc 08545 Xã Thu Cúc
Xã Thung Nai 05092 Xã Bắc Phong, Xã Bình Thanh, Xã Thung Nai
Xã Thượng Cốc 05293 Xã Miền Đồi, Xã Thượng Cốc, Xã Văn Sơn
Xã Thượng Long 08323 Xã Nga Hoàng, Xã Phúc Khánh, Xã Thượng Long
Xã Tiên Lữ 08842 Xã Đồng Ích, Xã Tiên Lữ, Xã Văn Quán, Xã Xuân Lôi
Xã Tiên Lương 08344 Xã Minh Thắng, Xã Phượng Vĩ, Xã Tiên Lương
Xã Tiền Phong 04891 Xã Tiền Phong, Xã Vầy Nưa (part)
Xã Toàn Thắng 05191 Xã Gia Mô, Xã Lỗ Sơn, Xã Nhân Mỹ
Xã Trạm Thản 08245 Xã Tiên Phú, Xã Trạm Thản, Xã Trung Giáp
Xã Trung Sơn 08311 Xã Trung Sơn
Xã Tu Vũ 08686 Xã Đồng Trung, Xã Hoàng Xá, Xã Tu Vũ
Xã Vân Bán 08377 Xã Tam Sơn, Xã Tùng Khê, Xã Văn Bán
Xã Văn Lang 08134 Xã Bằng Giã, Xã Minh Côi, Xã Văn Lang, Xã Vô Tranh
Xã Văn Miếu 08611 Xã Tân Lập, Xã Tân Minh, Xã Văn Miếu
Xã Vân Sơn 05152 Xã Ngổ Luông, Xã Quyết Chiến, Xã Vân Sơn
Xã Vạn Xuân 08467 Xã Lam Sơn, Xã Quang Húc, Xã Vạn Xuân
Xã Vĩnh An 09079 Xã Chấn Hưng, Xã Kim Xá, Xã Yên Bình
Xã Vĩnh Chân 08143 Xã Lang Sơn, Xã Vĩnh Chân, Xã Yên Luật
Xã Vĩnh Hưng 09100 Xã Đại Đồng, Xã Nghĩa Hưng, Xã Yên Lập
Xã Vĩnh Phú 09154 Xã An Nhân, Xã Ngũ Kiên, Xã Vĩnh Phú, Xã Vĩnh Thịnh
Xã Vĩnh Thành 09106 Xã Lũng Hoà, Xã Sao Đại Việt, Xã Tân Phú
Xã Vĩnh Tường 09076 Xã Lương Điền, Thị trấn Tứ Trưng, Thị trấn Vĩnh Tường, Xã Vũ Di
Xã Võ Miếu 08584 Xã Cự Thắng, Xã Địch Quả, Xã Võ Miếu
Xã Xuân Đài 08590 Xã Kim Thượng, Xã Xuân Đài, Xã Xuân Sơn
Xã Xuân Lãng 08971 Thị trấn Đạo Đức, Xã Phú Xuân, Xã Tân Phong, Thị trấn Thanh Lãng
Xã Xuân Lũng 08500 Xã Tiên Kiên, Xã Xuân Huy, Xã Xuân Lũng
Xã Xuân Viên 08305 Xã Xuân An, Xã Xuân Thủy, Xã Xuân Viên
Xã Yên Kỳ 08113 Xã Hương Xạ, Xã Phương Viên, Xã Yên Kỳ
Xã Yên Lạc 09025 Xã Bình Định, Xã Đồng Cương, Thị trấn Yên Lạc
Xã Yên Lãng 08773 Xã Lãng Công, Xã Quang Yên
Xã Yên Lập 08290 Xã Đồng Lạc, Xã Đồng Thịnh, Xã Hưng Long, Thị trấn Yên Lập
Xã Yên Phú 05305 Xã Bình Hẻm, Xã Xuất Hóa, Xã Yên Phú
Xã Yên Sơn 08656 Xã Lương Nha, Xã Tinh Nhuệ, Xã Yên Sơn
Xã Yên Thủy 05353 Thị trấn Hàng Trạm, Xã Lạc Thịnh, Xã Phú Lai
Xã Yên Trị 05386 Xã Đoàn Kết, Xã Hữu Lợi, Xã Ngọc Lương, Xã Yên Trị

Questions about Tỉnh Phú Thọ

Which provinces form the new Tỉnh Phú Thọ?
Since 1 July 2025, Tỉnh Phú Thọ has been formed from Tỉnh Phú Thọ, Tỉnh Hoà Bình and Tỉnh Vĩnh Phúc under Resolution 202/2025/QH15.
How many communes and wards does Tỉnh Phú Thọ have?
Tỉnh Phú Thọ has 148 commune-level units: 15 wards, 133 communes. Since 1 July 2025 there are no districts.
How is an old address in Tỉnh Phú Thọ written now?
Drop the district and write: house number, street, the new commune or ward, Tỉnh Phú Thọ. Use the converter to find the new unit of an old address.
Where is the People's Committee of Tỉnh Phú Thọ?
The People's Committee of Tỉnh Phú Thọ is at Đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
What were the GRDP and budget revenue of Tỉnh Phú Thọ in 2025?
In 2025, the GRDP of Tỉnh Phú Thọ was an estimated VND 412,400 billion at current prices, or VND 111.3 million per person.
What is the postal code of Tỉnh Phú Thọ?
5-digit postal codes in Tỉnh Phú Thọ fall in 15xxx, 35xxx–36xxx (Decision 2475/QĐ-BTTTT as amended by 2334/QĐ-BKHCN); the code of each commune is on mabuuchinh.vn.
What are the telephone area code and vehicle plate code of Tỉnh Phú Thọ?
Tỉnh Phú Thọ uses the fixed-line area code 0210, 0211 and 0218; vehicles registered there carry the plate code 19, 28 and 88 (Circular 51/2025/TT-BCA). Since 1 July 2025 the former provinces' area codes are used in parallel until the Ministry of Science and Technology announces otherwise (Official Letter 2784/BKHCN-CVT).